Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành
tỉnh Tây Ninh
69 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phan Duy Thành 1951 – 1974
- Phan Văn Chưởng 1929 – 1970 · Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang
- Phan Văn Dững Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Văn Thạnh Hy sinh 1973 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
- Phan Văn Thạnh Thị xã Tây Ninh, Tây Ninh, Tây Ninh
- Phan Văn Đô 1944 – 1968 · Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Phan Văn Đận Nam Thanh Tiến Hải T - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình
- Phạm Văn Xe 1942 – 1905 · Tân Biên, Tây Ninh, Tây Ninh
- Sáu Trang Hy sinh 1899
- Thái Thị Bế 1955 – 1973 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Thái Văn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thái Văn Yết 1949 – 1975 · Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Trang Văn Sánh 1945 – 1973 · Phước Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Trinh Đình Thúy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Văn Bảo 1943 – 1963 · Ninh Thạnh - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh
- Trần Ba Hy sinh 1905 · Thị Xã Trà Vinh, Trà Vinh, Trà Vinh
- Trần Hữu Hạnh 1965 – 1988 · Trường Hoà - Hòa Thành - Tây Ninh
- Trần Minh Dũng 1955 – 1983 · Trường Hòa - Hòa Thành - Tây Ninh
- Trần Minh Khánh Hy sinh 1960
- Trần Minh Lương Hy sinh 1976
- Trần Minh Sơn Sinh 1949 · Hưng Yên, Hưng Yên
- Trần Ngọc Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Quang Yên Hy sinh 1972 · Thái Trường Hà Tây, Thái Trường Hà Tây
- Trần Quốc Huy Sinh 1951
- Trần Thanh Châu 1942 – 1972 · Hiệp Tân - Hòa Thành - Tây Ninh
- Trần Thanh Nhật 1965 – 1986 · Long Thành Bắc - Hòa Thành - Tây Ninh
- Trần Thanh Vinh 1941 – 1966 · Mộc Hoá, Long An, Long An
- Trần Thị Nhâm 1942 – 1969 · Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Trần Thị Thành 1938 – 1970 · Châu Thành, An Giang, An Giang
- Trần Văn Cũ 1963 – 1985 · Long Thành Trung - Hòa Thành - Tây Ninh
- Trần Văn Kiệt 1948 – 1970 · Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang
- Trần Văn Lượm 1965 – 1984 · Ninh Thạnh - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh
- Trần Văn Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Riêng 1942 – 1968 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Trần Văn Rành 1956 – 1978 · Hiệp Tân - Hoà Thành - Tây Ninh
- Trần Văn Thanh 1967 – 1987 · Thị trấn Hoà Thành - Hòa Thành - Tây Ninh
- Trần Văn Thương 1936 – 1905 · Hiệp Ninh - Hoà Thành - Tây Ninh
- Trần Văn Triều 1945 – 1966 · Long Hoà - Cần Đước - Long An
- Trần Văn Việt Hy sinh 1973
- Trần Văn ân 1947 – 1972 · Long Thành Nam - Hòa Thành - Tây Ninh
- Trần Văn Đáng 1939 – 1966 · Hiệp Ninh - Hoà Thành - Tây Ninh
- Trần Văn Đét Hy sinh 1969
- Trần Văn Đạt 1963 – 1983 · Long Thành Bắc - Hòa Thành - Tây Ninh
- Trịnh Long Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trịnh Quốc Việt 1960 – 1985 · Tân Bình - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh
- Trịnh Văn Khang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trịnh Văn Mạnh 1949 – 1974 · Hợp Thành - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng
- Trịnh Văn Tỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trịnh Văn Điệu 1952 – 1968 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Tô Văn Hải Sinh 1949
- Tô Văn Thân 1919 – 1952 · Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương
- Tô Văn Ư 1932 – 1953 · Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương
- Tăng Văn Hòa 1955 – 1974 · Cẩm Giang Tây Ninh, Cẩm Giang Tây Ninh
- Tống Ngọc Giàu 1966 – 1988 · Long Thành Nam - Hòa Thành - Tây Ninh
- Võ Hoài Dung 1949 – 1967 · Hiệp Ninh - Hoà Thành - Tây Ninh
- Võ Hoàng Khánh 1966 – 1905 · Trường Hoà - Hoà Thành - Tây Ninh
- Võ Hồng Thái 1949 – 1971 · Nghĩa Bình, Nghĩa Bình, Nghĩa Bình
- Võ Văn Bình 1949 – 1971 · An Biên - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang
- Võ Văn Cường Hy sinh 1987 · Thạnh Tân - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh
- Võ Văn Cường Hy sinh 1974
- Võ Văn Giàu 1942 – 1962
- Võ Văn Hùng 1952 – 1968 · Trí Bình - Châu Thành - Tây Ninh
- Võ Văn Hổ 1953 – 1905 · Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Võ Văn Quang 1963 – 1985 · Long Thành Trung - Hòa Thành - Tây Ninh
- Võ Văn Quang Hy sinh 1899
- Võ Văn Tang 1940 – 1969 · Bàu Năng - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Võ Văn Đực 1952 – 1971 · Trường Hoà - Hoà Thành - Tây Ninh
- Vũ Hồng Phong Hy sinh 1969