Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành
tỉnh Tây Ninh
324 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Ngọc A Sinh 1945 · Hà Nam, Hà Nam
- Bùi Quang Diệu Sinh 1950
- Bùi Quang Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Văn Liêm 1948 – 1970
- Bùi Văn Đơn Hy sinh 1974 · Yên Phú, Lạng Sơn, Lạng Sơn
- Bùi Xuân Rượi 1948 – 1971 · Thái Bình, Thái Bình
- Bạch Văn Khóa Sinh 1946 · Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
- Cao Văn Bực 1950 – 1975
- Cao Văn Cặn 1944 – 1977 · Ninh Thạnh - TX Tây Ninh - Tây Ninh
- Cao Văn Khan 1945 – 1977 · Bàu Năng, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh
- Cao Văn Lùng 1937 – 1977 · Tây Ninh, Tây Ninh
- Cao Văn Thóc 1948 – 1979 · Hoà Thạnh - Châu Thành - Tây Ninh
- Cao Văn Thơ 1948 – 1973 · Trường Hoà - Hòa Thành - Tây Ninh
- Chu Đức Hạnh 1947 – 1975 · TX Bắc Ninh, Bắc Ninh, Bắc Ninh
- Châu Văn Xẻ Hy sinh 1966
- Châu Đình Khá 1924 – 1971 · TP Quy Nhơn, Bình Định, Bình Định
- Cò Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Du Minh Hoàng 1960 – 1979 · Long Thành Bắc - Hòa Thành - Tây Ninh
- Dương Thanh Nhơn 1953 – 1975 · Trường Hoà - Hoà Thành - Tây Ninh
- Dương Văn Chế Sinh 1945 · Bắc Giang, Bắc Giang
- Dương Văn Dình 1968 – 1987 · Trường Đông - Hòa Thành - Tây Ninh
- Dương Văn Hường 1948 – 1968 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
- Dương Văn Song 1937 – 1970 · Tân Đông - Tân Châu - Tây Ninh
- Dương Văn Sơn Hy sinh 1976
- Dương Văn Trung 1942 – 1968 · Trường Hoà - Hoà Thành - Tây Ninh
- Dương Văn Đã Hy sinh 1975 · Trường Hòa - Hòa Thành - Tây Ninh
- Hoàng Văn Cương Viên Thanh, rạch Vôi, rạch Vôi
- Hoàng Đình Chấn Hy sinh 1972 · Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An
- Hoàng Đình Phúc Hy sinh 1972 · Lân đồng, Hưng Yên, Hưng Yên
- Hoàng Đình Thiên Hy sinh 1972 · Hưng Yên, Hưng Yên
- Huỳnh Công Nhân 1940 – 1970 · Sóc Trăng, Sóc Trăng
- Huỳnh Phong Vũ 1967 – 1985 · Trường Hoà - Hòa Thành - Tây Ninh
- Huỳnh Văn Cư Hy sinh 1971 · Chà Là, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh
- Huỳnh Văn Măng 1939 – 1968 · Phước Minh, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh
- Huỳnh Văn Mầy 1947 – 1968 · Hiệp Tân - Hòa Thành - Tây Ninh
- Huỳnh Văn Phước 1960 – 1983 · Hiệp Ninh - TX Tây Ninh - Tây Ninh
- Huỳnh Văn Sáng 1917 – 1947 · Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Hà Anh Tuấn 1963 – 1987 · Trường Tây - Hòa Thành - Tây Ninh
- Hà Minh Thua 1951 – 1968 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Hà Văn Bé Hy sinh 1972 · Cần Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Hùynh Văn Thắng 1953 – 1976 · Ninh Thạnh - Hoà Thành - Tây Ninh
- Hồ Duy Long 1963 – 1985 · Ninh Sơn - TX Tây Ninh - Tây Ninh
- Hồ Quốc Cường Hy sinh 1975
- Hồ Văn Bảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Văn Chương 1935 – 1967 · Giồng Riềng - Giồng Riềng - Kiên Giang
- Hồ Văn Quảng Hy sinh 1974
- Hồ Xuân Hùng 1951 – 1974 · Nghệ An, Nghệ An
- Hồng Bảo Sơn 1950 – 1975 · TX Sa Đéc, Đồng Tháp, Đồng Tháp
- Khăm Ran Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lâm Hữu Đức 1965 – 1986 · Long Thành Trung - Hòa Thành - Tây Ninh
- Lê Chí Tấn Phát 1967 – 1988 · Long Thành Trung - Hòa Thành - Tây Ninh
- Lê Công Nghiêm 1963 – 1984 · Long Thành Nam - Hòa Thành - Tây Ninh
- Lê Huy Lực 1952 – 1973 · Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Hồng Lịch Hy sinh 1972 · Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An
- Lê Hồng Phương Sinh 1950 · Hà Nam, Hà Nam
- Lê Hửu Lập 1948 – 1973 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Lê Minh Hùng Hy sinh 1985
- Lê Minh Đắc Hy sinh 1972 · Nam Ninh, Nam Định, Nam Định
- Lê Quang Tuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Thị Quế Hương 1949 – 1967 · Hiệp Ninh - TX Tây Ninh - Tây Ninh
- Lê Trí Bình 1967 – 1987 · Long Thành Bắc - Hòa Thành - Tây Ninh
- Lê Văn Bi Hy sinh 1974 · Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh
- Lê Văn Bi Hy sinh 1974 · Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh
- Lê Văn Biền 1945 – 1970 · Chà Là, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh
- Lê Văn Bụng 1947 – 1964 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
- Lê Văn Chiêm 1924 – 1960 · Kế Sách, Sóc Trăng, Sóc Trăng
- Lê Văn Chiến Hy sinh 1973 · Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Văn Khóa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Lạc 1961 – 1981 · Ninh Thạnh - TX Tây Ninh - Tây Ninh
- Lê Văn Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Nhơn 1954 – 1968 · Long An, Long An
- Lê Văn Phái 1949 – 1959
- Lê Văn Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Phố 1944 – 1966 · Long Vĩnh - Châu Thành - Tây Ninh
- Lê Văn Rạng 1961 – 1982 · Long Thành Bắc - Hòa Thành - Tây Ninh
- Lê Văn Sính Hy sinh 1972 · Hà Nam, Hà Nam
- Lê Văn Thanh 1956 – 1974 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Lê Văn Thiện 1967 – 1988 · TT Hoà Thành - Hòa Thành - Tây Ninh
- Lê Văn Thắng Hy sinh 1973 · Ô Môn, Hậu Giang, Hậu Giang
- Lê Văn Thắng Hy sinh 1968 · Hiệp Hưng, Hậu Giang, Hậu Giang
- Lê Văn Tránh Hy sinh 1972 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Lê Văn Xét 1937 – 1969 · Chà Là, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh
- Lê Văn Xê 1941 – 1965 · Chà Là, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh
- Lê Văn ích 1907 – 1960 · TX Tây Ninh, Tây Ninh, Tây Ninh
- Lê Văn ích 1907 – 1960 · TX Tây Ninh, Tây Ninh, Tây Ninh
- Lê Văn úp 1942 – 1971 · Truông Mít, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh
- Lê Văn Đáo Hy sinh 1976
- Lê Văn Đắc Ninh Thạnh - TX Tây Ninh - Tây Ninh
- Lê Văn ở Hy sinh 1985
- Lê Đại Cường 1963 – 1986 · TT Hoà Thành - Hòa Thành - Tây Ninh
- Lòng óng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lý Kế Tinh 1957 – 1980 · Hiệp Ninh - TX Tây Ninh - Tây Ninh
- Lưu Hồng Phong 1961 – 1981 · Hiệp Ninh - TX Tây Ninh - Tây Ninh
- Lưu Văn Chung 1952 – 1973 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lại Văn Đô Sinh 1956 · Chà Là, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh
- Mai Hữu Thưởng 1960 – 1982 · Hiệp Tân - Hòa Thành - Tây Ninh
- Mai Văn Huân 1960 – 1981 · TT Hoà Thành - Hòa Thành - Tây Ninh
- Mai Đình Quang 1947 – 1971 · Ngữ Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Mên Rên Hy sinh 1978 · Hoà Thạnh - Châu Thành - Tây Ninh
- Mười Biển Hy sinh 1965