Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu
Tây Ninh
1.961 liệt sĩ an táng tại đây · trang 19/20
Xem đường đi tới nghĩa trang- Đinh Quang Thành 1944 – 1969 · Gia Thủy, Nam Định, Nam Định
- Đinh Quang Đạo 1948 – 1974 · Lai lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Đinh Trọng Toán Hy sinh 1969 · Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình
- Đinh Văn Bình Hy sinh 1967 · Sơn Hà - Nho Quan - Ninh Bình
- Đinh Văn Cước Hy sinh 1975 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Đinh Văn Hà 1940 – 1969 · Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Đinh Văn Hưng Hy sinh 1972 · Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình
- Đinh Văn Hường 1930 – 1971 · Quyết Thắng - Kiến Xương - Thái Bình
- Đinh Văn Lai 1955 – 1973 · Cẩm phú - Cẩm Giàng - Hải Dương
- Đinh Văn Lạc 1930 – 1963 · Tân An Hội - Củ Chi - Hồ Chí Minh
- Đinh Văn Minh 1953 – 1975 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Đinh Văn Nhưng 1950 – 1972 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình
- Đinh Văn Quyền Hy sinh 1969 · Tiên Hưng - Tiên Lãng - Thái Bình
- Đinh Văn Thụ 1948 – 1969 · Đà Bắc, Hòa Bình, Hòa Bình
- Đinh Văn Thụ 1949 – 1971 · Văn Phương - Nho Quan - Ninh Bình
- Đinh Văn Tinh 1950 – 1972 · Văn Lang - Hưng Hà - Thái Bình
- Đinh Văn Xếm Hy sinh 1968 · Thị Xã Phú Yên, Thị Xã Phú Yên
- Đinh Văn Đinh 1948 – 1968 · Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình
- Đinh Xuân Hùng 1952 – 1971 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Đinh Xuân Hùng 1952 – 1971 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Đinh Xuân Khương 1952 – 1972 · Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An
- Đinh Xuân Phúc 1945 – 1973 · Phố Hàng Đào - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Đinh Đình Nho 1940 – 1969 · Xuân Nam - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Đoàn Bá Quánh 1914 – 1974 · Huỳnh Cải - Huỳnh Hoa - Thái Bình
- Đoàn Công Quyền Hy sinh 1969 · Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình
- Đoàn Danh Trực 1940 – 1968 · Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên
- Đoàn Doãn Đao 1950 – 1974 · Hà Nội, Hà Nội
- Đoàn Ngọc Khai 1941 – 1969 · Hưng Đạo - Hòa An - Cao Bằng
- Đoàn Ngọc Thín 1945 – 1973 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Đoàn Quốc Thụ 1946 – 1969 · Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Đoàn Thanh Tùng Hy sinh 1969 · Phú Lộc - Tân Phú - Đồng Nai
- Đoàn Thế Tụ 1951 – 1970 · Nam Sách, Hải Dương, Hải Dương
- Đoàn Thế Tục 1951 – 1970 · Nam Sách, Hải Dương, Hải Dương
- Đoàn Thị Rin Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đoàn Trọng ấn 1931 – 1968 · Đông Kinh - Đông Hưng - Thái Bình
- Đoàn Viết Dựng Hy sinh 1975 · Hà Xuyên - Quế Võ - Bắc Ninh
- Đoàn Vân Phú 1946 – 1968 · Gò Công - TP Mỹ Tho - Tiền Giang
- Đoàn Văn Kể 1948 – 1973 · Long Cầu - Phú Xuyên - Hà Tây
- Đoàn Văn Quân 1950 – 1970 · Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương
- Đoàn Văn Vần 1945 – 1968 · Thuận Hải - Đông Chí - Thái Bình
- Đoàn Văn ất 1951 – 1973 · Hưng Yên, Hưng Yên
- Đoàn Đức Hợp 1955 – 1975 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Đàm Văn Hoạch 1940 – 1968 · Trà Lĩnh, Cao Bằng, Cao Bằng
- Đàm Văn Nghiệp 1950 – 1968 · Hạ Lang, Cao Bằng, Cao Bằng
- Đàm Văn Tuất 1947 – 1967 · Văn Giang, Hưng Yên, Hưng Yên
- Đào Bá Nghiêm 1940 – 1967 · Tiên Đức - Gia Lâm - Hà Nội
- Đào Công Hoá 1942 – 1969 · Việt hưng, Hưng Yên, Hưng Yên
- Đào Duy Ngại Hy sinh 1967 · Thụy Anh, Thái Bình, Thái Bình
- Đào Duy Thân 1940 – 1969 · Bình Thanh - Kiến Xương - Thái Bình
- Đào Duy Thích 1947 – 1972 · Phú thanh - Bình Giang - Hải Dương
- Đào Ngọc Phượng 1948 – 1967 · Thái Thuận - Thái Ninh - Thái Bình
- Đào Quang Be 1934 – 1971 · Hoàng Long - Phú Xuyên - Hà Tây
- Đào Thanh Chương 1949 – 1973 · Hải Sơn - Hải Hậu - Nam Định
- Đào Thanh Hải Hy sinh 1975 · Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình
- Đào Thanh Xuân 1948 – 1968 · Cẩm Giàng, Hải Dương, Hải Dương
- Đào Thị Thơm Hy sinh 1968 · XinLợi, Nông Pênh, Nông Pênh
- Đào Văn Gia Hy sinh 1970 · Xã Phan - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Đào Văn Khi 1951 – 1972 · An Thanh - Phù Dực - Thái Bình
- Đào Văn Kiểm 1942 – 1968 · Mỹ Thành - TP Nam Định - Nam Định
- Đào Văn Lề 1950 – 1968 · Lý Nhân, Hà Nam, Hà Nam
- Đào Văn Trương 1938 – 1973 · Thái Ninh, Thái Bình, Thái Bình
- Đào Văn Tôn Hy sinh 1954 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Đào Văn Tư 1948 – 1970 · Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam
- Đào Văn Tỉnh 1936 – 1970 · Vũ Văn - Vũ Tiên - Thái Bình
- Đào Văn út 1937 – 1969 · Gia Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình
- Đào Vũ Long 1952 – 1971 · Lâm Thao, Phú Thọ, Phú Thọ
- Đào Xuân Dũng Hy sinh 1968 · Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội
- Đào Xuân Hiên 1948 – 1968 · Thanh Miện, Hải Dương, Hải Dương
- Đào Xuân Khuông 1934 – 1969 · Đinh Tiến - Yên Định - Thanh Hóa
- Đào Xuân Tiến 1945 – 1974 · Thủy Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng
- Đô Đức Kia 1953 – 1974 · Nghĩa minh - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Đăng Bá Bất 1946 – 1970 · Quang Vinh - Ân Thi - Hưng Yên
- Đậu Duy Đào 1952 – 1971 · Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Đặng Chiến Thắng 1950 – 1969 · Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An
- Đặng Công Bên 1941 – 1968 · Hoà đông - TP Mỹ Tho - Tiền Giang
- Đặng Hồng Trược Hy sinh 1968 · Hồng Dân, Sóc Trăng, Sóc Trăng
- Đặng Ngọc Diệp 1952 – 1979 · Xuân Thủy, Nam Định, Nam Định
- Đặng Ngọc Thịnh 1954 – 1970 · Hải Hậu, Nam Định, Nam Định
- Đặng Ngọc Vận Sinh 1945 · Vũ Ninh - Vũ Tiến - Thái Bình
- Đặng Quang Hồng Hy sinh 1967 · Thanh Thủy, Phú Thọ, Phú Thọ
- Đặng Thanh Hà 1949 – 1969 · Xuân Hà, Hà Nam, Hà Nam
- Đặng Thị út Vấn Hy sinh 1968 · Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre
- Đặng Văn Bản 1947 – 1969 · Thanh Miện, Hải Dương, Hải Dương
- Đặng Văn Chánh 1947 – 1968 · Phúc Hưng - Châu Thành - Bến Tre
- Đặng Văn Cò Hy sinh 1968 · Tp. Nông Pênh, Tp. Nông Pênh
- Đặng Văn Cường 1936 – 1970
- Đặng Văn Dân Hy sinh 1970 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
- Đặng Văn Hiền 1950 – 1968 · Phú Bình, Bắc Kạn, Bắc Kạn
- Đặng Văn Hạt Hy sinh 1968 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
- Đặng Văn Khiêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Văn Khích Hy sinh 1970 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Đặng Văn Kính Hy sinh 1962
- Đặng Văn Nhĩ 1942 – 1970 · Hoàng minh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Đặng Văn Phách 1945 – 1969 · Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội
- Đặng Văn Phát 1954 – 1973 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
- Đặng Văn Quân Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Đặng Văn Quân Hy sinh 1971 · Phước Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Đặng Văn Sự 1950 – 1970 · Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng
- Đặng Văn Thư 1940 – 1971 · Tiên Hưng, Thái Bình, Thái Bình
- Đặng Văn Thứ 1949 – 1968 · Đông Hợp - Đông Quan - Thái Bình