Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu

Tây Ninh

1.961 liệt sĩ an táng tại đây · trang 18/20

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Văn Hoá 1951 – 1971 · Bến Củi - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  2. Võ Văn Huy 1948 – 1968 · Tiên Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  3. Võ Văn Hải 1948 – 1968 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  4. Võ Văn Khôi 1933 – 1969 · Phú Mỹ - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  5. Võ Văn Kìa An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  6. Võ Văn Luân 1944 – 1966 · Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  7. Võ Văn Nam Hy sinh 1968 · Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre
  8. Võ Văn Nô 1924 – 1965 · Lộc Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  9. Võ Văn Phương 1959 – 1967 · Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  10. Võ Văn Phương 1959 – 1967 · Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  11. Võ Văn Phương Hy sinh 1973 · Phước Hội - Châu Thành - Tây Ninh
  12. Võ Văn Phương Hy sinh 1970 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  13. Võ Văn Phương Hy sinh 1971
  14. Võ Văn Sương 1945 – 1963 · Bàu Năng - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  15. Võ Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Võ Văn Thẳng Hy sinh 1969 · Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  17. Võ Văn Trưởng Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  18. Võ Văn Tốt 1948 – 1969 · Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre
  19. Võ Văn Viện 1938 – 1968 · Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng
  20. Võ Văn Đem Hy sinh 1965 · Phước Hội - Châu Thành - Tây Ninh
  21. Võ Văn Đon 1937 – 1969 · Châu Thành, Hậu Giang, Hậu Giang
  22. Võ Văn Đẳng Sinh 1939 · Phước Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  23. Võ Đình Lý 1941 – 1966 · Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An
  24. Vĩ Văn Quảng 1946 – 1972 · Thường Xuân - Bá Thước - Thanh Hóa
  25. Vũ Anh Tường 1944 – 1968 · Thị Xã Hưng Yên, Hưng Yên, Hưng Yên
  26. Vũ Bá Thương 1941 – 1968 · An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng
  27. Vũ Công Qua 1945 – 1968 · Hiệp Hoà - Kinh Môn - Hải Dương
  28. Vũ Công Sỹ 1948 – 1969 · Vụ Bản, Nam Định, Nam Định
  29. Vũ Công Toán 1948 – 1967 · Minh Khai - Tiên Lữ - Hưng Yên
  30. Vũ Hữu Đái 1954 – 1974 · Yên Phong, Bắc Ninh, Bắc Ninh
  31. Vũ Hữu Đông 1931 – 1968 · Hưng Yên, Hưng Yên
  32. Vũ Mạnh Thắng 1958 – 1973 · Nghĩa hùng - Nghĩa Hưng - Nam Định
  33. Vũ Ngọc Cư 1947 – 1974 · Kiến Thủy, Hải Phòng, Hải Phòng
  34. Vũ Ngọc Mân 1947 – 1968 · Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình
  35. Vũ Phi Phụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Vũ Quang Huy 1940 – 1968 · TX Bắc Giang, Bắc Giang, Bắc Giang
  37. Vũ Quyết Tiến 1940 – 1972 · Nghĩa Xuân, Hà Nam, Hà Nam
  38. Vũ Quốc Thìn 1940 – 1968 · Phú Ninh, Phú Thọ, Phú Thọ
  39. Vũ Thế Hiệp Hy sinh 1969 · Nam Trực, Hà Nam, Hà Nam
  40. Vũ Tiến Nuôi 1945 – 1966 · Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình
  41. Vũ Tiến Đù 1941 – 1967 · Minh Châu - Duyên Hà - Thái Bình
  42. Vũ Trọng Nghĩa Hy sinh 1969 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  43. Vũ Trọng Ngô 1942 – 1969 · Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Dương
  44. Vũ Trọng Thu 1952 – 1972 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình
  45. Vũ Viên Hải 1947 – 1971 · Miền Bắc, Miền Bắc
  46. Vũ Văn An Hy sinh 1974 · Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
  47. Vũ Văn Cân 1945 – 1968 · Hòa An, Cao Bằng, Cao Bằng
  48. Vũ Văn Cường 1949 – 1969 · Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng
  49. Vũ Văn Cần 1942 – 1969 · Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  50. Vũ Văn Cần 1942 – 1969 · Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  51. Vũ Văn Hiến 1930 – 1972 · Minh Tân - Kinh Môn - Hải Dương
  52. Vũ Văn Ke 1946 – 1972 · Gia Lương, Bắc Ninh, Bắc Ninh
  53. Vũ Văn Láng 1944 – 1968 · Tiên Hội - An Lão - Hải Phòng
  54. Vũ Văn Lưu 1949 – 1969 · Hoàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  55. Vũ Văn Lợi Hy sinh 1974 · Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình
  56. Vũ Văn Lục 1953 – 1971 · Gia Lộc, Hải Dương, Hải Dương
  57. Vũ Văn Lực 1951 – 1973 · Phù Xuân - Đồng Hỷ - Thái Nguyên
  58. Vũ Văn Lực 1951 – 1973 · Phù Xuân - Đồng Hỷ - Thái Nguyên
  59. Vũ Văn Minh 1950 – 1973 · Mê Linh - Kinh Môn - Hải Dương
  60. Vũ Văn Minh 1950 – 1973 · Mê Linh - Kinh Môn - Hải Dương
  61. Vũ Văn Nghê 1950 – 1969 · Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  62. Vũ Văn Nghệ 1940 – 1969 · Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  63. Vũ Văn Nhỏ Hy sinh 1969 · Bến Củi - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  64. Vũ Văn Se 1946 – 1972 · Gia Lương, Bắc Ninh, Bắc Ninh
  65. Vũ Văn Súng 1950 – 1969 · Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre
  66. Vũ Văn Thao 1949 – 1974 · Linh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình
  67. Vũ Văn Tuyết 1958 – 1978 · Minh Lãng - Vũ Thư - Thái Bình
  68. Vũ Văn Tý 1950 – 1969 · Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
  69. Vũ Văn Xe 1946 – 1972 · Gia Lương, Bắc Ninh, Bắc Ninh
  70. Vũ Văn Đạt Hy sinh 1970 · Châu Thành - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang
  71. Vũ Văn Đắc 1950 – 1969 · Quang Phú - Tiên Lãng - Hải Phòng
  72. Vũ Xuân Chừng Hy sinh 1972 · Mỹ Đức, Hà Tây, Hà Tây
  73. Vũ Xuân Hồng 1949 – 1969 · Chợ Rả, Bắc Kạn, Bắc Kạn
  74. Vũ Xuân Hộ 1945 – 1969 · Thanh sơn - Thanh Liêm - Hà Nội
  75. Vũ Xuân Kiêm Hy sinh 1968 · Chi Lăng - Thanh Miện - Hải Dương
  76. Vũ Xuân Nổi 1949 – 1968 · Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
  77. Vũ Xuân Sáng 1948 – 1971 · An Tiên - An Lão - Hải Phòng
  78. Vũ Xuân Sắc Hy sinh 1978 · Bình Giang, Hải Dương, Hải Dương
  79. Vũ Xuân Tiến 1947 – 1968 · Thái Bình - Kinh Môn - Hải Dương
  80. Vũ Xuân Triệu 1938 – 1968 · Tiền tuyến - Tiên Lữ - Hưng Yên
  81. Vũ Xuân Đằng 1949 – 1971 · Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng
  82. Vũ Đình Huynh 1948 – 1975 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  83. Vũ Đình Long 1951 – 1972 · Nam Bình - Nam Ninh - Nam Định
  84. Vũ Đình Ngư 1948 – 1973 · Mỹ Hào, Hưng Yên, Hưng Yên
  85. Vũ Đình Quynh 1948 – 1975 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  86. Vũ Đình Trang 1951 – 1970 · Giao Hải - Giao Thủy - Nam Định
  87. Vũ Đình Tương 1944 – 1968 · Hải Hậu, Nam Định, Nam Định
  88. Vũ Đức Bảo 1947 – 1978 · Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên
  89. Vũ Đức Hoan 1951 – 1971 · Đông Đô - Hưng Hoà - Thái Bình
  90. Vũ Đức Liệu 1944 – 1974 · Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình
  91. Vũ Đức Sơn 1951 – 1971 · Ngõ 5 - TP Hải Phòng - Hải Phòng
  92. Vũ Đức Trị 1952 – 1972 · Lâm Thao, Phú Thọ, Phú Thọ
  93. Xon Ron 1950 – 1971 · CôngPongChàm, CôngPongChàm
  94. Âu Văn Phát Hy sinh 1969 · Kim Quang - Gia Lâm - Hà Nội
  95. Đinh Biên Thuỳ 1945 – 1971 · Thanh Khương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  96. Đinh Công Gắng 1954 – 1972 · An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng
  97. Đinh Công Hoan 1940 – 1970 · Kim Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình
  98. Đinh Công Nhân 1932 – 1971 · Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre
  99. Đinh Công Đạc Hy sinh 1969 · Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình
  100. Đinh Hữu Nho Hy sinh 1969 · Định Giang - Gia Khánh - Ninh Bình