Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu

Tây Ninh

1.961 liệt sĩ an táng tại đây · trang 17/20

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Xuân 1943 – 1966 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  2. Trần Văn Xuôi Hy sinh 1968 · CôngPonChàm, CôngPonChàm
  3. Trần Văn Xê 1927 – 1953 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  4. Trần Văn Xóm Hy sinh 1969 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  5. Trần Văn Xốp Hy sinh 1971 · Ninh Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  6. Trần Văn Xốp Hy sinh 1971 · Tây Ninh, Tây Ninh
  7. Trần Văn Điện 1945 – 1969 · Nghĩa Hà - Nghĩa Hưng - Nam Định
  8. Trần Văn Điệu 1951 – 1971 · Diễn Tiếp - Diễn Châu - Nghệ An
  9. Trần Văn Đây Hy sinh 1968 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  10. Trần Văn Đê 1948 – 1968 · Bến Cầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  11. Trần Văn Đường 1949 – 1969 · Thị Xã Phú Yên, Thị Xã Phú Yên
  12. Trần Văn Đền Sinh 1948 · Lam phước - Long Điền - Bà Rịa - Vũng Tàu
  13. Trần Văn Đồng 1943 – 1973 · Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  14. Trần Văn Đức 1937 – 1974 · Đông Quan, Thái Bình, Thái Bình
  15. Trần Văn Đức 1937 – 1974 · Đông Quan, Thái Bình, Thái Bình
  16. Trần Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Trần Xuân Hải 1952 – 1985 · Thái Bình, Thái Bình
  18. Trần Xuân Quảng 1948 – 1969 · Tuyên Hóa, Quảng Bình, Quảng Bình
  19. Trần Xuân Thìn 1952 – 1970 · Gian Hoà - Vũ Tiến - Thái Bình
  20. Trần Xuân Tựu 1947 – 1968 · Xuân Thủy, Hà Nam, Hà Nam
  21. Trần Xuân ẩn 1948 – 1968 · Minh Tân - Vụ Bản - Nam Định
  22. Trần Đinh Sa 1949 – 1967 · Hùng Thăng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  23. Trần Đình Hiếu 1933 – 1968 · Chí Linh, Hải Dương, Hải Dương
  24. Trần Đình Hào 1930 – 1973 · Kim Động, Hưng Yên, Hưng Yên
  25. Trần Đình Hả 1940 – 1967 · Hải Phòng, Hải Phòng
  26. Trần Đình Hợi 1946 – 1968 · Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  27. Trần Đình Quyết Hy sinh 1974 · Trung Chính - Gia Lương - Bắc Ninh
  28. Trần Đình Thu Hy sinh 1969 · Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Định
  29. Trần Đình Trọng 1939 – 1972 · Vũ phong - Vũ Thư - Thái Bình
  30. Trần Đình Vân 1958 – 1978 · Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  31. Trần Đức Lương 1949 – 1973 · Quỳnh Lương, Nghệ An, Nghệ An
  32. Trần Đức Lương 1949 – 1973 · Quang Vĩnh, Long An, Long An
  33. Trần Đức Vinh 1949 – 1969 · Hà Nam, Hà Nam
  34. Trịnh Bá Vong 1931 – 1971 · Đông Long - TP Mỹ Tho - Tiền Giang
  35. Trịnh Hưởng Đổng 1934 – 1968 · ý Yên, Nam Định, Nam Định
  36. Trịnh Hồng Liên 1949 – 1970 · Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre
  37. Trịnh Minh Thông 1938 – 1969 · Gia Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình
  38. Trịnh Ngọc Phú 1950 – 1970 · Đinh Hoà - Yên Định - Thanh Hóa
  39. Trịnh Quang Khanh 1953 – 1975 · Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa
  40. Trịnh Quang Mưu 1937 – 1968 · Mỹ Đông, Hà Tây, Hà Tây
  41. Trịnh Quang Thanh 1953 – 1975 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  42. Trịnh Thành Công 1948 – 1975 · Khánh Cứ - Yên Khánh - Ninh Bình
  43. Trịnh Thị Thu Hà 1949 – 1973 · Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  44. Trịnh Văn Giáp 1942 – 1971 · Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  45. Trịnh Văn Huê 1949 – 1967 · Thương Hoa - Nho Quan - Ninh Bình
  46. Trịnh Văn Loát 1944 – 1968 · Từ Tân - Thư Trì - Thái Bình
  47. Trịnh Văn Luận 1936 – 1956 · Xã Phan - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  48. Trịnh Văn Lộc Hy sinh 1975 · Yên Thế, Bắc Giang, Bắc Giang
  49. Trịnh Văn Lục Hy sinh 1975 · Yên Thế, Bắc Giang, Bắc Giang
  50. Trịnh Văn Lục Hy sinh 1975 · Yên Thế, Bắc Giang, Bắc Giang
  51. Trịnh Văn Núi Hy sinh 1974 · Gia Lạc - Gia Viễn - Ninh Bình
  52. Trịnh Văn Thảo 1930 – 1963 · Phước Hội - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  53. Trịnh Văn Điện Hy sinh 1960 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  54. Trịnh Xuân Nét 1946 – 1972 · Thủy Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng
  55. Trịnh Đình Thường 1947 – 1970 · Gia Lương, Bắc Ninh, Bắc Ninh
  56. Tào Văn Cấm 1949 – 1968 · Kim Động, Hưng Yên, Hưng Yên
  57. Tô Tất Hà Sinh 1941
  58. Tô Văn Cao 1943 – 1968 · Tân An - Tiền Hải - Thái Bình
  59. Tô Văn Lai 1949 – 1971 · Bảo Thăng, Lao Cai, Lao Cai
  60. Tô Văn Xấu 1947 – 1965 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  61. Tô Văn Đấu Hy sinh 1971
  62. Tăng Văn Khi 1956 – 1974 · Hảo Sơn - Lục Nam - Bắc Giang
  63. Tạ Cao Sửu 1948 – 1968 · Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương
  64. Tạ Duy Hào 1942 – 1970 · Đông Xuân - Thanh Ba - Phú Thọ
  65. Tạ Huy Tỵ 1946 – 1972 · Vũ Lương, Hưng Yên, Hưng Yên
  66. Tạ Hồng Vân 1950 – 1969 · Tiên Sơn, Bắc Ninh, Bắc Ninh
  67. Tạ Quang Rồi 1945 – 1971 · Châu Sơn - Duy Tiên - Hà Nam
  68. Tạ Quang Vinh 1933 – 1972 · Bình Thạnh, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  69. Tạ Quang Đổi Hy sinh 1971 · Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam
  70. Tạ Thành Nam 1935 – 1968 · Thái Ninh, Thái Bình, Thái Bình
  71. Tạ Tiến Châu 1947 – 1969 · Hưng Yên, Hưng Yên
  72. Tạ Văn Công Hy sinh 1973 · Thung cứ - ứng Hoà - Hà Tây
  73. Tống Văn Nhiệm 1944 – 1969 · Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình
  74. Tống Văn Sơn 1949 – 1969 · Long An - Thư Trì - Thái Bình
  75. Tống Văn Điểm Thanh Xuân - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  76. Tống Văn Đáp 1952 – 1972 · Thanh Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  77. Tống Xuân Thu 1946 – 1974 · Quế Sơn - Bình Lục - Nam Định
  78. Tống Đình Nhượng 1931 – 1968 · Liễn Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình
  79. Tứ Văn Củi 1948 – 1970 · Kinh Môn, Hải Dương, Hải Dương
  80. Vi Văn Nen 1954 – 1974 · Yên Thế, Bắc Giang, Bắc Giang
  81. Vi Văn Phai 1949 – 1970 · Chiến Thắng - Yên Thế - Bắc Giang
  82. Viết Văn Thanh 1950 – 1971 · Ka Kết, Kanết, Kanết
  83. Võ Bá Lưu Hy sinh 1968 · Tân Kỳ, Nghệ An, Nghệ An
  84. Võ Công Lộc 1947 – 1968 · Thanh Tâm - Thanh Thủy - Hà Nam
  85. Võ Ngọc Cầm 1943 – 1963 · TP Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang
  86. Võ Thành Văn 1939 – 1964 · Trà ôn, Trà Vinh, Trà Vinh
  87. Võ Thị Hiền 1949 – 1968 · Long Giang - Bến Cầu - Tây Ninh
  88. Võ Thị Hoa 1951 – 1970 · Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  89. Võ Thị Nhỏ Hy sinh 1969 · Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  90. Võ Thị Thanh 1951 – 1970 · Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  91. Võ Tấn Phương 1942 – 1963 · Thuận Đông - Sa Đéc - Vĩnh Long
  92. Võ Văn Chum Hy sinh 1968 · Xã Phan - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  93. Võ Văn Châu 1951 – 1975 · Cầu Khởi - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  94. Võ Văn Chín 1950 – 1971 · Liên Đồng - Đô Lương - Nghệ An
  95. Võ Văn Cách 1942 – 1962 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  96. Võ Văn Giàu Hy sinh 1969 · Xã Phan - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  97. Võ Văn Giàu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Võ Văn Giáp Hy sinh 1969 · Chợ Gạo - TP Mỹ Tho - Tiền Giang
  99. Võ Văn Hoa 1960 – 1976 · Thái Mỹ - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  100. Võ Văn Hoàng 1941 – 1964 · Long Thành - Hoà Thành - Tây Ninh