Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu
Tây Ninh
1.961 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/20
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Ngọc Lan 1944 – 1972 · Phú Cầu - Mỹ Hào - Hà Tây
- Trần Ngọc Lân 1947 – 1972 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Định
- Trần Ngọc Quân 1947 – 1968 · Bến Củi - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Trần Ngọc Thiết Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Trần Phong Gìm 1934 – 1969 · Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trần Quang Nhị Hy sinh 1969 · Gia Lương - Gia Viễn - Ninh Bình
- Trần Quang Sơn 1953 – 1974 · Sanun, Mimốt, Mimốt
- Trần Quang Tuấn 1952 – 1975 · Đông Thọ - Đông Hưng - Thái Bình
- Trần Quang Đàn 1938 – 1971 · Bình Lục, Nam Định, Nam Định
- Trần Quyết Chiến 1950 – 1975 · Tân Yên, Bắc Giang, Bắc Giang
- Trần Quốc Thuý 1950 – 1968 · Giao Thủy, Nam Định, Nam Định
- Trần Quốc Tuấn 1945 – 1971 · Bắc Sơn - Tiên Hưng - Thái Bình
- Trần Sóc Biển 1943 – 1969 · Thư Tú, Thái Bình, Thái Bình
- Trần Thiện Hùng 1938 – 1971 · Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang
- Trần Thế Huynh 1941 – 1970 · Nhà máy giấy, Hà Nội, Hà Nội
- Trần Thị Bến Sinh 1944 · Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
- Trần Thị Cầu 1948 – 1968 · Cầu Khởi - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Trần Thị Lan 1943 – 1969 · Bến kế, CôngPonChàm, CôngPonChàm
- Trần Thị Liên 1949 – 1969 · Cộng hoà - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Thị Nhâm Hy sinh 1967 · Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Trần Thị Nhân Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Trần Thị Sáu Hy sinh 1967 · Tân túc - Quận Tân Bình - Hồ Chí Minh
- Trần Thị Sương 1957 – 1974 · Xiêm Riệp, Xiêm Riệp
- Trần Thị Sương 1957 – 1974 · Xiêm Riệp, Xiêm Riệp
- Trần Thị Thanh Hy sinh 1963 · Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
- Trần Thị Tuyết Hoa 1944 – 1975 · Đức Huệ, Long An, Long An
- Trần Thị Xương 1957 – 1974 · Điểm Sơn - Đầm Be - Xiêm Riệp
- Trần Trọng Luỹ 1936 – 1967 · Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên
- Trần Văn Báng 1941 – 1970 · Phước Hiệp - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Trần Văn Bé 1943 – 1974 · Tân Định - Tân Uyên - Bến Tre
- Trần Văn Bính 1949 – 1969 · Tiên tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Trần Văn Bảy 1931 – 1971 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
- Trần Văn Bất 1933 – 1974 · Đồng Lân - Đồng Hỷ - Thái Nguyên
- Trần Văn Bằng 1950 – 1972 · Thắng Lợi, Hải Dương, Hải Dương
- Trần Văn Chuyên 1940 – 1970 · Tứ Kỳ, Hải Dương, Hải Dương
- Trần Văn Chuyên 1953 – 1969 · Phù Cừ, Hưng Yên, Hưng Yên
- Trần Văn Có 1945 – 1967 · CôngPongChàm, CôngPongChàm
- Trần Văn Cự Hy sinh 1972 · An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng
- Trần Văn Danh Sinh 1940 · Trà ôn, Trà Vinh, Trà Vinh
- Trần Văn Giác Hy sinh 1974 · Nam Ninh, Nam Định, Nam Định
- Trần Văn Giáp 1941 – 1969 · An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng
- Trần Văn Gưng 1938 – 1964 · Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Trần Văn Hai 1935 – 1970 · Tân Xuân - Ba Tri - Bến Tre
- Trần Văn Hiền 1951 – 1972 · Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây
- Trần Văn Hiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Hiệu 1952 – 1975 · Nga Bình - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Trần Văn Hoàng 1948 – 1969 · Yên Lãng, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
- Trần Văn Hoá Hy sinh 1975 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
- Trần Văn Hàng 1949 – 1972 · Thuỷ triều - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Trần Văn Hùng 1940 – 1966 · Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre
- Trần Văn Hùng 1940 – 1966 · Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre
- Trần Văn Hội 1945 – 1968 · Đường Cras, Đường Cras
- Trần Văn Khánh 1947 – 1972 · Yên Giang - Nho Quan - Ninh Bình
- Trần Văn Khương 1945 – 1972 · Thị Xã Hà Đông, Hà Tây, Hà Tây
- Trần Văn Kim 1955 – 1975 · Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Trần Văn Lai 1947 – 1969 · Yên Lạc, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
- Trần Văn Liếu 1931 – 1969 · Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Trần Văn Loát Hy sinh 1968 · Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trần Văn Luyên 1939 – 1969 · Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình
- Trần Văn Láng Hy sinh 1980 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Trần Văn Láng Hy sinh 1980 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Trần Văn Lô Hy sinh 1965 · Phước Minh - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Trần Văn Lợi 1940 – 1974 · Hưng Thông - Hưng Yên - Nghệ An
- Trần Văn Lợi 1949 – 1972 · Thiên Hương - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Trần Văn Một 1934 – 1968 · Phước Thành - Châu Thành - Bến Tre
- Trần Văn Nghĩa Hy sinh 1967 · Gò Công - TP Mỹ Tho - Tiền Giang
- Trần Văn Nguyên 1943 – 1972 · Khe Me - Đông Thủy - Bắc Kạn
- Trần Văn Nguyên 1943 – 1972 · Khe Me - Đông Thủy - Bắc Kạn
- Trần Văn Ngật 1947 – 1970 · Bình Lân - Tứ Kỳ - Hải Dương
- Trần Văn Nhuận 1947 – 1968 · Đồng Nhị - Kim Sơn - Ninh Bình
- Trần Văn Như 1952 – 1971 · Yên Lợi - Yên Dũng - Bắc Giang
- Trần Văn Phải 1920 – 1971 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Trần Văn Quân 1952 – 1974 · Nam Ninh, Nam Định, Nam Định
- Trần Văn Quân 1934 – 1969 · Lý Nhân, Hà Nam, Hà Nam
- Trần Văn Quảng Hy sinh 1974 · Nam Ninh, Nam Định, Nam Định
- Trần Văn Quảng 1944 – 1973 · Tuy Phúc - Mỹ Lộc - Hà Nam
- Trần Văn So 1945 – 1972 · Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên
- Trần Văn Sâm Hy sinh 1963 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Trần Văn Thanh 1949 – 1968 · Xuân Trường, Nam Định, Nam Định
- Trần Văn Thanh 1949 – 1968 · Xuân Trường, Nam Định, Nam Định
- Trần Văn Thiêu 1947 – 1974 · Phú Lợi - Phù Mỹ - Bình Định
- Trần Văn Thiện 1944 – 1974 · Mỹ Lộc - Phù Mỹ - Bình Định
- Trần Văn Thê Bàu Năng - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Trần Văn Thìn 1952 – 1971 · Hồ Tây - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Trần Văn Thông 1936 – 1968 · Gia Hoà - Gia Viễn - Ninh Bình
- Trần Văn Thảo 1940 – 1969 · Hiền Lương - Hạ Hoà - Phú Thọ
- Trần Văn Tiếp Hy sinh 1974
- Trần Văn Toàn 1931 – 1970 · Hoàng Phương - Ân Thi - Hưng Yên
- Trần Văn Toán Hy sinh 1969 · Bến Củi - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Trần Văn Triệu 1952 – 1975 · Hà Nam, Hà Nam
- Trần Văn Triệu 1952 – 1975 · Hà Nam, Hà Nam
- Trần Văn Trí 1940 – 1975 · Trường Thi - Can Lộc - Hòa Bình
- Trần Văn Trô Hy sinh 1968 · Sơn Phú - Giồng Trôm - Bến Tre
- Trần Văn Trắc Hy sinh 1967 · Phước Thuận - Bình Đại - Bến Tre
- Trần Văn Trọng 1943 – 1962 · Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh
- Trần Văn Tư Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Trần Văn Viết 1949 – 1968 · Thị Xã Kiến An, Hải Phòng, Hải Phòng
- Trần Văn Vĩnh 1943 – 1968 · Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng
- Trần Văn Xuân 1948 – 1966 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh