Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu

Tây Ninh

1.961 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/20

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Tiêm Hy sinh 1974
  2. Phạm Văn Tiếp 1943 – 1971 · Yên khê - Thanh Ba - Phú Thọ
  3. Phạm Văn Tiếp 1939 – 1968 · Thái Thịnh - Thái Thụy - Thái Bình
  4. Phạm Văn Trung Hy sinh 1971 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
  5. Phạm Văn Trung 1930 – 1975 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  6. Phạm Văn Trụ 1939 – 1979 · Lạc Hợp - Vụ Bản - Nam Định
  7. Phạm Văn Trụ 1946 – 1969 · Gia Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình
  8. Phạm Văn Tua 1956 – 1961 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  9. Phạm Văn Tuấn 1930 – 1969 · Thái An - Thái Ninh - Thái Bình
  10. Phạm Văn Tài 1953 – 1971 · Tây Ninh, Tây Ninh
  11. Phạm Văn Tài 1944 – 1972 · Giao trì - Đông Anh - Hà Nội
  12. Phạm Văn Tài 1953 – 1971 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  13. Phạm Văn Tông 1943 – 1969 · Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội
  14. Phạm Văn Tùng 1950 – 1970 · Ninh Giang, Hải Dương, Hải Dương
  15. Phạm Văn Tĩnh 1948 – 1970 · Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên
  16. Phạm Văn Tưa 1945 – 1966 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  17. Phạm Văn Tấn 1930 – 1969 · Thái An - Thái Ninh - Thái Bình
  18. Phạm Văn Tế 1945 – 1966 · Vũ Minh - Vũ Tiến - Thái Bình
  19. Phạm Văn Vẫn 1945 – 1974 · Vụ Bản, Nam Định, Nam Định
  20. Phạm Văn Vực 1943 – 1969 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
  21. Phạm Văn Yên 1949 – 1970 · Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình
  22. Phạm Văn Điểu Hy sinh 1972 · Tân Hưng - Tân Châu - Tây Ninh
  23. Phạm Văn Đáp Hy sinh 1969 · Gia Khánh - Gia Viễn - Ninh Bình
  24. Phạm Văn Đình 1949 – 1963 · Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên
  25. Phạm Văn Đông 1950 – 1975 · An Cầu - Phù Dực - Thái Bình
  26. Phạm Văn Đạm 1945 – 1969 · Quận Hai Bà Trưng, Hải Phòng, Hải Phòng
  27. Phạm Văn Đắc Hy sinh 1972 · Thái Bình, Thái Bình
  28. Phạm Văn Đề 1947 – 1972 · Thanh Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng
  29. Phạm Văn Để Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Phạm Văn Đối 1943 – 1974 · Vũ Lạc - Vũ Tiên - Thái Bình
  31. Phạm Văn Đối 1920 – 1970 · Thư Trì, Thái Bình, Thái Bình
  32. Phạm Văn Đồi Hy sinh 1970 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  33. Phạm Văn Đỗ 1936 – 1967 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
  34. Phạm Văn Đức 1960 – 1979 · Bàu Năng - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  35. Phạm Văn ở 1938 – 1973 · Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  36. Phạm Xuân Anh 1949 – 1970 · Đông phú - Vũ Thư - Thái Bình
  37. Phạm Xuân Bình 1948 – 1973 · Bình xuyên - Bình Giang - Hải Dương
  38. Phạm Xuân Cảnh 1945 – 1968 · Quỳnh Lương, Nghệ An, Nghệ An
  39. Phạm Xuân Hưng 1950 – 1972 · Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình
  40. Phạm Đình Bất 1940 – 1972 · Gia Lộc, Hải Dương, Hải Dương
  41. Phạm Đình Chi Hy sinh 1974 · Chiến Thắng - Tiên Lữ - Hưng Yên
  42. Phạm Đình Diến 1950 – 1979 · Đông Trạch, Quảng Trạch, Quảng Trạch
  43. Phạm Đình Thi Hy sinh 1974 · Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên
  44. Phạm Đức Nâng 1952 – 1975 · Hà Nam, Hà Nam
  45. Phạm Đức Năng 1952 – 1975 · Nam Ninh, Nam Định, Nam Định
  46. Phạm Đức Sang 1943 – 1972 · Thanh Miện, Hải Dương, Hải Dương
  47. Phấn Bá Cúc Hy sinh 1977 · Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  48. Quách Văn Mùi 1953 – 1975
  49. Quách Văn Nghiệp 1927 – 1972 · An Biên - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang
  50. Quách Văn Phong 1952 – 1975 · Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình
  51. Quán Văn Tinh 1950 – 1968 · Chí Linh, Hải Dương, Hải Dương
  52. Quảng Trọng Việt 1949 – 1975 · An Định - Mỏ Cày - Bến Tre
  53. Thiệu Huy Tuất 1944 – 1979 · Đại Từ, Bắc Kạn, Bắc Kạn
  54. Thái Thanh Thuỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Thái Văn Thành 1956 – 1975 · Hà sơn - Đô Lương - Nghệ An
  56. Thân Đức Hiền Hy sinh 1974 · Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang
  57. Trang Văn Hoành 1955 – 1973 · Phước Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  58. Triệu Duy Đệ 1947 – 1975 · Nam mẫu, Bắc Giang, Bắc Giang
  59. Triệu Văn Giáp Bàu Năng - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  60. Triệu Văn Liếu Hy sinh 1975 · Minh Hưng, Tuyên Quang, Tuyên Quang
  61. Triệu Văn Minh 1955 – 1969 · Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  62. Trương Hồng Sáng Hy sinh 1975
  63. Trương Lang 1932 – 1969 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  64. Trương Minh Thu 1950 – 1972 · Thái Hoà - Quế Võ - Bắc Ninh
  65. Trương Thanh Bình Hy sinh 1973 · Hồng Bàng - Yên Mỹ - Hưng Yên
  66. Trương Tú Mụ 1952 – 1975 · Cẩm Phả, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  67. Trương Tấn Long Sinh 1932 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  68. Trương Văn Bửu Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  69. Trương Văn Công Hy sinh 1965 · Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  70. Trương Văn Gia 1948 – 1969 · Lương ngoại - Bá Thước - Thanh Hóa
  71. Trương Văn Hạnh Duyên HảI, Trà Vinh, Trà Vinh
  72. Trương Văn Hải 1946 – 1975 · Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam
  73. Trương Văn Mào 1940 – 1969 · Chợ RáI, Bắc Kạn, Bắc Kạn
  74. Trương Văn Nam 1947 – 1972 · Ninh Hoà - Kinh Môn - Hải Dương
  75. Trương Văn Nhàn 1942 – 1969 · Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Dương
  76. Trương Văn Thu Hy sinh 1967 · Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  77. Trương Văn Thép 1949 – 1966 · An Trường - Càng Long - Trà Vinh
  78. Trương Văn Truy Hy sinh 1960 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  79. Trương Đắc Thảo 1949 – 1969 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
  80. Trần Công Bé Hy sinh 1967 · Sơn Phú - Giồng Trôm - Bến Tre
  81. Trần Công Dũng 1951 – 1974 · Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
  82. Trần Công Dũng 1951 – 1974 · Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
  83. Trần Công Nghiệp Hy sinh 1968 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  84. Trần Công Nghệ Hy sinh 1969 · Giao Thủy, Nam Định, Nam Định
  85. Trần Doãn Huệ 1949 – 1969 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
  86. Trần Duy Khấu 1953 – 1973 · Tiên Cao - Phù Cừ - Hưng Yên
  87. Trần Hoài Nam Bắc Ninh, Bắc Ninh
  88. Trần Hoàng Châu Hy sinh 1972 · Lai Dung - Thị Xã Sa Đéc - Đồng Tháp
  89. Trần Huy Ba 1941 – 1972 · Phố hàng Cát, Phố hàng Cát
  90. Trần Huy Thung 1949 – 1972 · Cẩm Thanh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  91. Trần Huy Tưởng 1951 – 1970 · Lương Bằng - Kim Động - Hưng Yên
  92. Trần Hùng Sơn 1944 – 1975 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Định
  93. Trần Hải Nam 1924 – 1969 · Bình Lục, Nam Định, Nam Định
  94. Trần Hồng Công 1940 – 1972 · Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
  95. Trần Lập Thạch 1949 – 1972 · Xuân Thủy, Hà Nam, Hà Nam
  96. Trần Minh Khương 1935 – 1975 · Vĩnh Thuận - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang
  97. Trần Minh Tâm 1946 – 1969 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  98. Trần Minh Đức 1950 – 1974 · Hoà Quang, Hải Phòng, Hải Phòng
  99. Trần Ngọc Bảo 1950 – 1978 · Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên
  100. Trần Ngọc Lan 1944 – 1972 · Phú Cầu - Mỹ Hào - Hà Tây