Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu
Tây Ninh
1.961 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/20
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Thế Ngọc 1946 – 1974 · Cần Đước, Long An, Long An
- Phạm Thế Toả Hy sinh 1975 · Thái Thịnh - Kinh Môn - Hải Dương
- Phạm Thị Hoà 1940 – 1970 · Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre
- Phạm Thị Hương 1949 – 1968 · Bến Cầu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Phạm Thị Nầy 1913 – 1971 · Khác, Khác
- Phạm Thị Sang Hiệp Ninh - Hoà Thành - Tây Ninh
- Phạm Thị Đổi 1914 – 1967 · Bàu Năng - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Phạm Tiến Kháng 1947 – 1975 · Cốt Lâm - Thị Xã Hòn Gai - Quảng Ninh
- Phạm Tiến Lục Hy sinh 1974 · Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
- Phạm Tiến Xương Hy sinh 1969 · Nhựt hoan - Thị Xã Hưng Yên - Hưng Yên
- Phạm Trung Hưng Hy sinh 1971 · Khu 2 - Quỳnh Côi - Thái Bình
- Phạm Trung Thành Hy sinh 1967 · Mỹ Lương - Mỏ Cày - Bến Tre
- Phạm Trọng Tình 1951 – 1972 · Mỹ Lộc, Hà Nam, Hà Nam
- Phạm Viết Châu Hy sinh 1968 · Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Dương
- Phạm Văn Ban 1948 – 1972 · Kiến Quốc - Tiên Lãng - Hải Dương
- Phạm Văn Biểng 1952 – 1970 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Phạm Văn Bá 1946 – 1971 · Hàng Đông - TP Nam Định - Nam Định
- Phạm Văn Bân 1947 – 1968 · Tứ Kỳ, Hải Dương, Hải Dương
- Phạm Văn Bé 1955 – 1975 · Nam Định, Nam Định
- Phạm Văn Bé 1955 – 1975 · Hải Hậu, Nam Định, Nam Định
- Phạm Văn Bình 1942 – 1965 · Bình Khánh - Mỏ Cày - Bến Tre
- Phạm Văn Bình 1942 – 1965 · Bình Khánh - Mỏ Cày - Bến Tre
- Phạm Văn Bảo Hy sinh 1974 · Tâm Hương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Phạm Văn Chia Hy sinh 1968 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Phạm Văn Chéo Hy sinh 1969 · Hưng Yên, Hưng Yên
- Phạm Văn Chữ 1938 – 1967 · Châu Thành - TP Mỹ Tho - Tiền Giang
- Phạm Văn Có 1947 – 1967 · Lập Thạch, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
- Phạm Văn Của 1936 – 1970 · Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Phạm Văn Cứ 1946 – 1974 · Hoành Bồ, Quảng Bình, Quảng Bình
- Phạm Văn Cứu Hy sinh 1968 · Duy Xuyên, Quảng Nam, Quảng Nam
- Phạm Văn Do Hy sinh 1974 · Gia Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình
- Phạm Văn Dong 1951 – 1971 · Tứ Kỳ, Hải Dương, Hải Dương
- Phạm Văn Dân Hy sinh 1968 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
- Phạm Văn Dân Hy sinh 1968 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
- Phạm Văn Dần Hy sinh 1968 · Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh
- Phạm Văn Gia Hy sinh 1970 · Phước Hội - Châu Thành - Tây Ninh
- Phạm Văn Giáp 1947 – 1971 · Tứ Kỳ, Hải Dương, Hải Dương
- Phạm Văn Hang Hy sinh 1960 · Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Phạm Văn Hiệp 1952 – 1972 · Cao Nhàn - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Phạm Văn Huy Hy sinh 1973
- Phạm Văn Huê 1948 – 1971 · Hoàng Thạch - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Phạm Văn Huỳnh 1949 – 1972 · Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Văn Hài 1947 – 1969 · Minh Thôn - Kim Môn - Hải Dương
- Phạm Văn Hán 1950 – 1971 · Tây Sơn - Thị Xã Kiến An - Hải Phòng
- Phạm Văn Hán 1950 – 1970 · Tây Sơn - Kiến Xương - Hải Phòng
- Phạm Văn Hưng 1951 – 1975 · Tam Nông, Phú Thọ, Phú Thọ
- Phạm Văn Hưng 1951 – 1975 · Tam Nông, Phú Thọ, Phú Thọ
- Phạm Văn Hạ 1951 – 1971 · Lập Thạch, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
- Phạm Văn Hải Hy sinh 1971 · Hải Sơn - Hải Hậu - Nam Định
- Phạm Văn Hải Hy sinh 1987 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Phạm Văn Hải Hy sinh 1987 · Tây Ninh, Tây Ninh
- Phạm Văn Hợi 1947 – 1971
- Phạm Văn Khanh 1948 – 1971 · Tân Thành - Thị Xã Bắc Giang - Bắc Giang
- Phạm Văn Khước 1944 – 1968 · Tô Liệu - Mỹ Hoà - Hưng Yên
- Phạm Văn Liêu 1943 – 1972 · Xuyên Mộc - Bà Rịa - Vũng Tàu
- Phạm Văn Luỹ 1943 – 1971 · Đông Uý - Tiền Hải - Thái Bình
- Phạm Văn Lâm Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Phạm Văn Lênh 1940 – 1972 · Đức Hòa, Long An, Long An
- Phạm Văn Lý 1945 – 1970 · Hoàng Điếu - Mỹ Hào - Hưng Yên
- Phạm Văn Lư Sinh 1940 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Phạm Văn Lư 1940 – 1970 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Phạm Văn Lắm 1941 – 1968 · Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam
- Phạm Văn Lễ 1947 – 1968 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Phạm Văn Lợi Hy sinh 1975 · Vị khuê - Yên Ninh - Quảng Ninh
- Phạm Văn Lợi Hy sinh 1969 · Cai Lậy - TP Mỹ Tho - Tiền Giang
- Phạm Văn Miền 1953 – 1975 · Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình
- Phạm Văn Miễn Hy sinh 1958 · Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh
- Phạm Văn Mích 1956 – 1978 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
- Phạm Văn Mòi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Mơi 1947 – 1966 · Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Phạm Văn Mẽ Hy sinh 1970 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Phạm Văn Nam Hy sinh 1968 · Càng Long, Trà Vinh, Trà Vinh
- Phạm Văn Ngoan 1947 – 1969 · Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre
- Phạm Văn Ngân 1946 – 1968 · An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng
- Phạm Văn Ngân 1946 – 1969 · Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình
- Phạm Văn Nhiều 1939 – 1971 · Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
- Phạm Văn Nhỏ Hy sinh 1968 · Cần Đước, Long An, Long An
- Phạm Văn Ni 1954 – 1964 · Hiệp Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Phạm Văn Ninh Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Phạm Văn Phát 1929 – 1969 · Đông Lĩnh - Đông Quan - Thái Bình
- Phạm Văn Phương 1958 – 1969 · Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội
- Phạm Văn Phương 1958 – 1969 · Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội
- Phạm Văn Quyết 1926 – 1973 · Quỳnh Sơn - Quỳnh Côi - Thái Bình
- Phạm Văn Quảng Hy sinh 1969 · Bình Giang, Hải Dương, Hải Dương
- Phạm Văn Quỳnh 1947 – 1968 · Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Dương
- Phạm Văn Ruộng Hy sinh 1968 · Châu Thành - TP Mỹ Tho - Tiền Giang
- Phạm Văn Rật 1948 – 1970 · Quảng Ninh - Quỳnh Côi - Thái Bình
- Phạm Văn Rựng 1955 – 1971
- Phạm Văn Sính 1949 – 1970 · Kiến thiết - ứng Hoà - Hà Tây
- Phạm Văn Thinh 1940 – 1969 · Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên
- Phạm Văn Thiết 1942 – 1969 · Hùng Dũng - Duyên Hà - Thái Bình
- Phạm Văn Thiện 1959 – 1982 · Bến Củi - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Phạm Văn Thung 1947 – 1968 · Phước Trạch - Gò Dầu - Tây Ninh
- Phạm Văn Thuận 1943 – 1967 · Minh Tân - Phù Cừ - Hưng Yên
- Phạm Văn Thuật 1947 – 1969 · Khai Phong - Kim Bảng - Hà Nam
- Phạm Văn Thông 1937 – 1971 · Hồng tiến - Kiến Xương - Hải Phòng
- Phạm Văn Thăng 1948 – 1970 · Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Phạm Văn Thạc 1940 – 1971 · Bạch Đằng - Kinh Môn - Hải Dương
- Phạm Văn Thắng Hy sinh 1968 · Phước Trạch - Gò Dầu - Tây Ninh
- Phạm Văn Thịnh 1950 – 1970 · Minh Tân - Hưng Nhân - Thái Bình