Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu

Tây Ninh

1.961 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/20

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Văn Mộc 1952 – 1972 · Việt Đoàn - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  2. Ngô Văn Nhân 1956 – 1978 · Hưng Thạnh - Thị Xã Cao Lãnh - Đồng Tháp
  3. Ngô Văn Nhân 1952 – 1969 · Nam Trực, Nam Định, Nam Định
  4. Ngô Văn Sơn 1949 – 1968 · Hưng Yên, Hưng Yên
  5. Ngô Văn Thưởng 1933 – 1969 · Tân Yên, Bắc Giang, Bắc Giang
  6. Ngô Văn Tiên 1927 – 1968 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  7. Ngô Văn Tuyển 1949 – 1969 · Bá Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  8. Ngô Văn Tài 1947 – 1969 · Châu Khê - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  9. Ngô Văn Vệ 1939 – 1969 · Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây
  10. Ngô Xuân Hưng 1950 – 1971 · Trường Thịnh - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ
  11. Ngô Xuân Nhâm 1933 – 1974 · Thanh Miện, Hải Dương, Hải Dương
  12. Ngô Đình Đáp 1945 – 1968 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
  13. Ngô Đức Còi 1940 – 1980 · Thuỵ Việt - Thụy Anh - Thái Bình
  14. Nhâm Quí Tạo 1948 – 1969 · Hà Nội, Hà Nội
  15. Nhâm Văn Lộc 1949 – 1970 · Đông Hoàng - Đông Quan - Thái Bình
  16. Nuyễn Hồng Phương 1936 – 1970 · Vĩnh Xuân - Trà Ôn - Trà Vinh
  17. Nông Triệu Sỹ 1948 – 1968 · Hòa An, Cao Bằng, Cao Bằng
  18. Nông Văn Long 1951 – 1970 · Phi Hải - Vĩnh Hoà - Cao Bằng
  19. Nông Văn Là 1947 – 1968 · Hạ Lang, Cao Bằng, Cao Bằng
  20. Nông Văn Sĩ 1936 – 1970 · Văn Giang, Lạng Sơn, Lạng Sơn
  21. Nông Văn Tốt Hy sinh 1975 · Thị Thảo - Quảng Hòa - Cao Bằng
  22. Nội Đình Lâu 1941 – 1969 · Cao Thượng - Trà Lĩnh - Cao Bằng
  23. Nữ Hồng Thạch Đông - Tân Biên - Tây Ninh
  24. Nữ Hồng Hy sinh 1973
  25. Phan Chính Kính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Phan Doãn Tuyển 1946 – 1970 · Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hóa
  27. Phan Duy Trân 1931 – 1968 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  28. Phan Huỳnh Hoa Hy sinh 1970 · Khác, Khác
  29. Phan Minh Khiều 1942 – 1969 · Tân Thanh Bình - Mỏ Cày - Bến Tre
  30. Phan Thành Sử 1930 – 1969 · Tân Bình, Bình Dương, Bình Dương
  31. Phan Thị Lan 1949 – 1969 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  32. Phan Thị Phương 1949 – 1967 · Tân An Hội - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  33. Phan Thị Phương Hy sinh 1972
  34. Phan Viết Đinh 1955 – 1978 · Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  35. Phan Văn A 1926 – 1959 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  36. Phan Văn Chiên 1920 – 1965 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  37. Phan Văn Khước 1944 – 1968 · Tô Hiệu - Mỹ Hảo - Hưng Yên
  38. Phan Văn Ngang 1937 – 1970 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  39. Phan Văn Rành 1935 – 1975 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  40. Phan Văn Sang Hy sinh 1969 · Phụng Hiệp, Hậu Giang, Hậu Giang
  41. Phan Văn Thân Hy sinh 1969 · Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  42. Phan Văn Thắt 1936 – 1970 · An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng
  43. Phan Văn Tâm 1937 – 1970 · Phước Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  44. Phan Văn Tình 1943 – 1970 · Hàn quảng - Quế Võ - Bắc Ninh
  45. Phan Văn Xồi 1939 – 1969 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  46. Phan Văn Xửa 1942 – 1966 · Cần Giuộc, Long An, Long An
  47. Phan Văn Đợi 1947 – 1972 · Thạch Hà, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  48. Phó Đức Minh 1948 – 1974 · Thuận Đức, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  49. Phùng Quang Đạt 1945 – 1968 · Tu Dương, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  50. Phùng Tắc Sầu 1953 – 1975 · Tĩnh Túc - Đông Triều - Quảng Ninh
  51. Phùng Văn Lố 1941 – 1969 · Vân Phú - Phúc Thọ - Hà Tây
  52. Phùng Văn Nhuận 1949 – 1969 · Thái Sơn - An Lão - Hải Phòng
  53. Phùng Văn Sếu Hy sinh 1970 · Vĩnh Khê - Ba Vì - Hà Tây
  54. Phùng Văn Tiệp 1948 – 1968 · Hợp Thành - Tam Dương - Vĩnh Phúc
  55. Phùng Văn Vinh 1945 – 1972 · Trung Hưng - Ba Vì - Hà Tây
  56. Phùng Đắc Hòa 1949 – 1968 · Đông Quang - Quốc Oai - Hà Tây
  57. Phương Văn Mục 1933 – 1972 · Thái Ninh, Thái Bình, Thái Bình
  58. Phạm Bá Hán Hy sinh 1973 · Hà Nam, Hà Nam
  59. Phạm Bá Kim 1948 – 1971 · Trà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  60. Phạm Chí Đông Sinh 1944 · Phú Hợp - Kim Động - Hưng Yên
  61. Phạm Công Kiên 1945 – 1965 · An Thọ - An Lão - Hải Phòng
  62. Phạm Công Lý Hy sinh 1986 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  63. Phạm Công Độ 1940 – 1970 · Công bạt - Bát Vạt - Hà Tây
  64. Phạm Công ẩn 1939 – 1970 · Bình Chánh - Mỏ Cày - Bến Tre
  65. Phạm Doãn Toàn 1949 – 1970 · Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hóa
  66. Phạm Duy Lang 1950 – 1973 · Ân Thi, Hưng Yên, Hưng Yên
  67. Phạm Duy Lộc Hy sinh 1969 · Phú Lương, Bắc Kạn, Bắc Kạn
  68. Phạm Duy Thắng 1951 – 1971 · Bến Củi - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  69. Phạm Gia Ngữ 1939 – 1968 · Tứ tân - Thư Trì - Thái Bình
  70. Phạm Gia Viễn 1946 – 1968 · Yên Lộc - ý Yên - Nam Định
  71. Phạm Huy Hào Hy sinh 1967 · Đông kinh - Đông Quan - Thái Bình
  72. Phạm Hùng Sơn Hy sinh 1965 · Long sơn - Cần Đước - Long An
  73. Phạm Hồng Mâu 1940 – 1970 · Yên Lạc - Yên Mô - Ninh Bình
  74. Phạm Hồng Thự 1943 – 1972 · Nam Hà - An Thụy - Hải Phòng
  75. Phạm Hữu Cường 1949 – 1975 · Khánh Công - Yên Khánh - Ninh Bình
  76. Phạm Hữu Mua Hy sinh 1967 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
  77. Phạm Hữu Mưu Hy sinh 1967 · Nghệ An, Nghệ An
  78. Phạm Hữu Nga 1949 – 1975 · Hải Phòng, Hải Phòng
  79. Phạm Hữu Vinh 1939 – 1969 · Thái Thưởng - Thái Ninh - Thái Bình
  80. Phạm Khánh Toàn 1940 – 1970 · Yên Thọ - ý Yên - Nam Định
  81. Phạm Lễ Năm 1948 – 1971 · Yên phú - ý Yên - Nam Định
  82. Phạm Minh Chuỷ 1938 – 1968 · Thư Trì, Thái Bình, Thái Bình
  83. Phạm Ngọc Chung 1938 – 1968 · Đoan Hùng, Phú Thọ, Phú Thọ
  84. Phạm Ngọc Khánh Hy sinh 1971 · Kim Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  85. Phạm Ngọc Lữ 1940 – 1970 · Hợp Lý - Lý Nhân - Hà Nam
  86. Phạm Ngọc Nuôi 1951 – 1967 · Phù Cừ, Hưng Yên, Hưng Yên
  87. Phạm Ngọc Thanh Hy sinh 1969 · Lạc Long - Kinh Môn - Hải Dương
  88. Phạm Ngọc Tuấn 1946 – 1968 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
  89. Phạm Ngọc Đổ 1942 – 1968 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng
  90. Phạm Quang Mưu 1953 – 1978 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
  91. Phạm Quang Thanh 1947 – 1969 · Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  92. Phạm Quang Vinh 1950 – 1970 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
  93. Phạm Quang Vinh Hy sinh 1971 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  94. Phạm Quang Vinh 1949 – 1969 · Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng
  95. Phạm Quốc Tuân Hy sinh 1969 · Liên hoa - Phú Ninh - Phú Thọ
  96. Phạm Sĩ Tiến 1948 – 1968 · Thanh Hà, Hà Tây, Hà Tây
  97. Phạm Thanh Kính 1942 – 1972 · Ninh Xuân - Đoan Hùng - Phú Thọ
  98. Phạm Thanh Phán 1946 – 1972 · Quang Trung - Tứ Kỳ - Hải Dương
  99. Phạm Thế Huy 1949 – 1969 · Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
  100. Phạm Thế Lịch 1941 – 1969 · Sào Nam - Phủ Cừ - Hưng Yên