Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu

Tây Ninh

1.961 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/20

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Xuân Cảnh Hy sinh 1969 · An phú - Kinh Môn - Hải Dương
  2. Nguyễn Xuân Dụ Hy sinh 1967 · Kim Động, Hưng Yên, Hưng Yên
  3. Nguyễn Xuân Hiền 1950 – 1972 · Tiên hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  4. Nguyễn Xuân Huy 1937 – 1969 · Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Dương
  5. Nguyễn Xuân Hạch 1948 – 1974 · Thái Bình, Thái Bình
  6. Nguyễn Xuân Hải Hy sinh 1972 · Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình
  7. Nguyễn Xuân Hồng 1949 – 1970 · Sơn Hà - Bảo Thăng - Lao Cai
  8. Nguyễn Xuân Hồng 1949 – 1970 · Sơn Hà - Bảo Thăng - Lao Cai
  9. Nguyễn Xuân Lâm 1947 – 1975 · Hà Nội, Hà Nội
  10. Nguyễn Xuân Lãm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Xuân Lãng 1947 – 1969 · Tân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  12. Nguyễn Xuân Lưu 1951 – 1970 · Đông An - Đông Sơn - Thanh Hóa
  13. Nguyễn Xuân Mạo 1948 – 1972 · Khánh Cường - Yên Khánh - Ninh Bình
  14. Nguyễn Xuân Mộc 1942 – 1969 · Vũ Hoà - Vũ Hiệu - Thái Bình
  15. Nguyễn Xuân Nức Hy sinh 1974 · Kiến thị - Kiến Xương - Thái Bình
  16. Nguyễn Xuân Thanh 1950 – 1976
  17. Nguyễn Xuân Thanh 1947 – 1969 · Chiến Thắng - Việt Yên - Bắc Giang
  18. Nguyễn Xuân Thanh 1947 – 1969 · Chiến Thắng - Tân Yên - Bắc Giang
  19. Nguyễn Xuân Thành 1949 – 1968 · Tiếp Truyền - Tiên Lãng - Hải Phòng
  20. Nguyễn Xuân Thành 1943 – 1971 · Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
  21. Nguyễn Xuân Thưởng 1944 – 1972 · An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng
  22. Nguyễn Xuân Thạch 1940 – 1971 · Thanh Đại, Hà Tây, Hà Tây
  23. Nguyễn Xuân Toàn 1954 – 1973 · Gia Lộc, Hải Dương, Hải Dương
  24. Nguyễn Xuân Trân 1940 – 1972 · Đức Hòa, Long An, Long An
  25. Nguyễn Xuân Trúc Hy sinh 1974 · Mộng hoá - Kỳ Sơn - Hòa Bình
  26. Nguyễn Xuân Trường 1952 – 1972 · Bắc Giang, Bắc Giang
  27. Nguyễn Xuân Tác Hy sinh 1969 · Xuân Thủy, Hà Nam, Hà Nam
  28. Nguyễn Xuân Tính 1942 – 1969 · Trung từ - ứng Hoà - Hà Tây
  29. Nguyễn Xuân Đích 1942 – 1969 · Kiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng
  30. Nguyễn Y Mao Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  31. Nguyễn văn Ngà 1941 – 1967 · An Hoà - An Lão - Bình Định
  32. Nguyễn văn tình Hy sinh 1969 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  33. Nguyễn ánh 1956 – 1975 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  34. Nguyễn Đa Tâm 1950 – 1968 · Thái Bình - Kỳ Sơn - Hòa Bình
  35. Nguyễn Đình Bền 1952 – 1975 · Hồng Du - Ninh Giang - Hải Dương
  36. Nguyễn Đình Chiến Hy sinh 1969 · Thụy Anh, Thái Bình, Thái Bình
  37. Nguyễn Đình Chúc 1954 – 1975 · Hải Hậu, Nam Định, Nam Định
  38. Nguyễn Đình Hân 1946 – 1971 · Chí Linh, Hải Dương, Hải Dương
  39. Nguyễn Đình Khoát 1946 – 1973 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương
  40. Nguyễn Đình Lương 1952 – 1973 · Phù Cừ, Hưng Yên, Hưng Yên
  41. Nguyễn Đình Nghi 1948 – 1975 · Lâm Thao, Phú Thọ, Phú Thọ
  42. Nguyễn Đình Nhung Hy sinh 1969
  43. Nguyễn Đình Phú Hy sinh 1967 · Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  44. Nguyễn Đình Quyền 1951 – 1972 · Thị Xã Hải Dương, Hải Dương, Hải Dương
  45. Nguyễn Đình Thắng 1945 – 1971 · Vũ Toàn - Vũ Thư - Thái Bình
  46. Nguyễn Đình Thắng 1936 – 1972
  47. Nguyễn Đình Trải 1948 – 1972 · Thuận Tiến - Kiến Thụy - Hải Phòng
  48. Nguyễn Đình Tường 1952 – 1970 · Tân Yên - Định Thành - Thanh Hóa
  49. Nguyễn Đăng Khoa 1945 – 1969 · Yên Nội, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  50. Nguyễn Đăng Vân 1950 – 1973 · Chi Lăng - Quế Võ - Bắc Ninh
  51. Nguyễn Đại Nghĩa 1947 – 1970 · Bạch Đằng - Tân Hưng - Thái Bình
  52. Nguyễn Đồng Tân Sinh 1939 · Minh Tân - Mỏ Cày - Bến Tre
  53. Nguyễn Đức Bầu Hy sinh 1967 · Kim Động, Hưng Yên, Hưng Yên
  54. Nguyễn Đức Của 1945 – 1969 · Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Dương
  55. Nguyễn Đức Hiên 1945 – 1974 · Tứ Kỳ, Hải Dương, Hải Dương
  56. Nguyễn Đức Hiệp 1954 – 1973 · Hưng Yên, Hưng Yên
  57. Nguyễn Đức Hùng 1950 – 1972 · Nam Dương - Nam Ninh - Nam Định
  58. Nguyễn Đức Hùng 1953 – 1974 · Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  59. Nguyễn Đức Kiều 1948 – 1969 · TP Thái Nguyên, Thái Nguyên, Thái Nguyên
  60. Nguyễn Đức Lâm 1952 – 1970 · Mỏ Than - Khánh Hoà - Bắc Kạn
  61. Nguyễn Đức Ngọc Hy sinh 1975 · Thị Xã Bắc Giang, Bắc Giang, Bắc Giang
  62. Nguyễn Đức Ngọc 1954 – 1975 · Bắc Giang, Bắc Giang
  63. Nguyễn Đức Ngọc 1954 – 1975 · Bắc Giang, Bắc Giang
  64. Nguyễn Đức Nhung 1947 – 1968 · Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên
  65. Nguyễn Đức Nhuận Sinh 1953 · Hải Hậu, Nam Định, Nam Định
  66. Nguyễn Đức Thuận 1950 – 1971 · Tây An - Tiền Hải - Thái Bình
  67. Nguyễn Đức Toàn Hy sinh 1968 · An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng
  68. Nguyễn Đức Trường 1944 – 1968 · Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây
  69. Nguyễn Đức Trọng 1937 – 1969 · Đông Triều, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  70. Nguyễn Đức Tòng 1950 – 1973 · Quyết tiến - Phú Bình - Bắc Kạn
  71. Nguyễn Đức Tưởng 1954 – 1968 · Thanh Hồ - Cẩm Giàng - Hải Dương
  72. Nguyễn Đức Tứ 1948 – 1969 · Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình
  73. Nguyễn Đức Vinh 1951 – 1972 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
  74. Nguyễn Đức Vân 1950 – 1970 · An Đông - Phù Dực - Thái Bình
  75. Nguyễn Đức Vũ 1946 – 1970 · Liên Bảo - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  76. Nguyễn Đức Đân 1938 – 1968 · Trương Chung - Nông Cống - Thanh Hóa
  77. Nguyễu Xuân Tạo 1949 – 1972 · Ninh sơn, Gia Chánh, Gia Chánh
  78. Ngô Duy Tại 1950 – 1969 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
  79. Ngô Duy Đát 1942 – 1969 · Tân Trào - Kiến Thụy - Hải Phòng
  80. Ngô Hồng Cẩm 1947 – 1968 · Trạm Lộ - Thuận Thành - Bắc Ninh
  81. Ngô Hồng Cẩm 1946 – 1969 · Gia Đồng - Thuận Thành - Bắc Ninh
  82. Ngô Hồng Cẩm 1946 – 1971 · Gia Đông - Thuận Thành - Bắc Ninh
  83. Ngô Lễ Hùng 1944 – 1969 · Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình
  84. Ngô Minh Sơn 1944 – 1969 · Trường Chinh - Phù Cừ - Hưng Yên
  85. Ngô Quang Tấn Hy sinh 1975
  86. Ngô Quốc Sự 1942 – 1974 · Yên Lạc, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  87. Ngô Thanh Cử 1947 – 1970 · Bình Thanh - Kiến Xương - Thái Bình
  88. Ngô Thanh Tài 1947 – 1965 · Châu Khê - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  89. Ngô Thái Dũng 1940 – 1972 · An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng
  90. Ngô Thọ Hùng Hy sinh 1968 · Thiệu Yên, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  91. Ngô Trung Hải 1960 – 1979 · Tây Hà - Thị Xã Sơn Tây - Hà Tây
  92. Ngô Trọng Trung Hy sinh 1971 · Hương Thủy, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế
  93. Ngô Văn Biển 1947 – 1973 · Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An
  94. Ngô Văn Buôn 1945 – 1969 · Bảo Đại - Lục Nam - Bắc Giang
  95. Ngô Văn Bình 1960 – 1975
  96. Ngô Văn Hà 1950 – 1971 · Xuân Tiến - Xuân Thủy - Hà Nam
  97. Ngô Văn Hò Hy sinh 1969 · Khối 49 Trung - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang
  98. Ngô Văn Hường Hy sinh 1968 · Châu Thành - TP Mỹ Tho - Tiền Giang
  99. Ngô Văn Hải Hy sinh 1972 · Liên Giang - Tiên Hưng - Thái Bình
  100. Ngô Văn Khâm 1929 – 1966 · Thăng Bình, Quảng Nam, Quảng Nam