Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu
Tây Ninh
1.961 liệt sĩ an táng tại đây · trang 20/20
Xem đường đi tới nghĩa trang- Đặng Văn Tám Hy sinh 1968 · An Tiên - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang
- Đặng Văn Tắn Hy sinh 1968 · Trà Vinh, Vĩnh Long, Vĩnh Long
- Đặng Văn Đắc 1943 – 1969 · Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
- Đặng Văn Đức 1954 – 1975 · Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Đặng Văn Đực Hy sinh 1967 · Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Đặng Xuân Hây 1951 – 1971 · Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Đặng Xuân Niên 1951 – 1972 · Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Đặng Xuân Yến 1951 – 1972 · Ye6n Thọ - Như Xuân - Thanh Hóa
- Đồng Minh Tuất 1946 – 1968 · Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Đồng Văn Bật Hy sinh 1969 · Thuỷ Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Đồng Văn Ngoại 1943 – 1969 · Kiến Thủy, Hải Phòng, Hải Phòng
- Đồng Văn Nguyên 1949 – 1974 · Dục trì - Đông HảI - Thái Bình
- Đồng Văn Trải 1947 – 1967 · Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên
- Đỗ Anh Ngân 1950 – 1973 · Gia Lương, Bắc Ninh, Bắc Ninh
- Đỗ Bảo Kiến 1948 – 1975 · Thanh liêm - Thanh Hà - Hà Tây
- Đỗ Cao Thắng Hy sinh 1975 · Tân Châu - Khoái Châu - Hưng Yên
- Đỗ Công Bảnh 1931 – 1967 · Phước Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Đỗ Công Phi Hy sinh 1969 · Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình
- Đỗ Hồng Quân Hy sinh 1968 · Phước Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Đỗ Hữu Dũng 1949 – 1971 · Yên Bình, Yên Bái, Yên Bái
- Đỗ Mười 1957 – 1981 · Phước Minh - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Đỗ Ngọc Đường 1937 – 1972 · Thạch Long - Yên Mỹ - Hưng Yên
- Đỗ Như Mai 1950 – 1970 · Đông Kinh - Khoái Châu - Hưng Yên
- Đỗ Thế Chình Hy sinh 1969 · Đông hồng - Đông Quan - Thái Bình
- Đỗ Thế Lực 1940 – 1968 · Đinh Công - Yên Định - Thanh Hóa
- Đỗ Trọng Bàn 1941 – 1970 · Văn Giang, Hưng Yên, Hưng Yên
- Đỗ Trọng Quân 1969 – 1989 · Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Đỗ Trọng Quân 1969 – 1989 · Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Đỗ Văm Mum 1936 – 1965 · Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Đỗ Văn Biền Hy sinh 1968 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
- Đỗ Văn Báo 1951 – 1969 · An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng
- Đỗ Văn Bảy Hy sinh 1971 · Phước Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Đỗ Văn Bến 1920 – 1969 · Phước Minh - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Đỗ Văn Bụi 1949 – 1968 · Yên nghĩa - Văn Giang - Hưng Yên
- Đỗ Văn Chung 1951 – 1972 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
- Đỗ Văn Chung Hy sinh 1974 · Nam Ninh, Nam Định, Nam Định
- Đỗ Văn Duyên 1947 – 1969 · Yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình
- Đỗ Văn Dần 1940 – 1975 · Phú Hoà - Mỹ Đức - Hà Tây
- Đỗ Văn Hoá 1940 – 1965 · Trường Hoà - Hòa Thành - Tây Ninh
- Đỗ Văn Hạnh Hy sinh 1974
- Đỗ Văn Khương 1948 – 1970 · Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
- Đỗ Văn Long Hy sinh 1970 · Vụ Bản, Nam Định, Nam Định
- Đỗ Văn Lưu 1948 – 1978 · Bạch Đông - Tiên Hưng - Thái Bình
- Đỗ Văn Lạc Hy sinh 1974 · Thạnh Tây - Tân Biên - Tây Ninh
- Đỗ Văn Pha 1925 – 1960 · Phước Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Đỗ Văn Phong 1953 – 1973 · Nghĩa Thung - Việt Yên - Bắc Giang
- Đỗ Văn Sinh 1953 – 1978 · Hiệp Sơn - Kim Môn - Hải Dương
- Đỗ Văn Tính 1950 – 1968 · Văn Giang, Hưng Yên, Hưng Yên
- Đỗ Văn Âu Hy sinh 1970 · Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
- Đỗ Văn Đang 1930 – 1974 · Tam Nông, Phú Thọ, Phú Thọ
- Đỗ Văn Đực 1942 – 1969 · Chợ Gạo - TP Mỹ Tho - Tiền Giang
- Đỗ Xuân Mao 1940 – 1975 · Tân Minh - Thường Tín - Hà Tây
- Đỗ Xuân Phòng 1953 – 1973 · Việt Yên, Bắc Giang, Bắc Giang
- Đỗ Xuân Thành 1949 – 1971 · Thiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Đỗ Xuân Tế 1950 – 1969 · Tiên Dũng - Hưng Yên - Thái Bình
- Đỗ Đình Lân 1945 – 1969 · Yên Mỹ, Hưng Yên, Hưng Yên
- Đỗ Đình Thao 1953 – 1972 · Gia Lương, Bắc Ninh, Bắc Ninh
- Đỗ Đình Thao 1955 – 1972 · Cao Hưng, Cao Hưng
- Đỗ Đình Tuyên 1941 – 1967 · Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên
- Đỗ Đăng Sang Sinh 1947 · Yên Phong, Bắc Ninh, Bắc Ninh
- Đỗ Đức Đức 1945 – 1969 · Yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình