Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà
tỉnh Long An
75 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phan Trọng Lý 1953 – 1973 · Xuân Đan - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Phan Văn Cảnh 1940 – 1967 · Bình Hưng Hòa - Bình Chánh - TP.HCM
- Phan Văn Dương 1948 – 1969 · Cẩm Mỹ - Càng Long - Trà Vinh
- Phan Văn Nghĩa 1948 – 1967 · Thành Thới B - Mỏ Cày - Bến Tre
- Phan Văn Rắc 1946 – 1969 · Vĩnh Lộc A - Bình Chánh - TP.HCM
- Phan Văn Thường 1939 – 1966 · Phú Hưng, Bến Tre, Bến Tre
- Phan Văn Tiến 1953 – 1972 · Bình Dương - Bình Chương - Nghệ An
- Phùng Tiến Hòa 1951 – 1973 · Vân Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Phùng Văn Oánh 1942 – 1969 · Hoằng Phụ - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
- Phạm Văn Thước 1948 – 1973 · Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An
- Phạm VănThiệm 1948 – 1969 · Hồng Phong - An Hải - Hải Phòng
- Sĩ Văn Cỗn 1911 – 1941 · Vĩnh Lộc - Bình Chánh - TP.HCM
- Sầm Văn Địa 1949 – 1972 · Thông Thụ - Quế Phong - Nghệ An
- Thái Doãn Cường 1950 – 1973 · Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ An
- Thái Văn Sáng 1946 – 1967 · Bình Khánh Đông - Mỏ Cày - Bến Tre
- Thái Văn Thành 1950 – 1972 · Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Thân Đức Lợi 1933 – 1969 · Tân Hùng - Lạng Giang - Bắc Giang
- Thôn Đức Lợi và 6 LS Hy sinh 1970 · Miền Bắc, Miền Bắc
- Trương Anh Đại 1940 – 1969 · Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam
- Trương Văn Chân 1925 – 1955 · Bình Trị Đông - Bình Chánh - TP.HCM
- Trương Văn Nực 1940 – 1961 · Xuân Thới Thượng - Hóc Môn - TP.HCM
- Trương Văn Sinh 1949 – 1972 · Thạch Đỉnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trương Văn Ấm (Thanh) 1947 – 1967 · Mỹ Thạnh - Ba Tri - Bến Tre
- Trần Doãn Công 1952 – 1973 · Nghĩa Dũng - TânKỳ - Nghệ An
- Trần Duy Thông 1953 – 1973 · Dân Lạc - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Trần Hữu Có 1948 – 1973 · Quỳnh Giang - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Kim Năng 1952 – 1975 · Bàn Giang - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Trần Lương Thiện 1945 – 1973 · Nghệ An, Nghệ An
- Trần Mạnh Chiến 1944 – 1968 · Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây
- Trần Ngọc Thành 1949 – 1967 · Nam Vang, Campuchia, Campuchia
- Trần Ngọc Tuyển 1956 – 1975 · Trần Phú - Chương Mỹ - Hà Tây
- Trần Quốc Chương 1940 – 1968 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Trần Quốc Khánh 1950 – 1973 · Sơn Tân - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Trần Thanh Lưu 1950 – 1972 · Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Trần Thái Sơn 1942 – 1968 · Mỹ Phong - Giồng Trôm - Bến Tre
- Trần Tiến Tường 1953 – 1973 · Quỳnh Lân - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Văn Bình 1942 – 1973 · Vĩnh Lộc A - Bình Chánh - TP.HCM
- Trần Văn Cang 1930 – 1968 · Bến Tre, Bến Tre
- Trần Văn Dẹt 1945 – 1968 · Tân Thủy - Ba Tri - Bến Tre
- Trần Văn Hiệp 1952 – 1972 · Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Trần Văn Lơn 1950 – 1973 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Trần Văn Nhâm 1944 – 1968 · An Ngãi Trung - Ba Tri - Bến Tre
- Trần Văn Quang 1953 – 1973 · Phú Châu - Đông Hưng - Thái Bình
- Trần Văn Quý (Mộ TT 7 LS) 1948 – 1972 · Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Văn Sậu 1922 – 1949 · Tân Thông Hội - Củ Chi - TP.HCM
- Trần Văn Sửu 1950 – 1970 · Tân Việt - Yên Mỹ - Hải Hưng
- Trần Văn Toản 1947 – 1972 · Vũ Hòa - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Văn Tám 1952 – 1973 · Nghi Phúc - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Tán (Tám) 1945 – 1968 · Trung Mẫu - Gia Lâm - Hà Nội
- Trần Văn Ái 1948 – 1973 · Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Trần Văn É 1945 – 1971 · Tân Bình, TP.HCM, TP.HCM
- Trần Đình Thuận 1948 – 1973 · Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trần Đức Thành 1943 – 1969 · Thanh Tân - Thanh Liêm - Hà Nam
- Trần Đức Thơi 1953 – 1973 · Thái Thịnh - Kim Môn - Hải Hưng
- Trịnh Hùng 1946 – 1970 · Mai Hương - Hai Bà Trưng - Hà Nội
- Trịnh Quang Minh 1951 – 1972 · Hương Xuân - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Trịnh Tiến Dũng 1949 – 1968 · Dũng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Trịnh Xuân Hiện 1942 – 1970 · Đông Hải - An Hải - Hải Phòng
- Trịnh Đình Thăng 1951 – 1971 · Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Tô Thế Quỳnh 1952 – 1972 · Cầu Giát - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Tô Văn Bờ 1952 – 1969 · Trung Lập Thượng - Củ Chi - TP.HCM
- Tạ Văn Oanh 1940 – 1968 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Tống Kim Hậu 1949 – 1972 · Bắc Lũng - Lục Nam - Bắc Giang
- Uông Đức Bảnh 1940 – 1963 · Tân Xuân - Ba Tri - Bến Tre
- Võ Như Lý 1940 – 1970 · Phong Thủy - Lê Thủy - Quảng Bình
- Võ Văn Huỳnh 1917 – 1951 · Tân Nhựt - Bình Chánh - TP.HCM
- Võ Văn Long 1946 – 1969 · Phú Tân - Gò Công Đông - Tiền Giang
- Võ Văn Ó 1920 – 1947 · Bình Trị Đông - Bình Chánh - TP.HCM
- Võ Đức Viết (Mộ TT 5 LS) 1933 – 1970 · Dư Hàng Kênh - Lê Chân - Hải Phòng
- Văn (Nguyễn) Đức Tạo 1950 – 1972 · Quỳnh Xiêm - Quỳnh Đức - Nghệ An
- Vũ Công Chữ 1947 – 1975 · Quốc Tiến - Quốc Xuyên - Hà Sơn Bình
- Vũ Quốc Ân (Mộ TT 5 LS) 1945 – 1970 · Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Vũ Tiến Lực 1943 – 1971 · Xuân Bắc - Xuân Trường - Nam Hà
- Vũ Trọng Nhượng 1937 – 1968 · Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Hà
- Vũ Đình Quyền 1950 – 1971 · Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hoa