Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán

tỉnh Đồng Nai

100 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Thanh Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Phan Thanh Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Phan Thị Bon Hy sinh 1969 · Tân Nhật - Bình Chánh - Thành phố Hồ Chí Minh
  4. Phan Văn Kiên Hy sinh 1971
  5. Phan Văn Lai Hy sinh 1971 · Long Đất, Bà Rịa, Bà Rịa
  6. Phan Văn Nam Núi Thành, Quảng Nam, Quảng Nam
  7. Phan Văn Đặng Hy sinh 1970 · Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai
  8. Phan Xuân Lợi Hy sinh 1971 · Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  9. Phan Xuân Thùy Hy sinh 1975 · Mộc Nam - Duy Tiên - Nam Hà
  10. Phan ích Đoàn Hy sinh 1975 · Nam Ninh, Nam Hà, Nam Hà
  11. Phi Công Hùng Hy sinh 1975 · Hoàng Hanh - Ninh Giang - Hải Hưng
  12. Phạm Văn Thìn Hy sinh 1975 · Tân Ngoại - Duy Tân - Nam Hà
  13. Phạm Văn Tân Long An, Long An
  14. Phạm Văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Phạm Văn Tăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Phạm Văn Tấn Hy sinh 1978 · Phú Điền - Tân Phú - Đồng Nai
  17. Quách Công Châu Hy sinh 1984 · Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai
  18. San Thị Phát Hy sinh 1977 · Sông Mao, Bình Thuận, Bình Thuận
  19. Sái Minh Hoàng Hy sinh 1986 · Vũ Cầu - Sông Lô - Vĩnh Phú
  20. Sáu Quang Hy sinh 1963
  21. Sáu Tuyết Hy sinh 1971 · Phan Thiết, Thuận Hải, Thuận Hải
  22. Thái Phúc Hy sinh 1973 · Kiến An, Trung Quốc, Trung Quốc
  23. Thái Văn An Hy sinh 1978 · Phú Lộc - Tân Phú - Đồng Nai
  24. Thạch Then Hy sinh 1968 · Cầu Ngang, Cửu Long, Cửu Long
  25. Trương Công Đương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Trương Nghệ Sĩ Hy sinh 1971 · Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh
  27. Trương Nông Hy sinh 1970 · Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh
  28. Trương Quang Minh Hy sinh 1979 · Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai
  29. Trương Thanh Hòa Hy sinh 1972 · Vĩnh Tường - Long Mỹ - Hậu Giang
  30. Trương Văn Cải Hy sinh 1975 · Ninh Phú - Thanh Liêm - Nam Hà
  31. Trương Văn Thông Hy sinh 1984 · Phước Chỉ - Gò Dầu - Tây Ninh
  32. Trần Bá Hạp Hy sinh 1975 · Thanh An - Bến Cát - Sông Bé
  33. Trần Chính Hy sinh 1986 · Phú Ngọc - Định Quán - Đồng Nai
  34. Trần Công Sang Hy sinh 1971 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  35. Trần Công Tươi Hy sinh 1969 · Thạnh Trị - Gò Công - Tiền Giang
  36. Trần Hữu Tình Hy sinh 1978 · Duy Phú - Duy Xuyên - Quảng Nam
  37. Trần Kim Hậu Hy sinh 1975
  38. Trần Ngọc Châu Hy sinh 1967 · Thường Thới - Hồng Ngự - Kiên Giang
  39. Trần Ngọc Sơn Hy sinh 1985 · Phú Ngọc - Định Quán - Đồng Nai
  40. Trần Nhật Thăng Hy sinh 1974 · Phú Túc - Tân Phú - Đồng Nai
  41. Trần Quang Riềng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Trần Thế Lương Hy sinh 1975 · Vụ Bản - Bình Lục - Nam Hà
  43. Trần Thị Giàu Hy sinh 1972 · Bình Phước - Biên Hòa - Đồng Nai
  44. Trần Thị Thành Hy sinh 1972 · Bình Thành - Thạnh Hưng - Đồng Tháp
  45. Trần Trọng Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trần Tứ Hy sinh 1979 · Lộc QuÝ - Đại Lộc - Quảng Nam
  47. Trần Văn Châu Hy sinh 1975 · Cần Thơ, Cần Thơ
  48. Trần Văn Cư Hy sinh 1974 · Chính Mỹ - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  49. Trần Văn Cưỡng Hy sinh 1974 · Bình Mỹ - Tân Uyên - Sông Bé
  50. Trần Văn Cần Hy sinh 1975 · Nam Hà, Nam Hà
  51. Trần Văn Hai Hy sinh 1975 · Hưng Hóa - Thanh Oai - Hà Tây
  52. Trần Văn Học Hy sinh 1976 · Yên Trì - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  53. Trần Văn Kiệt Hy sinh 1975 · Thái Thịnh - Kinh Môn - Hải Hưng
  54. Trần Văn Lượng Hy sinh 1949 · Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai
  55. Trần Văn Mạnh Hy sinh 1967 · Tân Phước Khánh - Châu Thành - Bình Dương
  56. Trần Văn Ngọc Hy sinh 1969 · Thạnh Hưng, Đồng Tháp, Đồng Tháp
  57. Trần Văn Quí Hy sinh 1968
  58. Trần Văn Sinh Hy sinh 1968 · Tân Thạnh - Châu Thành - Đồng Nai
  59. Trần Văn Thiều Hy sinh 1976 · Nhân Thư, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  60. Trần Văn Thêm Hy sinh 1970 · Tân Phong - Biên Hòa - Đồng Nai
  61. Trần Văn Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Trần Văn Tân Hy sinh 1968 · Đại Phước - Cao Lãnh - Đồng Tháp
  63. Trần Xuân Vẽ Hy sinh 1978 · Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình
  64. Trần Đình Chúc Hy sinh 1975 · Thanh Liêm, Nam Hà, Nam Hà
  65. Trần Đình Hà Hy sinh 1975 · Hương Minh - Hương Khê - Hà Tĩnh
  66. Trịnh Thị Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trịnh Đình Đào Hy sinh 1975 · An Hòa - An Hải - Hải Phòng
  68. Tám Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Tô Văn Sáu Hy sinh 1967 · Trà Ôn, Trà Vinh, Trà Vinh
  70. Tư Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Tư Phụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Tư Tình Hy sinh 1970
  73. Tạ Công Tín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Tống Văn Chân Hy sinh 1975 · Ninh Bình, Ninh Bình
  75. Tống Xuân Lương Hy sinh 1975 · Giao Thanh - Giao Thủy - Nam Hà
  76. Võ Công Tác Hy sinh 1974 · Đức Hòa, Long An, Long An
  77. Võ Hoài Thi Hy sinh 1972 · Phú Thọ Hòa - Tân Bình - Thành phố Hồ Chí Minh
  78. Võ Phước Thành Hy sinh 1974 · Lấp Vò, Sa Đéc, Sa Đéc
  79. Võ Thị Kim Phượng Hy sinh 1971 · Ba Răng - Thanh Bình - Đồng Tháp
  80. Võ Thị Màu Hy sinh 1950 · Bình Thạnh Trung - Thạnh Hưng - Đồng Tháp
  81. Võ Thị Phấn Hy sinh 1950 · Bình Thạnh Trung - Thạnh Hưng - Đồng Tháp
  82. Võ Văn Năm Hy sinh 1969 · Đức Lập - Đức Hòa - Long An
  83. Võ Văn Năng Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  84. Võ Văn Tri Hy sinh 1970 · Quảng Trị, Quảng Trị
  85. Võ Văn Đẹp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Vũ Bảo Diệp Hy sinh 1975 · Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình
  87. Vũ Hải LÝ Hy sinh 1976 · Bình Minh - Ninh Bình - Hà Nam Ninh
  88. Vũ Hồng Thiêm Hy sinh 1975 · Nam Ninh, Nam Hà, Nam Hà
  89. Vũ Minh Tuyên Hy sinh 1975 · Nam Quang - Nam Ninh - Nam Hà
  90. Vũ Mạnh Tuấn Hy sinh 1975 · Thanh Thủy - Thanh Liêm - Hà Nội
  91. Vũ Ngọc Thùy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Vũ Quốc Minh Hy sinh 1975 · Thường Kết - Yên Bàng - Hải Hưng
  93. Vũ Thị Mẫn Hy sinh 1975 · Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai
  94. Vũ Đình Chắt Hy sinh 1976 · Nguyên LÝ - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh
  95. Vầy Kín ốn Hy sinh 1968 · Hoàng Môn - Bình Liêu - Quảng Ninh
  96. út Hiếu Hy sinh 1969
  97. út Hồng Hy sinh 1967
  98. út Một Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. út Thiện Hy sinh 1968
  100. Ưng Chí Mềnh Hy sinh 1974 · Đông Hưng - Tiên Yên - Quảng Ninh