Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán

tỉnh Đồng Nai

404 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ba Bành Hy sinh 1972
  2. Ba Hồng Hy sinh 1969
  3. Ba Ngào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Ba Nói Hy sinh 1973
  5. Ba Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Ba Trí Hy sinh 1968 · Bà Rịa, Vũng Tàu, Vũng Tàu
  7. Bùi Duy Bốn Hy sinh 1975 · Lai Vu - Kim Thanh - Hải Hưng
  8. Bùi Minh Trung Hy sinh 1977 · An Thới - Mỏ Cày - Bến Tre
  9. Bùi Ngọc Thịnh Hy sinh 1984 · Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai
  10. Bùi Viết Thái Hy sinh 1983 · Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai
  11. Bùi Văn Chung Hy sinh 1973 · Bình Định, Bình Định, Bình Định
  12. Bùi Văn Giám Hy sinh 1970 · Đức Phổ - Mộ Đức - Quảng Ngãi
  13. Bùi Văn Long Hy sinh 1968 · Túc Trưng - Định Quán - Đồng Nai
  14. Bùi Văn Nanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Bùi Văn Thiện Hy sinh 1986 · Phú Ngọc - Định Quán - Đồng Nai
  16. Bùi Văn Thủy Hy sinh 1969 · Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai
  17. Bùi Xuân Biên Hy sinh 1975 · Xuân Hinh - Nam Hà - Nam Định
  18. Bùi Xuân Tửu Hy sinh 1975 · Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định
  19. Bùi Đức Huế Hy sinh 1975 · Thanh Sơn - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định
  20. Bảy Mai Hy sinh 1971
  21. Bảy Quảng Ngãi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Cao Hửu Trí Hy sinh 1966
  23. Cao Văn Sự Hy sinh 1975 · Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  24. Chu Thế Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Chu Văn Hiếu Hà Tây, Hà Tây, Hà Tây
  26. Châu Thái Y Hy sinh 1960 · Đông Thái - An Biên - Rạch Giá
  27. Chín Diên Hy sinh 1971 · Hoài Thanh - Hoài Nhơn - Bình Định
  28. Dương Quốc Đăng Hy sinh 1975
  29. Dương Tấn Minh Hy sinh 1968 · Tân Bình - Phụng Hiệp - Cần Thơ
  30. Dương Viết Giám Hy sinh 1948 · Mông Thượng, Hòa Vang, Hòa Vang
  31. Dương Văn An Hy sinh 1975 · Thanh Lâm - Thanh Yên - Nam Hà - Nam Định
  32. Hai Trang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Hoa Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Hoàng Công Châu Hy sinh 1984 · Phú Ngọc - Định Quán - Đồng Nai
  35. Hoàng Minh Tâm Hy sinh 1986 · Phú Thanh - Tân Phú - Đồng Nai
  36. Hoàng Ngọc Doanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Huỳnh Chí Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Huỳnh Công Hưởng Hy sinh 1975
  39. Huỳnh Thị Huyền Hy sinh 1967
  40. Huỳnh Văn Chiến Hy sinh 1970 · Kiến Phong - Châu Thành - Kiên Giang
  41. Huỳnh Văn Chọn Hy sinh 1974 · Bình Chánh, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  42. Huỳnh Văn Dẩu Hy sinh 1968 · Phước Long - Long Thành - Đồng Nai
  43. Huỳnh Văn Lỏn Hy sinh 1967 · Xuân Thới - Hóc Môn - Hồ Chí Minh
  44. Huỳnh Văn Tư Hy sinh 1969 · Phan Thiết, Bình Thuận, Bình Thuận
  45. Hà Kim Hiển Hy sinh 1985 · Suối Nho - Định Quán - Đồng Nai
  46. Hà Ngọc Toàn Hy sinh 1975 · Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An
  47. Hà Phước Thành Hy sinh 1986 · Phú Hiệp - Định Quán - Đồng Nai
  48. Hà Văn Hùng Hy sinh 1984 · Phú Cường - Định Quán - Đồng Nai
  49. Hà Văn Sinh Hy sinh 1986 · Phú Bình - Tân Phú - Đồng Nai
  50. Hà Văn Trực Hy sinh 1971 · Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai
  51. Hồ Mộng Dũng Hy sinh 1973 · Quảng Trị, Quảng Trị, Quảng Trị
  52. Hồ Văn Lợi Hy sinh 1989 · Thị trấn Định Quán - Định Quán - Đồng Nai
  53. Hồ Văn Vận Hy sinh 1973 · Phước Thành - Gò Dầu - Tây Ninh
  54. Hồng Văn Kỳ Hy sinh 1975 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  55. La Minh Thiện Hy sinh 1975 · Tắc Dân, Minh Hải, Minh Hải
  56. Lâm Long Hy sinh 1985 · Phú Bình - Tân Phú - Đồng Nai
  57. Lâm Văn Kết Hy sinh 1975 · Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định
  58. Lâm Văn Trung Hy sinh 1977 · Long Điền - Giá Rai - Bạc Liêu
  59. Lã Văn Quyền Hy sinh 1975 · Yên Phương - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  60. Lê Hồng Sơn Hy sinh 1975 · Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định
  61. Lê Hồng Sơn Hy sinh 1975 · Đức Hòa - Đức Huệ - Long An
  62. Lê Hồng Sơn Hy sinh 1975 · Mộc Nam - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định
  63. Lê Kim Phong Hy sinh 1975 · Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  64. Lê Minh Dương Hy sinh 1986 · Phú Lộc - Tân Phú - Đồng Nai
  65. Lê Phước Quý Hy sinh 1919 · Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai
  66. Lê Quang Diên Hy sinh 1973 · Phương Lâm Khác, Phương Lâm Khác
  67. Lê Quang Ứng Hy sinh 1975 · Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định
  68. Lê Quyết Thắng Hy sinh 1975 · Xuân Tân - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  69. Lê Sĩ Dè Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Lê Thiết Nọ Hy sinh 1968 · Gia Kiệm - Định Quán - Đồng Nai
  71. Lê Thành Long Hy sinh 1979 · Phú Điền - Tân Phú - Đồng Nai
  72. Lê Thị Trường Hy sinh 1969 · Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  73. Lê Thị Tuyết Hy sinh 1970 · Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  74. Lê Trọng Thủy Hy sinh 1978 · Tân Phú, Đồng Nai, Đồng Nai
  75. Lê Văn Bình Hy sinh 1968 · Gia Viển, Ninh Bình, Ninh Bình
  76. Lê Văn Cầu Hy sinh 1969
  77. Lê Văn Dần Hy sinh 1966 · Đại Hà, Cần Thơ, Cần Thơ
  78. Lê Văn Dận Hy sinh 1974 · Phước Long Hội - Long Đất - Vũng Tàu
  79. Lê Văn Giác Hy sinh 1972 · Bình Lộc - Xuân Lộc - Đồng Nai
  80. Lê Văn Hiếu Hy sinh 1968 · Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  81. Lê Văn Huỳnh Hy sinh 1968 · Bạch Đằng - Tân Uyên - Bình Dương
  82. Lê Văn Khôi Hy sinh 1969 · Thái An - Hòa Đa - Bình Thuận
  83. Lê Văn Kim Hy sinh 1969 · Bình Lộc - Xuân Lộc - Đồng Nai
  84. Lê Văn Nổi Hy sinh 1976 · Hải Tân - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  85. Lê Văn Phước Hy sinh 1987 · Phú Lập - Tân Phú - Đồng Nai
  86. Lê Văn Phước Hy sinh 1969
  87. Lê Văn Phước Hy sinh 1969
  88. Lê Văn Tý Hy sinh 1971 · Phú Cường - Định Quán - Đồng Nai
  89. Lê Văn Vũ Hy sinh 1975 · Bình Trước - Đức Tu - Biên Hòa
  90. Lê Văn Đấu Hy sinh 1979 · Thị trấn Định Quán - Định Quán - Đồng Nai
  91. Lê Xuân Trường Hy sinh 1975 · Hoàng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  92. Lôi Chí Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Lưu Quang Hùng Hy sinh 1987 · Thị trấn Định Quán - Định Quán - Đồng Nai
  94. Lưu Văn Hải Hy sinh 1983 · Phú Cường - Định Quán - Đồng Nai
  95. Lưu Văn Sang Hy sinh 1990 · Thị trấn Định Quán - Định Quán - Đồng Nai
  96. Lưu Đình Phùng Hy sinh 1975 · Duyên Hải - Đồ Sơn - Hải Phòng
  97. Lương Hửu Hưng Hy sinh 1975 · Trường Minh - Nông Cống - Thanh Hóa
  98. Lương Văn Cường Hy sinh 1975 · Nam Hà, Nam Định, Nam Định
  99. Lương Văn Rằn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Lương Văn Thắng Hy sinh 1976 · Đức Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh