Danh sách liệt sĩ nghĩa trang huyện Diên Khánh, Khánh Hòa

Khánh Hòa

37 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan An Ninh Hy sinh 1976 · Hoằng Đạt - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
  2. Phan Thanh Cảnh Hy sinh 1968 · Đồng Hới, Quảng Bình, Quảng Bình
  3. Phan Văn Hòe Hy sinh 1946 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  4. Phan Văn Khôi 1944 – 1967 · Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  5. Phan Văn Oanh 1940 – 1968 · Xuân Tường - Thanh Chương - Nghệ An
  6. Phú Văn Đàm 1947 – 1968 · An Tiến - An Lão - Hải Phòng
  7. Thái Bá Vinh Hy sinh 1967 · Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An
  8. Thái Thanh Ngữ Hy sinh 1971 · Sơn Long - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  9. Thân Ngọc Thỏa 1951 – 1973 · Tân Yên, Bắc Giang, Bắc Giang
  10. Thân Văn Trường Hy sinh 1970 · Tân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc
  11. Trân Văn Ky Hy sinh 1967 · Xuân Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  12. Trương Bá Ngọc Hy sinh 1970 · Tân Hà - Yên Lạc - Hải Phòng
  13. Trương Huân Hy sinh 1967 · Kỳ Thọ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  14. Trương Văn Gòn Hy sinh 1946 · Hải Phòng, Hải Phòng
  15. Trần Công Toàn Hy sinh 1974 · Mỹ Tân - Mỹ Lộc - Nam Định
  16. Trần Hải An Hy sinh 1967 · Hưng Vịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  17. Trần Minh Phương Hy sinh 1973 · Đồi Thông - Tân Yên - Hà Bắc
  18. Trần Nghi 1946 – 1971 · Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc
  19. Trần Ngà Hy sinh 1963 · Sông Lô - Hành Thịnh - Quảng Ngãi
  20. Trần T Mích Hy sinh 1968 · Văn An - Chí Linh - Hải Dương
  21. Trần Văn Bách Hy sinh 1973 · Vụ Bản, Nam Định, Nam Định
  22. Trần Văn Ngộ Hy sinh 1975 · Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình
  23. Trần Văn Đồng Hy sinh 1974 · Yên Đức - Đông Triều - Quảng Ninh
  24. Trần Văn Độ Hy sinh 1967 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An
  25. Trần Đình Đính Hy sinh 1968 · Gia Hòa - Gia Viễn - Ninh Bình
  26. Trần Đức Huân Hy sinh 1967 · Thanh Lam - Thanh Chương - Nghệ An
  27. Trần Đức Nghinh Hy sinh 1968 · Giao Hồng - Giao Thủy - Nam Định
  28. Trịnh Văn Thịnh Hy sinh 1968 · Việt Lương - Văn Lâm - Hưng Yên
  29. Tô Văn Tình Hy sinh 1968 · Thọ Điền - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  30. Tăng Văn Ba 1952 – 1971 · Tân Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc
  31. Tăng Văn Duân 1938 – 1974 · Nghệ An, Nghệ An
  32. Tăng Văn Duân 1938 – 1974 · Nghệ An, Nghệ An
  33. Tạ Kim Sơn 1951 – 1971 · Song Vân - Tây Yên - Hà Bắc
  34. Võ Văn Can Hy sinh 1969 · Phạm Hồng Thái, Hưng Yên, Hưng Yên
  35. Võ Đình Chò 1947 – 1971 · Cương Chính - Tiên Lữ - Hưng Yên
  36. Võ Đình Hiến Hy sinh 1974 · Ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  37. Vũ Chí Đào Hy sinh 1973 · Yên Lư - Yên Dũng - Hà Bắc