Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh

tỉnh Khánh Hoà

38 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan An Ninh Hy sinh 1976 · Hoằng Đạt - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
  2. Phan Thanh Cảnh Hy sinh 1968 · Đồng Hới, Quảng Bình, Quảng Bình
  3. Phan Văn Hòe Hy sinh 1946 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  4. Phan Văn Khôi 1944 – 1967 · Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  5. Phan Văn Oanh 1940 – 1968 · Xuân Tường - Thanh Chương - Nghệ An
  6. Phú Văn Đàm 1947 – 1968 · An Tiến - An Lão - Hải Phòng
  7. Thái Bá Vinh Hy sinh 1967 · Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An
  8. Thái Thanh Ngữ Hy sinh 1971 · Sơn Long - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  9. Thân Ngọc Thỏa 1951 – 1973 · Tân Yên, Bắc Giang, Bắc Giang
  10. Thân Văn Trường Hy sinh 1970 · Tân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc
  11. Trân Văn Ky Hy sinh 1967 · Xuân Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  12. Trương Bá Ngọc Hy sinh 1970 · Tân Hà - Yên Lạc - Hải Phòng
  13. Trương Huân Hy sinh 1967 · Kỳ Thọ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  14. Trương Văn Gòn Hy sinh 1946 · Hải Phòng, Hải Phòng
  15. Trần Công Toàn Hy sinh 1974 · Mỹ Tân - Mỹ Lộc - Nam Định
  16. Trần Hải An Hy sinh 1967 · Hưng Vịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  17. Trần Minh Phương Hy sinh 1973 · Đồi Thông - Tân Yên - Hà Bắc
  18. Trần Nghi 1946 – 1971 · Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc
  19. Trần Ngà Hy sinh 1963 · Sông Lô - Hành Thịnh - Quảng Ngãi
  20. Trần T Mích Hy sinh 1968 · Văn An - Chí Linh - Hải Dương
  21. Trần Văn Bách Hy sinh 1973 · Vụ Bản, Nam Định, Nam Định
  22. Trần Văn Ngộ Hy sinh 1975 · Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình
  23. Trần Văn Đồng Hy sinh 1974 · Yên Đức - Đông Triều - Quảng Ninh
  24. Trần Văn Độ Hy sinh 1967 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An
  25. Trần Đình Đính Hy sinh 1968 · Gia Hòa - Gia Viễn - Ninh Bình
  26. Trần Đức Huân Hy sinh 1967 · Thanh Lam - Thanh Chương - Nghệ An
  27. Trần Đức Nghinh Hy sinh 1968 · Giao Hồng - Giao Thủy - Nam Định
  28. Trịnh Văn Thịnh Hy sinh 1968 · Việt Lương - Văn Lâm - Hưng Yên
  29. Tô Văn Tình Hy sinh 1968 · Thọ Điền - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  30. Tăng Văn Ba 1952 – 1971 · Tân Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc
  31. Tăng Văn Duân 1938 – 1974 · Nghệ An, Nghệ An
  32. Tăng Văn Duân 1938 – 1974 · Nghệ An, Nghệ An
  33. Tạ Kim Sơn 1951 – 1971 · Song Vân - Tây Yên - Hà Bắc
  34. Võ Văn Can Hy sinh 1969 · Phạm Hồng Thái, Hưng Yên, Hưng Yên
  35. Võ Đình Chò 1947 – 1971 · Cương Chính - Tiên Lữ - Hưng Yên
  36. Võ Đình Hiến Hy sinh 1974 · Ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  37. Võ Đình Hiến Hy sinh 1974 · Ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  38. Vũ Chí Đào Hy sinh 1973 · Yên Lư - Yên Dũng - Hà Bắc