Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu

tỉnh Nghệ An

44 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Huy Tùng Hy sinh 1973 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  2. Phan Tấn Ngọc Hy sinh 1968 · Vĩnh Hòa - Ba Chi - Bến Tre
  3. Phan Văn Cân Hy sinh 1978 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
  4. Phan Văn Sửu 1950 – 1969 · Diễn Thùy - Diễn Châu - Nghệ An
  5. Phan Đức Lưu Hy sinh 1967 · Hòa Phúc - Ứng Hòa - Hà Nội
  6. Phùng Văn Hoành 1945 – 1968 · Thông khê - Cọng Hòa - Vụ Bản - Nam Định
  7. Phạm Xuân Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Thái Bá Thể Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Trương Văn Thường 1950 – 1969 · Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An
  10. Trương Văn Thế Hy sinh 1968 · Hoàng Phú, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  11. Trương Xuân Liễn Hy sinh 1967 · An Đức - Phú Đức - Thái Bình
  12. Trần Phong Chinh Hy sinh 1978 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
  13. Trần Quang Hy sinh 1968 · Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ An
  14. Trần Thắng Bắc Hy sinh 1975 · Quảng Trị, Quảng Trị
  15. Trần Thị Bốn Hy sinh 1967 · Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An
  16. Trần Thị Nét Hy sinh 1967 · Nguyễn Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  17. Trần Thị Vinh Hy sinh 1968 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
  18. Trần Thị Vun Hy sinh 1966 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  19. Trần Văn Chi Hy sinh 1905 · Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An
  20. Trần Văn Chư Hy sinh 1963 · Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An
  21. Trần Văn Kiệm Hy sinh 1966 · Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An
  22. Trần Văn Sum 1948 – 1969 · Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  23. Trần Văn Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Trần Văn Vương Hy sinh 1967 · Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  25. Trần Xuân Nam Hy sinh 1972 · Khối 5 Thị Trấn - Diễn Châu - Nghệ An
  26. Trần Xuân Phong Hy sinh 1965 · Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An
  27. Trần Đình Gia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Trần Đình Lựu 1939 – 1968 · Đông Thọ, Thái Bình, Thái Bình
  29. Trần Đình Điệp Hy sinh 1967 · Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An
  30. Trần Đăng Nhất 1956 – 1978 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
  31. Trịnh Hoài Thanh Hy sinh 1968 · Gia Định - Gia Viễn - Ninh Bình
  32. Trịnh Quốc Hợp Mục Bạc - Duy Tiên - Hà Nam
  33. Trịnh Quốc Sự 1949 – 1967 · Định Hải - Yên Định - Thanh Hóa
  34. Trịnh Văn Long Hy sinh 1965 · Yên Giang - Yên Định - Thanh Hóa
  35. Trịnh Văn Thụ Hy sinh 1967 · Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  36. Trịnh Đình Đam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Tô Văn Hạp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Tạ Hữu Quang 1942 – 1972 · Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An
  39. Võ Ngọc Tuần Hy sinh 1967 · Yên Mao - Yên Mô - Ninh Bình
  40. Vũ Kim Lý Hy sinh 1968 · Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình
  41. Vũ Thoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Vũ Thị Sách 1950 – 1968 · Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  43. Vũ Đình Lung Hy sinh 1968 · Đông Hơng - Bỉm Sơn - Thanh Hóa
  44. Vừ Mai 1898 – 1985 · Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ An