Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Con Cuông, Nghệ An

Nghệ An

64 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Bá Việt Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  2. Bùi Nguyên Công 1958 – 1980 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  3. Bùi Văn Nhơn 1944 – 1970 · Bản Yên - Yên Thủy - Hòa Bình
  4. Bùi Văn Nhỏm Hy sinh 1970
  5. Chu Văn Khám 1943 – 1973
  6. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Hoàng Văn Bình 1943 – 1979 · Yên Khang - Ý Yên - Nam Định
  27. La Văn Băn 1972 – 1993 · Lục Dạ - Con Cuông - Nghệ An
  28. Lang Văn Hoen 1954 – 1973 · Mậu Đức - Con Cuông - Nghệ An
  29. Lê Sỹ Điều 1957 – 1975 · Nguyệt Ấn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  30. Lê Văn Dũng 1953 – 1972 · Bồng Khê - Con Cuông - Nghệ An
  31. Lê Đình Thảo Hy sinh 1967 · Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ An
  32. Lô Văn Bí Hy sinh 1973
  33. Lương Thanh Luyện 1946 – 1972 · Lạng Khê - Con Cuông - Nghệ An
  34. Lương Văn Trọng 1952 – 1973 · Làng Cằng, xã Môn Sơn, xã Môn Sơn
  35. Lương Văn Tuất 1953 – 1982
  36. Mã Văn Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Mòng Văn Thà 1977 – 1999 · Mường Típ - Kỳ Sơn - Nghệ An
  38. Nguyễn Bách Sinh 1944
  39. Nguyễn Công Diệu Hy sinh 1982
  40. Nguyễn Hồ Tuyển 1946 – 1968 · Bãi Ổi - Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An
  41. Nguyễn Hồng Hời 1962 – 1984 · Nghi Thiết - Nghi Lộc - Nghệ An
  42. Nguyễn Hữu Lê Hy sinh 1967 · Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An
  43. Nguyễn Hữu Mùi Hy sinh 1971
  44. Nguyễn Minh Độ 1946 – 1967 · Hoàng Hoa Thám - Ân Thi - Hải Dương
  45. Nguyễn Ngọc Anh 1946 – 1970 · Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc
  46. Nguyễn Quốc Nguyệt 1944 – 1975 · Làng Sen - Nam Đàn - Nghệ An
  47. Nguyễn Thanh Phương 1945 – 1967
  48. Nguyễn Thị Kim Cúc 1946 – 1970 · Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  49. Nguyễn Trọng Sinh 1952 – 1971 · Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình
  50. Nguyễn Đình Thăng 1938 – 1970 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
  51. Nguyễn Đức Xô 1957 – 1989
  52. Nguyễn Đức Đô 1947 – 1976 · Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc
  53. Phan Hữu Niệm 1957 – 1976 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An
  54. Phạm Văn Hợp 1933 – 1972 · Bông Khê - Con Cuông - Nghệ An
  55. Phạm Văn Ngọc 1950 – 1975 · Lục Dạ - Con Cuông - Nghệ An
  56. Thái Minh Hóa 1945 – 1965 · Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An
  57. Trần Kiên Hy sinh 1970
  58. Trần Nhật Minh 1951 – 1974
  59. Trần Phúc Long 1937 – 1953 · Vị Xuyên - Mỹ Lộc - Nam Định
  60. Trần Quốc Hoàn 1957 – 1978
  61. Trần Thủ Túc 1932 – 1972 · Sơn Phú - Châu Thành - Bến Tre
  62. Vy Văn Truyền 1972 – 1992 · Thạch Ngàn - Con Cuông - Nghệ An
  63. Vũ Quang Thiện 1947 – 1969 · Quyết Tiến - Con Cuông - Nghệ An
  64. Đỗ Xuân Độc 1944 – 1970 · Tam Đình - Nam Sách - Hải Dương