Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông

tỉnh Nghệ An

65 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Bá Việt Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  2. Bùi Nguyên Công 1958 – 1980 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  3. Bùi Văn Nhơn 1944 – 1970 · Bản Yên - Yên Thủy - Hòa Bình
  4. Bùi Văn Nhơn 1944 – 1970 · Bản Yên - Yên Thủy - Hòa Bình
  5. Bùi Văn Nhỏm Hy sinh 1970
  6. Chu Văn Khám 1943 – 1973
  7. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Hoàng Văn Bình 1943 – 1979 · Yên Khang - Ý Yên - Nam Định
  28. La Văn Băn 1972 – 1993 · Lục Dạ - Con Cuông - Nghệ An
  29. Lang Văn Hoen 1954 – 1973 · Mậu Đức - Con Cuông - Nghệ An
  30. Lê Sỹ Điều 1957 – 1975 · Nguyệt Ấn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  31. Lê Văn Dũng 1953 – 1972 · Bồng Khê - Con Cuông - Nghệ An
  32. Lê Đình Thảo Hy sinh 1967 · Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ An
  33. Lô Văn Bí Hy sinh 1973
  34. Lương Thanh Luyện 1946 – 1972 · Lạng Khê - Con Cuông - Nghệ An
  35. Lương Văn Trọng 1952 – 1973 · Làng Cằng, xã Môn Sơn, xã Môn Sơn
  36. Lương Văn Tuất 1953 – 1982
  37. Mã Văn Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Mòng Văn Thà 1977 – 1999 · Mường Típ - Kỳ Sơn - Nghệ An
  39. Nguyễn Bách Sinh 1944
  40. Nguyễn Công Diệu Hy sinh 1982
  41. Nguyễn Hồ Tuyển 1946 – 1968 · Bãi Ổi - Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An
  42. Nguyễn Hồng Hời 1962 – 1984 · Nghi Thiết - Nghi Lộc - Nghệ An
  43. Nguyễn Hữu Lê Hy sinh 1967 · Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An
  44. Nguyễn Hữu Mùi Hy sinh 1971
  45. Nguyễn Minh Độ 1946 – 1967 · Hoàng Hoa Thám - Ân Thi - Hải Dương
  46. Nguyễn Ngọc Anh 1946 – 1970 · Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc
  47. Nguyễn Quốc Nguyệt 1944 – 1975 · Làng Sen - Nam Đàn - Nghệ An
  48. Nguyễn Thanh Phương 1945 – 1967
  49. Nguyễn Thị Kim Cúc 1946 – 1970 · Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  50. Nguyễn Trọng Sinh 1952 – 1971 · Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình
  51. Nguyễn Đình Thăng 1938 – 1970 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
  52. Nguyễn Đức Xô 1957 – 1989
  53. Nguyễn Đức Đô 1947 – 1976 · Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc
  54. Phan Hữu Niệm 1957 – 1976 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An
  55. Phạm Văn Hợp 1933 – 1972 · Bông Khê - Con Cuông - Nghệ An
  56. Phạm Văn Ngọc 1950 – 1975 · Lục Dạ - Con Cuông - Nghệ An
  57. Thái Minh Hóa 1945 – 1965 · Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An
  58. Trần Kiên Hy sinh 1970
  59. Trần Nhật Minh 1951 – 1974
  60. Trần Phúc Long 1937 – 1953 · Vị Xuyên - Mỹ Lộc - Nam Định
  61. Trần Quốc Hoàn 1957 – 1978
  62. Trần Thủ Túc 1932 – 1972 · Sơn Phú - Châu Thành - Bến Tre
  63. Vy Văn Truyền 1972 – 1992 · Thạch Ngàn - Con Cuông - Nghệ An
  64. Vũ Quang Thiện 1947 – 1969 · Quyết Tiến - Con Cuông - Nghệ An
  65. Đỗ Xuân Độc 1944 – 1970 · Tam Đình - Nam Sách - Hải Dương