Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành

Tây Ninh

3.979 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Khôi 1960 – 1979 · Quảng Nam, Quảng Nam
  2. Lê Văn Khôi 1960 – 1979 · Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam
  3. Lê Văn Kỵ Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  4. Lê Văn La Hy sinh 1970
  5. Lê Văn Lang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Lê Văn Linh 1960 – 1979 · Hưng Can - Hưng Nguyên - Nghệ An
  7. Lê Văn Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Lê Văn Loan 1958 – 1978 · Việt Ninh - TX Bắc Giang - Hà Giang
  9. Lê Văn Long Hy sinh 1978
  10. Lê Văn Luyện Hy sinh 1979 · Sơn Thành - Yên Thành - Nghệ An
  11. Lê Văn Là Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lê Văn Lâm Hy sinh 1977 · Nguyên Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  14. Lê Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lê Văn Lâm Hy sinh 1977 · Nguyên Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  16. Lê Văn Lâm Hy sinh 1977 · Nguyên Bình - Huỵen Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  17. Lê Văn Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lê Văn Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lê Văn Lộc Hy sinh 1978 · Thạch đàn - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  20. Lê Văn Lộc Hy sinh 1978
  21. Lê Văn Lợi 1939 – 1968 · Hồng Phong - An Hải - Hải Phòng
  22. Lê Văn Lứa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lê Văn Lứa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lê Văn Lửa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lê Văn Lửa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lê Văn Minh 1953 – 1978 · TrungTrạch, Bố Trạch, Bố Trạch
  27. Lê Văn Minh 1945 – 1968 · Nương thiên Quỳnh, Sơn La, Sơn La
  28. Lê Văn Miên 1956 – 1978 · Đinh Long - Yên Định - Thanh Hóa
  29. Lê Văn Miến 1955 – 1978 · Thạch hải - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  30. Lê Văn Mùi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lê Văn Mạnh 1958 – 1978 · Cường giang - Nghi Xuân - Nghệ An
  32. Lê Văn Nghi 1947 – 1969 · Xuân Tiến - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  33. Lê Văn Nghiệp Hy sinh 1975 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  34. Lê Văn Ngoan 1960 – 1978 · Hiến Trung - Quang Trung - Thanh Hóa
  35. Lê Văn Ngu 1905 – 1957 · Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh
  36. Lê Văn Ngát 1952 – 1977 · Thạch Hà - Thị Xã Cẩm Phả - Quảng Ninh
  37. Lê Văn Ngân 1960 – 1979 · Trần Lộng - ứng Hoà - Hà Tây
  38. Lê Văn Ngọ 1954 – 1978 · Phong Cốc - Yên Hưng - Quảng Ninh
  39. Lê Văn Ngọt Hy sinh 1969 · Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  40. Lê Văn Ngợi 1954 – 1977 · Liên Hà - Đông Anh - Hà Nội
  41. Lê Văn Nhung Hy sinh 1952 · Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh
  42. Lê Văn Nhuần 1955 – 1978 · Vân điện - Nam Đàn - Nghệ An
  43. Lê Văn Nhuận 1959 – 1978 · Vạn đức - Chí Linh - Hải Dương
  44. Lê Văn Nhàn Hy sinh 1966 · Mỹ hạnh đông, Tiền Giang, Tiền Giang
  45. Lê Văn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê Văn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê Văn Nhản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Lê Văn Núi Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  49. Lê Văn Năm 1958 – 1978 · Khác, Khác
  50. Lê Văn Năm 1958 – 1978 · Diên sơn - Diên Khánh - Khánh Hòa
  51. Lê Văn Nọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lê Văn Oanh Hy sinh 1966 · Mỹ hạnh đông, Tiền Giang, Tiền Giang
  53. Lê Văn Phi Hy sinh 1947 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  54. Lê Văn Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lê Văn Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lê Văn Quyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Lê Văn Quyết 1955 – 1978 · Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  58. Lê Văn Quán Hảo Đước - Châu Thành - Tây Ninh
  59. Lê Văn Quảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Lê Văn Quảng 1959 – 1978 · Tế Tân - Nông Cống - Thanh Hóa
  61. Lê Văn Quỳnh Hy sinh 1968 · Hoàng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  62. Lê Văn Ru Hy sinh 1969 · Hươngquốc - Giồng Trôm - Bến Tre
  63. Lê Văn Rùm Tây Ninh, Tây Ninh
  64. Lê Văn Rồi Hy sinh 1964
  65. Lê Văn Sang 1959 – 1979 · Vĩnh Trung - TP Nha Trang - Khánh Hòa
  66. Lê Văn Sanh Hy sinh 1950
  67. Lê Văn Son Hy sinh 1975 · Hảo Đước - Châu Thành - Tây Ninh
  68. Lê Văn Soài Hy sinh 1952
  69. Lê Văn Sái Thanh Sơn - Châu Thành - Tây Ninh
  70. Lê Văn Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Lê Văn Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lê Văn Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Lê Văn Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lê Văn Thiên Hy sinh 1970 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  75. Lê Văn Thiêu 1924 – 1963
  76. Lê Văn Thiện 1955 – 1979 · Hoà Cường - Quận 1 - Đà Nẵng
  77. Lê Văn Thiện 1955 – 1979 · Hoà Cường - Quận 1 - Đà Nẵng
  78. Lê Văn Thiệt 1958 – 1978 · Thôn 4 Cẩm Thanh - Thị Xã Hội An - Quảng Nam
  79. Lê Văn Thuyết 1952 – 1978 · Phú lương - Gia Lương - Bắc Ninh
  80. Lê Văn Thuý 1959 – 1978 · Thanh Minh - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ
  81. Lê Văn Thuần 1955 – 1978 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  82. Lê Văn Thuần Hy sinh 1978
  83. Lê Văn Thành 1956 – 1978 · Thanh Thuỷ, Lệ Thủy, Lệ Thủy
  84. Lê Văn Thâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Lê Văn Thì 1922 – 1952
  86. Lê Văn Thông 1952 – 1978 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  87. Lê Văn Thơ 1958 – 1978 · Tân Thành - Thường Xuân - Thanh Hóa
  88. Lê Văn Thường 1959 – 1978 · Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa
  89. Lê Văn Thưởng Hy sinh 1953 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  90. Lê Văn Thảo 1960 – 1979 · Thị Trấn Văn điển - Thanh Trì - Hà Nội
  91. Lê Văn Thể 1956 – 1978 · Quảng Thế - Quảng Xương - Thanh Hóa
  92. Lê Văn Thọ 1935 – 1963 · Hoà Thạnh - Châu Thành - Tây Ninh
  93. Lê Văn Thọ 1959 – 1978 · Hương Thử - Hương Điền - Thừa Thiên Huế
  94. Lê Văn Tiến 1945 – 1969 · Hoàng Trung - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  95. Lê Văn Tiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Lê Văn Trung 1959 – 1978 · Khu điện Biên - Thị Xã Thanh Hoá - Thanh Hóa
  97. Lê Văn Tràng Sinh 1963 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  98. Lê Văn Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Lê Văn Trọng 1957 – 1978 · Định liên - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  100. Lê Văn Tuyên 1956 – 1978 · Kỳ Phong - Kỳ Anh - Hà Tĩnh