Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành

Tây Ninh

3.979 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Thanh Bình Thanh Hóa, Thanh Hóa
  2. Lê Thanh Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Lê Thanh Hiệp Hy sinh 1968 · Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  4. Lê Thanh Quang 1950 – 1979 · Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An
  5. Lê Thanh Sơn 1960 – 1979 · Sơn Lâm - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  6. Lê Thanh Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lê Thanh Vân Hy sinh 1972 · Hồng tiến, Phổ Yên, Phổ Yên
  8. Lê Thanh Vân Hy sinh 1979
  9. Lê Thanh Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Lê Thành Đồng Sinh 1959 · Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  11. Lê Thái Diệm Hy sinh 1978
  12. Lê Thái Diệm 1954 – 1978 · Thạch đình - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  13. Lê Thái Hoà 1959 – 1978 · Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình
  14. Lê Thái Minh 1956 – 1978 · Thiệu Tiến - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  15. Lê Thị Kiểm 1926 – 1978 · Tây Ninh, Tây Ninh
  16. Lê Thị Luyến Hy sinh 1964 · Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh
  17. Lê Thị Tiến Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  18. Lê Thị Tiến Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  19. Lê Thị Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lê Tiến Lực 1956 – 1978 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  21. Lê Tiến Mùi 1953 – 1978 · Việt Tường - Tam Thanh - Vĩnh Phúc
  22. Lê Tiến Mùi Hy sinh 1978
  23. Lê Trung Kiên 1960 – 1979 · 144 Phường liệt - Quận Đống Đa - Hà Nội
  24. Lê Trung Kiên 1960 – 1979 · 144 Phường liệt - Quận Đống Đa - Hà Nội
  25. Lê Trung Kiên 1960 – 1979 · 144 Phương Điệt - Quận Đống Đa - Hà Nội
  26. Lê Trung Thanh 1955 – 1978 · Quảng hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa
  27. Lê Trường Thọ 1955 – 1979 · Nhơn Thành, An Nhơn, An Nhơn
  28. Lê Trọng Tâm 1958 – 1978 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  29. Lê Trọng Tân 1959 – 1978 · Xuân Minh - Thường Xuân - Thanh Hóa
  30. Lê Tấn Niệm 1960 – 1978 · Quế Phong - Quế Sơn - Quảng Nam
  31. Lê Tấn Phòng 1936 – 1961
  32. Lê Tấn Thuỷ Hy sinh 1978 · Tiên Quang - Tiên Phước - Quảng Nam
  33. Lê Viết Duân 1959 – 1978 · Hưng hạ - Hưng Nguyên - Nghệ An
  34. Lê Viết Hùng 1959 – 1978 · Diễn Đồng - Diễn Châu - Nghệ An
  35. Lê Viết Mạnh Hy sinh 1969 · Thọ Lạc - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  36. Lê Viết Mạnh 1959 – 1978 · Dương Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  37. Lê Viết Trọng 1951 – 1978 · Bồ Sau - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  38. Lê Viết Trụ Hy sinh 1981
  39. Lê Viết Trụ Hy sinh 1981
  40. Lê Văn A 1955 – 1978 · Tịnh Trà, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh
  41. Lê Văn A Hy sinh 1978
  42. Lê Văn Ban 1957 – 1978 · Cẩm Bình - Ba Vì - Hà Tây
  43. Lê Văn Ban Hy sinh 1978
  44. Lê Văn Ban Hy sinh 1978
  45. Lê Văn Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê Văn Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Lê Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Lê Văn Bình 1959 – 1979 · Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  50. Lê Văn Bình Sinh 1958
  51. Lê Văn Bình 1959 – 1979 · Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  52. Lê Văn Bình Sinh 1958
  53. Lê Văn Bạch 1959 – 1978 · Cẩm Linh - Ba Vì - Hà Tây
  54. Lê Văn Bẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lê Văn Bằng Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  56. Lê Văn Cho 1890 – 1945
  57. Lê Văn Chè 1949 – 1969 · Hà Tây, Hà Tây
  58. Lê Văn Chấp Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  59. Lê Văn Cuông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Lê Văn Cát 1950 – 1969 · Hà Thía - Hà Trung - Thanh Hóa
  61. Lê Văn Có Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  62. Lê Văn Cúc Hy sinh 1969 · Hương Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  63. Lê Văn Cơ 1960 – 1978 · Cẩm An - Thị Xã Hội An - Quảng Nam
  64. Lê Văn Dao 1957 – 1979 · Thanh Bình - Thanh Hải - Hải Dương
  65. Lê Văn Don 1955 – 1978 · Phước Long, Phước Vân, Phước Vân
  66. Lê Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Lê Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lê Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Lê Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Lê Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Lê Văn Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lê Văn Dương 1955 – 1978 · Thạch Hoá - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  73. Lê Văn Dịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lê Văn Dụ 1959 – 1977 · Quảng hoà - quảng xương - Thanh Hóa
  75. Lê Văn Dụ 1955 – 1978 · Tân Thạch - Thường Xuân - Thanh Hóa
  76. Lê Văn Giao 1959 – 1978 · Hợp Thịnh - Kỳ Sơn - Hà Tây
  77. Lê Văn Giảng 1958 – 1977 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  78. Lê Văn Giảng 1959 – 1978 · Xí nghiệp đúc Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội
  79. Lê Văn Giới 1959 – 1978 · Xuân Khê - Thường Xuân - Thanh Hóa
  80. Lê Văn Hiệp 1959 – 1979 · Hành Thiện, Nghĩa Ninh, Nghĩa Ninh
  81. Lê Văn Huyên Hy sinh 1969 · Yên Thái - Yên Định - Thanh Hóa
  82. Lê Văn Hy 1959 – 1979 · Triệu Phước, Triệu HảI, Triệu HảI
  83. Lê Văn Hành 1947 – 1969 · Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An
  84. Lê Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Lê Văn Hùng 1956 – 1978 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An
  86. Lê Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Lê Văn Hùng 1956 – 1978 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An
  88. Lê Văn Hưu 1955 – 1977 · Yên Lục - Yên Định - Thanh Hóa
  89. Lê Văn Hải 1955 – 1978 · La Sơn - Bình Lục - Nam Định
  90. Lê Văn Hải 1960 – 1978 · Võ Tánh - Vĩnh Sương - TP Nha Trang - Khánh Hòa
  91. Lê Văn Hậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Lê Văn Hậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Lê Văn Hồng Hy sinh 1932 · Gàn Long TV, Gàn Long TV
  94. Lê Văn Hồng Hy sinh 1932 · Gàn Long TV, Gàn Long TV
  95. Lê Văn Hợp 1955 – 1978 · Hùng an - Kim Động - Hưng Yên
  96. Lê Văn Hữu 1957 – 1978 · Hoà Khương - Hoà Vang - Đà Nẵng
  97. Lê Văn Hữu Hy sinh 1978
  98. Lê Văn Khanh 1960 – 1979 · Ninh Thái - Hoa Lư - Ninh Bình
  99. Lê Văn Khuôn 1955 – 1979 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
  100. Lê Văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh