Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành

Tây Ninh

3.979 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lã Văn Bình 1956 – 1978 · Hoàng Đông - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  2. Lã Văn Giang 1960 – 1978 · đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây
  3. Lã đình Ninh 1957 – 1978 · Yên Tiến - ý Yên - Nam Định
  4. Lãi Phúc Quyền 1958 – 1978 · Thái Thành - Thái Thụy - Thái Bình
  5. Lê Anh Thắng 1957 – 1978 · Hoàng Phú - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  6. Lê Anh Tuấn 1958 – 1978 · Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  7. Lê Bá Bổ 1950 – 1978 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Dương
  8. Lê Bá Thanh 1958 – 1978 · Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa
  9. Lê Công Nhữ 1946 – 1969 · Thiệu Khánh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  10. Lê Công Thành 1958 – 1978 · 478 XV nghệ Tĩnh, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  11. Lê Công Tiến Hy sinh 1978
  12. Lê Công Tiếu 1959 – 1978 · Nghĩa Trung - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  13. Lê Công Trung 1958 – 1978 · Cẩm Nam - Thị Xã Hội An - Quảng Nam
  14. Lê Công Đoàn Hy sinh 1978 · Khác, Khác
  15. Lê Cổ 1958 – 1970 · Tam Thanh - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng
  16. Lê Doãn Thơ 1957 – 1978 · Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa
  17. Lê Duy Hoà 1956 – 1978 · Tiên Thọ - Tiên Phước - Quảng Nam
  18. Lê Duy Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lê Duy Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lê Duy Thành 1956 – 1978 · Quế Mỹ - Quế Sơn - Quảng Nam
  21. Lê Duy Thăng 1958 – 1978 · Lương Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa
  22. Lê Duy Thắm 1958 – 1978 · Nhật Tân, Hưng Yên, Hưng Yên
  23. Lê Duy Tích 1958 – 1978 · Nhơn An, An Nhơn, An Nhơn
  24. Lê Hoàng Có Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lê Hoàng Đại 1959 – 1978 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa
  26. Lê Huy Dũng Hy sinh 1978 · Hòa Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  27. Lê Huy Lai 1960 – 1978 · Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa
  28. Lê Hải 1959 – 1979 · Phường Trần Phú - Thị Xã Quảng Ngãi - Quảng Ngãi
  29. Lê Hải Châu Hy sinh 1978
  30. Lê Hải Châu 1954 – 1978 · Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  31. Lê Hảo Lý Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  32. Lê Hồ Tú 1958 – 1978 · Mặc đỉnh chi - TP Nha Trang - Khánh Hòa
  33. Lê Hồng Chi 1950 – 1978 · Hoàng phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  34. Lê Hồng Chương 1955 – 1977 · định Tăng - Yên Định - Thanh Hóa
  35. Lê Hồng Cẩm 1945 – 1969 · Sơn An - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  36. Lê Hồng Hà Hy sinh 1978 · Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  37. Lê Hồng Thê 1955 – 1979 · Dương Hà - Đông Anh - Hà Nội
  38. Lê Hồng Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lê Hồng Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lê Hồng Văn 1959 – 1977 · Khác, Khác
  41. Lê Hồng ân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lê Hữu Bạn 1950 – 1978 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  43. Lê Hữu Giao Hy sinh 1979 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  44. Lê Hữu Giao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lê Hữu Hiệu Hy sinh 1969
  46. Lê Hữu Minh Hy sinh 1978
  47. Lê Hữu Sự 1940 – 1969 · Yên đồng - Yên Mô - Ninh Bình
  48. Lê Hữu Toàn 1960 – 1978 · Vệ Yên - Quảng Thắng - Thanh Hóa
  49. Lê Hữu Trung Hy sinh 1969 · Tam Nông - Hương đạo - Tiên Lữ - Hưng Yên
  50. Lê Hữu Trị 1959 – 1979 · Nguyên Khuê Đông - Đông Anh - Hà Nội
  51. Lê Hữu Tuất 1955 – 1978 · Cẩn Dân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  52. Lê Khắc Hồng 1954 – 1979 · Quỳnh mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  53. Lê Khắc Mạc Hy sinh 1978 · Sông Thao, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  54. Lê Kim Diện 1953 – 1977 · Quảng Phúc - Quảng Xương - Thanh Hóa
  55. Lê Kim Hiền Hy sinh 1979 · Dân Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  56. Lê Kim Lệ 1946 – 1969 · Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An
  57. Lê Kim Nghị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Lê Lý Cảnh Hy sinh 1978 · Thọ Thanh - Thường Xuân - Thanh Hóa
  59. Lê Minh Chính 1959 – 1978 · Thanh Thọ - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  60. Lê Minh Cồn 1957 – 1978 · Thuỷ Bằng, Hưng Phú, Hưng Phú
  61. Lê Minh Dũng 1955 – 1979 · Nhơn Hưng, An Nhơn, An Nhơn
  62. Lê Minh Hùng Hy sinh 1987 · Bình Minh - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh
  63. Lê Minh Mậu 1958 – 1978 · Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam
  64. Lê Minh Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Lê Minh Quang Hy sinh 1978 · Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh
  66. Lê Minh Riêu 1945 – 1969 · Tân thông hỏi - Huyên Củ Chi - Hồ Chí Minh
  67. Lê Minh Tuyến 1957 – 1977 · Lương Sơn - Thường Xuân - Thanh Hóa
  68. Lê Minh Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Lê Mân 1957 – 1978 · Bình phước - Thăng Bình - Quảng Nam
  70. Lê Mạnh Hùng 1957 – 1978 · Quảng định - Quảng Xương - Thanh Hóa
  71. Lê Mạnh Nhẽ 1955 – 1977 · Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang
  72. Lê Mỹ 1957 – 1978 · Cam Túc - Cam Ranh - Khánh Hòa
  73. Lê Nguyên Toản Hy sinh 1979 · Mai Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  74. Lê Ngọc Ca 1958 – 1978 · Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình
  75. Lê Ngọc Cận 1959 – 1978 · Quận Bình Thạnh, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  76. Lê Ngọc Hưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Lê Ngọc Linh 1958 – 1978 · Vũ Hợp - Vũ Thư - Thái Bình
  78. Lê Ngọc Ngọ Hy sinh 1978
  79. Lê Ngọc Ngọ 1954 – 1978 · Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  80. Lê Ngọc ân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lê Ngọc Đường 1960 – 1978 · Cẩm an - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  82. Lê Ngọc ẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Lê Phước Dương Hy sinh 1979 · Vĩnh Hòa, Bến Hải, Bến Hải
  84. Lê Phước Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Lê Quan Điểm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Lê Quang Hợp 1959 – 1978 · Đại Nhì - Đại sơn - Duy Tiên - Hà Nam
  87. Lê Quang Mạnh 1959 – 1979 · Lam Hồng - Đông Anh - Hà Nội
  88. Lê Quang Ngân Hy sinh 1978 · Nhân đạo - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  89. Lê Quang Phúc 1960 – 1978 · 46 Phan Đình Phùng - Thị Xã Hội An - Quảng Nam
  90. Lê Quang Phúc Hy sinh 1978
  91. Lê Quang Sáng 1956 – 1978 · Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa
  92. Lê Quang Vinh 1959 – 1978 · Phú Lâm - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  93. Lê Quang Vũ 1956 – 1978 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Dương
  94. Lê Quốc Chính 1953 – 1978 · Hải Triều, Hưng Yên, Hưng Yên
  95. Lê Quốc Vang 1958 – 1978 · T.Kho kho CT Gang thép TTP Thái Nguyên, Thái Nguyên, Thái Nguyên
  96. Lê Quốc Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Lê Sinh Hiền 1958 – 1978 · Hồng Kỳ - Thọ Thanh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  98. Lê Sỹ Quý 1953 – 1978 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  99. Lê Thanh Bình Thanh Hóa, Thanh Hóa
  100. Lê Thanh Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh