Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành
Tây Ninh
3.979 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/40
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hà Đình Thư 1951 – 1978 · Bảo ái, Yên Bình, Yên Bình
- Hà Đức Ban 1958 – 1979 · Dũng liêm - Bá Thước - Thanh Hóa
- Hà Đức Nội 1954 – 1978 · Sơn Dương - Hoàng Bồ - Quảng Ninh
- Hà Đức Thịnh Hy sinh 1969 · Gia Dung - Gia Viễn - Ninh Bình
- Hàn Ngọc Sỹ Hy sinh 1978
- Hán Quốc Huy 1956 – 1978 · Trung giáp - Phù Ninh - Phú Thọ
- Hán Văn Duyện 1956 – 1978 · Cảnh Thuỷ - Yên Dũng - Bắc Giang
- Hán Văn Hậu 1950 – 1969 · đại đồng - Yên Dũng - Bắc Giang
- Hùng Hy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hương Thanh Hồng Hy sinh 1983 · Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh
- Hạp Tuấn Chiền Hy sinh 1978 · Bắc Giang, Bắc Giang
- Hải Quốc Vượng 1958 – 1978 · Tiểu Khu Phong Châu - Thị Xã Thanh Hoá - Thanh Hóa
- Hồ Bá Quát 1948 – 1969 · Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây
- Hồ Duyên Tuấn 1954 – 1978 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
- Hồ Hữu Chỉnh Hy sinh 1977 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Hữu Chỉnh Hy sinh 1977 · Nghệ An, Nghệ An
- Hồ Khôi 1955 – 1978 · Tam Xuân - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng
- Hồ Minh Cửu 1953 – 1978 · Kỳ Thao - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Hồ Nghệ 1952 – 1978 · Nhơn Phong, An Nhơn, An Nhơn
- Hồ Ngọc Hiếu 1955 – 1978 · Quảng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Hồ Ngọc Kháng 1955 – 1979 · Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Nhiêu 1958 – 1979 · Trường phúc - Vĩnh phước - TP Nha Trang - Khánh Hòa
- Hồ Quốc Trị 1953 – 1978 · Quỳnh Đô - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Sâm Hy sinh 1978 · đức Lạc - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Hồ Sâm Hy sinh 1978
- Hồ Sĩ Binh Hy sinh 1978
- Hồ Sĩ Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Sỹ Bình 1960 – 1978 · Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Hồ Sỹ Hải Hy sinh 1969 · Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Hồ Sỹ Ngọ 1954 – 1978 · Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An
- Hồ Sỹ Đua 1957 – 1978 · Quảng lĩnh - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Hồ Tùng Xuân Hy sinh 1954 · Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
- Hồ Tăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Vinh 1958 – 1979 · Triệu Giang, Triệu Hoá, Triệu Hoá
- Hồ Viết Toàn 1955 – 1978 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An
- Hồ Văn A 1950 – 1978 · Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hồ Văn Hà 1960 – 1978 · Quảng Nam, Quảng Nam
- Hồ Văn Lâm Hy sinh 1969 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Hồ Văn Minh 1957 – 1978 · Thăng Phước - Thăng Bình - Quảng Nam
- Hồ Văn Minh Hy sinh 1978
- Hồ Văn Mộc 1955 – 1978 · Tiền Phong - Mê Linh - Vĩnh Phúc
- Hồ Văn Sĩ 1959 – 1978 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An
- Hồ Văn Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Văn Thông Hy sinh 1978 · Hồng Châu - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc
- Hồ Văn Thường Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh
- Hồ Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Văn Ty Hy sinh 1978
- Hồ Văn Tý 1959 – 1978 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Hồ Văn Tứ 1947 – 1969 · Hương Thu - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Hồ Văn Vanh 1956 – 1978 · đức Chính, Hải Dương, Hải Dương
- Hồ Vĩnh Giải 1953 – 1978 · Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ ánh 1960 – 1978 · Tiên Mỹ - Tiên Phước - Quảng Nam
- Hồ Đình Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Đình Hùng 1957 – 1978 · Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Đức Nhâm 1957 – 1979 · Quỳnh Phú - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồng Hà Hy sinh 1971
- Hứa Xuân Hưng 1959 – 1978 · Làng ngầu - Hùng mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Hửa Viết Long 1958 – 1979 · Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Khu Văn Nên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Khuất Duy Đông 1958 – 1978 · Phúc Hoà - Phúc Thọ - Hà Tây
- Khuất Văn Học 1959 – 1978 · Phúc Hoà - Phúc Thọ - Hà Tây
- Khá Văn Xiển 1957 – 1978 · Vạn mai - Mai Châu - Hà Tây
- Khúc Hữu Phẩm Hy sinh 1979 · Yên Gia - Quế Võ - Bắc Ninh
- Khúc Văn Đương 1958 – 1978 · Kinh Thân - Hưng Hà - Thái Bình
- Khúc Văn Đường 1958 – 1978 · Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình
- Khắc Đăng Chung 1959 – 1978 · Hà Tây, Hà Tây
- Khắc Đăng Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Khổng Bá Vỏ 1949 – 1969 · Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Kim Văn Tuất 1959 – 1978 · Hợp Lý - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
- Kiều Mạnh Tùng 1960 – 1979 · Sơn Mai - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Kiều Quốc Sự 1956 – 1978 · Quảng Thái - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Kiều Tuấn Tú 1960 – 1979 · 153 Thượng Đỉnh - Quận Đống Đa - Hà Nội
- Kiều Đình Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Kiều Đức Thịnh Hy sinh 1978 · Số Nhà 25 - Quận Đống Đa - Hà Nội
- La Văn Long Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
- La Văn Nhính 1957 – 1978 · Đông Khê - Đà Bắc - Hà Tây
- Lang Văn Chí Hy sinh 1978 · Xuân Khao - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Lang Văn Phong Hy sinh 1978 · Xuân Thao - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Lang Văn Phóng 1958 – 1978 · Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lang Văn Đào 1959 – 1978 · Luân Khê - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Liễu Văn Ngọc Hy sinh 1983
- Lâm Khuê 1950 – 1969
- Lâm Ngọc Đường Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
- Lâm Ngọc Đường Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
- Lâm Quốc Thông 1958 – 1978 · Quảng Sơn - Huỵen Võ Nhai - Bắc Kạn
- Lâm Thúc Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lâm Văn Khải 1943 – 1968
- Lâm Văn Lum Sinh 1946
- Lâm Văn Phẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lâm Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lâm Văn Rảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lâm Văn Sang Hy sinh 1973 · Thành Long - Châu Thành - Tây Ninh
- Lâm Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lâm Văn Tuấn 1941 – 1972
- Lâm Văn Đơn 1958 – 1978 · Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lâm Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lâm thị Tài Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
- Lâm Đình Hoàng 1947 – 1969 · Nghị lâm - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lã Công Đảm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh