Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành

tỉnh Tây Ninh

3.979 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Đình Thuật 1956 – 1978 · Tân Trao - An Thụy - Hải Phòng
  2. Hoàng Đình Tương 1958 – 1978 · Vĩnh Bảo - Bắc Quang - Hà Giang
  3. Hoàng Đình Vui 1957 – 1978 · Tiến đức - Hưng Hà - Thái Bình
  4. Hoàng Đăng Tượng 1942 – 1978 · Khu Hồng Hà - TX Sơn Tây - Hà Tây
  5. Hoàng Đức Chiêu 1955 – 1978 · Nghi Tiền - Nghi Lộc - Nghệ An
  6. Hoàng Đức Khởi 1955 – 1978 · Văn Cẩm - Hưng Hà - Thái Bình
  7. Hoàng Đức Mãnh 1954 – 1979 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
  8. Hoàng Đức Sử 1960 – 1979 · Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Tây
  9. Huỳnh Chí Dũng 1959 – 1978 · Phường 18 - Quận 11 - Hồ Chí Minh
  10. Huỳnh Duy Nhất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Huỳnh Khánh 1956 – 1978 · An thanh - Bình phó - Biình Sơn
  12. Huỳnh Khánh Dũng 1960 – 1978 · Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  13. Huỳnh Kim Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Huỳnh Lực 1958 – 1978 · Quận 6, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  15. Huỳnh Minh Phương Hy sinh 1978 · Bắc Kạn, Bắc Kạn
  16. Huỳnh Mạnh Hùng 1958 – 1979 · Bình Hiệp, Bình Sơn, Bình Sơn
  17. Huỳnh Phong Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Huỳnh Tiến Dũng 1955 – 1978 · Bình Chương, Bình Sơn, Bình Sơn
  19. Huỳnh Tiến Dũng Hy sinh 1978
  20. Huỳnh Tấn Dũng 1959 – 1978 · Bình Quý - Thăng Bình - Quảng Nam
  21. Huỳnh Tấn Kiệt 1952 – 1966
  22. Huỳnh Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Huỳnh Văn Bé Sinh 1940 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  24. Huỳnh Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Huỳnh Văn Bé Sinh 1940 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  26. Huỳnh Văn Bộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Huỳnh Văn Giao Long An, Long An
  28. Huỳnh Văn Hà 1915 – 1947 · Đức Hòa, Long An, Long An
  29. Huỳnh Văn Hơn Hy sinh 1978
  30. Huỳnh Văn Hưng 1926 – 1963
  31. Huỳnh Văn Hải 1928 – 1948 · Bà Chiểu - Bình Thạnh - Hồ Chí Minh
  32. Huỳnh Văn Kiều Trà Vinh, Trà Vinh
  33. Huỳnh Văn Le Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Huỳnh Văn Le 1953 – 1979 · Hảo Đước - Châu Thành - Tây Ninh
  35. Huỳnh Văn Lượm 1958 – 1978 · Quận 8, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  36. Huỳnh Văn Lợi Long An, Long An
  37. Huỳnh Văn Lục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Huỳnh Văn Lục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Huỳnh Văn Muối Trí Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  40. Huỳnh Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Huỳnh Văn Nam Sinh 1956 · Phường 3 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh
  42. Huỳnh Văn Sa 1960 – 1979 · Cẩm An - Thị Xã Hội An - Quảng Nam
  43. Huỳnh Văn Thành 1959 – 1978 · Nhơn Lộc, An Nhơn, An Nhơn
  44. Huỳnh Văn Thành Hy sinh 1965
  45. Huỳnh Văn Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Huỳnh Văn Trương Hy sinh 1960 · Thành Long - Châu Thành - Tây Ninh
  47. Huỳnh Văn Tấn 1944 – 1971 · Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  48. Huỳnh Văn Xách Long An, Long An
  49. Huỳnh văn Răng Hy sinh 1975 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  50. Huỳnh út A Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Huỳnh Đinh 1956 – 1978 · Cẩm An - Thị Xã Hội An - Quảng Nam
  52. Huỳnh Định Hy sinh 1978
  53. Huỳnh Đức Toạ 1959 – 1978 · Tiên Thọ - Tiên Phước - Quảng Nam
  54. Hà Công Chánh 1943 – 1969 · Tân Sơn - Thanh Sơn - Phú Thọ
  55. Hà Công Hận 1957 – 1978 · Quế Hạ - Kim Bôi - Hà Tây
  56. Hà Công Tần 1955 – 1978 · Mai Hịch - Mai Châu - Hà Tây
  57. Hà Hồng Giang 1956 – 1979 · Đình lập, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  58. Hà Khắc Hoà 1958 – 1978 · Hà Lộc - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ
  59. Hà Minh Thắng 1959 – 1978 · Xuân Mỹ - Xuân Trường - Thanh Hóa
  60. Hà Nguyên Hoá 1959 – 1978 · Thắng Lộc - Thường Xuân - Thanh Hóa
  61. Hà Ngọc Hoàn 1959 – 1978 · Xuân Thu - Thường Xuân - Thanh Hóa
  62. Hà Ngọc Quang 1957 – 1977 · đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  63. Hà Ngọc Xuyên 1959 – 1978 · đông Cát - Đông Hưng - Thái Bình
  64. Hà Ngọc Yên 1958 – 1978 · Xuân Cao - Thường Xuân - Thanh Hóa
  65. Hà Quang Hoa Hy sinh 1979 · Phong Châu - Đông Hưng - Thái Bình
  66. Hà Quốc Việt 1958 – 1978 · Việt Cường, Trấn Yên, Trấn Yên
  67. Hà Thành Lợi 1956 – 1978 · Đông sơn - Hoành Bồ - Quảng Ninh
  68. Hà Thái Phan 1958 – 1978 · Thái Công - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  69. Hà Thúc Sơn 1956 – 1978 · Phan Chu chinh - Quận 1 - Đà Nẵng
  70. Hà Thị Liêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Hà Trọng Hào 1959 – 1979 · Điền Hà - Bá Thước - Thanh Hóa
  72. Hà Văn Bởi 1959 – 1978 · Hùng đan - Mai Châu - Hà Tây
  73. Hà Văn Chiến 1958 – 1978 · Mai Châu, Hòa Bình, Hòa Bình
  74. Hà Văn Chí 1958 – 1978 · Tam Sơn - Sông Thao - Vĩnh Phúc
  75. Hà Văn Dũng 1959 – 1977 · Lương Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa
  76. Hà Văn Hai 1951 – 1969 · Thanh Lâm - Bá Thước - Thanh Hóa
  77. Hà Văn Hào 1953 – 1977
  78. Hà Văn Khuê 1958 – 1978 · Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình
  79. Hà Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Hà Văn Minh Hy sinh 1977 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  81. Hà Văn Minh 1958 – 1978 · Phúc Sơn - Mai Châu - Hà Tây
  82. Hà Văn Nhì Hy sinh 1978
  83. Hà Văn Năm 1955 – 1979 · Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  84. Hà Văn Năm 1955 – 1979 · Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  85. Hà Văn Phiên 1958 – 1979 · Thanh Sơn - Bá Thước - Thanh Hóa
  86. Hà Văn Quang 1958 – 1978 · Hồi Xuân - Quang Hoá - Thanh Hóa
  87. Hà Văn Quốc 1955 – 1978 · đông Phú - Sông Thao - Vĩnh Phúc
  88. Hà Văn Sánh Hy sinh 1978 · Tam Lư - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  89. Hà Văn Sặng 1959 – 1977 · Thắng lộc - Thường Xuân - Thanh Hóa
  90. Hà Văn Thanh 1959 – 1978 · Lùng Liêm - Bá Thước - Thanh Hóa
  91. Hà Văn Thanh 1951 – 1978 · Thụy hương - Chương Mỹ - Hà Tây
  92. Hà Văn Thành 1959 – 1978 · Trung thái - Thái thịnh - Thái Thụy - Thái Bình
  93. Hà Văn Thạnh Hy sinh 1978
  94. Hà Văn Thạo 1959 – 1977 · Xuân Thao - Thường Xuân - Thanh Hóa
  95. Hà Văn Thống 1956 – 1978 · Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình
  96. Hà Văn Trạch 1957 – 1978 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  97. Hà Văn Tuyến 1960 – 1978 · Xuân nữ - Thường Xuân - Thanh Hóa
  98. Hà Văn Xuân 1958 – 1978 · Tiền Lương - Sông Thao - Vĩnh Phúc
  99. Hà Văn Đào 1958 – 1978 · Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An
  100. Hà Đình Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh