Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành
Tây Ninh
3.979 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/40
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Văn Tuất 1947 – 1969 · Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ An
- Lê Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Tâm 1959 – 1978 · Bình Mỹ - Bình Sơn - Quảng Ngãi
- Lê Văn Tâm Hy sinh 1961 · Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh
- Lê Văn Tâm Hy sinh 1961 · Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh
- Lê Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Tâm 1959 – 1978 · Bình Mỹ - Bình Sơn - Quảng Ngãi
- Lê Văn Tư 1955 – 1979 · Phường bắc - Mỹ an - Quận 3 - Đà Nẵng
- Lê Văn Tươi Hy sinh 1970 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
- Lê Văn Tường 1954 – 1978 · Thanh Minh - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ
- Lê Văn Tường 1954 – 1978 · Thanh Minh - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ
- Lê Văn Tống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Vát 1958 – 1978 · Liên tiết - Kim Thanh - Hà Nam
- Lê Văn Vọng 1951 – 1969 · Hoàng Đạt - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Văn Xanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Xược Hoà Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
- Lê Văn tiến Hy sinh 1967 · Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh
- Lê Văn ánh 1959 – 1978 · Hữu Nghĩa - xuân Lộc - Cao Lộc - Thanh Hóa
- Lê Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Điều Hy sinh 1979 · Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Lê Văn Đon Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Đoàn 1955 – 1978 · Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang
- Lê Văn Đàm Hy sinh 1978
- Lê Văn Đào 1955 – 1978 · Tam Thanh - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng
- Lê Văn Đô 1932 – 1970
- Lê Văn Đúng 1959 – 1978 · Thanh Thọ - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Văn Đặng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Ơi 1955 – 1978 · Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh
- Lê Văn ần 1960 – 1978 · Nại Hiên đông - Quận 3 - Đà Nẵng
- Lê Xuan Nhung 1951 – 1978 · An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây
- Lê Xuân Bái 1955 – 1978 · Thuỵ Lôi - Vụ Bản - Nam Định
- Lê Xuân Bạo 1959 – 1978 · Thọ lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Xuân Chinh Hy sinh 1978 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Lê Xuân Giao Hy sinh 1978
- Lê Xuân Giàng 1958 – 1979 · Bình Minh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Lê Xuân Giác 1959 – 1978 · đông Tâm - Tiền Hải - Thái Bình
- Lê Xuân Hiếu Hy sinh 1969 · Xuân Lạc - Cam lạc - Hà Tĩnh
- Lê Xuân Lộc Hy sinh 1979
- Lê Xuân Mùi 1955 – 1978 · Đại đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Lê Xuân Mỹ 1947 – 1969 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Xuân Phú Hy sinh 1978 · Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Xuân Quang Hy sinh 1979 · Quảng Thịnh - Quảng Châu - Thanh Hóa
- Lê Xuân Quế 1956 – 1978 · Thiệu Thành - Thiêu Hoá - Thanh Hóa
- Lê Xuân Sông 1951 – 1978 · Yên Đồng - Yên Mô - Ninh Bình
- Lê Xuân Thủ 1957 – 1979 · Trần Phú - Thị Xã Hà Đông - Hà Tây
- Lê Xuân Tiệp 1957 – 1978 · Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình
- Lê Xuân Vững 1950 – 1978 · Hoàng Long - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Xuân Vững Hy sinh 1978 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Xuân ánh 1960 – 1978 · Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình
- Lê Xuân Đức 1959 – 1978 · Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê văn Chấp Hy sinh 1952
- Lê văn Điệu Hy sinh 1969 · Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh
- Lê Đình Chung 1957 – 1979
- Lê Đình Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đình Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đình Cương 1952 – 1978 · Xuân trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Lê Đình Cường 1952 – 1978 · Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Lê Đình Cường 1954 – 1977 · Vạn Thắng - Ba Vì - Hà Tây
- Lê Đình Hưng 1958 – 1979 · Đông Oai, Hà Tây, Hà Tây
- Lê Đình Hưng 1958 – 1979 · đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây
- Lê Đình Lân 1956 – 1978 · Quảng ninh - Việt Yên - Bắc Giang
- Lê Đình Minh 1959 – 1978 · Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Đình Nhu Hy sinh 1978
- Lê Đình Nhu 1959 – 1978 · Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ An
- Lê Đình Pha 1952 – 1979 · Cộng hoà - Hưng Hà - Thái Bình
- Lê Đình Phóng 1957 – 1978 · Thọ Thanh - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Lê Đình Thiết 1956 – 1979 · Văn Phú - Thường Tín - Hà Tây
- Lê Đình Thuật 1956 – 1978 · Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Lê Đăng Dũng Hy sinh 1979 · Hương Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Lê Đăng Hưng Hy sinh 1969 · Yên Tú - Yên Mỹ - Hưng Yên
- Lê Đăng Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đăng Thạch 1955 – 1978 · Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Lê Đăng Thể 1954 – 1977 · Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình
- Lê Đăng Thọ 1959 – 1979 · Đức Hồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Lê Đăng Tụ 1955 – 1979 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Lê Đại Hành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đức Cải 1960 – 1979 · Hải Quí, Triệu Hải, Triệu Hải
- Lê Đức Hiền Hy sinh 1969 · Hoà Phụng - Hoà Nam - Quảng Nam
- Lê Đức Hoa 1958 – 1978 · Hà Trạch, Bố Trạch, Bố Trạch
- Lê Đức Hoà Hy sinh 1978
- Lê Đức Hùng 1957 – 1977 · Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Lê Đức Nguyên 1958 – 1978 · đông La - Đông Hưng - Thái Bình
- Lê Đức Quy 1955 – 1978 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Đức Quí 1955 – 1978 · Nghệ An, Nghệ An
- Lê Đức Quí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đức Quý Hy sinh 1978
- Lê Đức Quý Hy sinh 1978
- Lê Đức Thuật 1958 – 1978 · Yên Trung - ý Yên - Nam Định
- Lê Đức Thuật 1954 – 1978 · Nhị giáp - Duy hải - Duy Tiên - Hà Nam
- Lê Đức Thưởng Hy sinh 1978 · Hoàng Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Lê đình Lặt 1944 – 1968 · Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê đăng Tục 1959 – 1977 · Quảng lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lò Văn Khiêm 1960 – 1979 · Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lò Văn Đậu 1958 – 1979 · Lũng Liêm - Bá Thước - Thanh Hóa
- Lò Xuân Hạnh 1956 – 1978 · Nghi dũng - Tân Kỳ - Nghệ An
- Lò Đức Quyến 1958 – 1977 · Yên Nhân - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Lôi Đình Chí 1954 – 1978 · Bình Lập - Bạch Thông - Bắc Kạn
- Lý Duy Dần 1955 – 1978 · An Khê - Yên Sơn - Tuyên Quang
- Lý Duy Điều 1957 – 1978 · Xóm 1 - Ninh hiệp - Gia Lâm - Hà Nội