Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành
Tây Ninh
3.979 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/40
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lý Hữu Thái 1938 – 1969 · Lê Lợi - Thạnh An - Cao Bằng
- Lý Quang Minh 1955 – 1979 · Số 39 Hàng Buồm - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Lý Thanh Đức 1957 – 1978 · đông Sơn - Trung Môn - Hà Giang
- Lý Văn Dần 1949 – 1969 · Sơn Hoá - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Lý Văn Hải Hy sinh 1979 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lý Văn Khanh Hy sinh 1979
- Lý Văn Là 1955 – 1977 · Lộc Sơn - Binh Liêu - Quảng Ninh
- Lý Văn Là 1955 – 1977
- Lý Văn Tuyến 1949 – 1969 · Đông Hà, Bắc Kạn, Bắc Kạn
- Lý Xuân Hồng 1949 – 1969 · Thắng lợi - Hạ Lang - Cao Bằng
- Lư Nhất Lộc 1957 – 1977 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
- Lư Nhật Lộc 1957 – 1977 · Thống Nhất - Hoành Bồ - Quảng Ninh
- Lư Văn Riểng 1956 – 1978 · Thôn 2 Thống Nhất - Hoàng Bồ - Quảng Ninh
- Lưu Bá Lắt Sinh 1933
- Lưu Hồng Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lưu Hồng Thanh 1956 – 1978 · định Tăng - Yên Định - Thanh Hóa
- Lưu Khanh Bông 1949 – 1969 · Nam Xá - Nam Trực - Hà Nam
- Lưu Nhiên Thiệu 1958 – 1978 · Định liên - Thiệu Yên - Thanh Hóa
- Lưu Quang Căn 1956 – 1978 · Quảng lăng - Ân Thi - Hưng Yên
- Lưu Quý Xuyến Long Hưng - Văn Giang - Hưng Yên
- Lưu Trung Cương 1958 – 1978 · Số 61 Trưng Trắc - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình
- Lưu Văn Liểu 1951 – 1968 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
- Lưu Văn Liễu 1957 – 1978 · Công Đa - Yên Sơn - Tuyên Quang
- Lưu Văn Sàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lưu Văn Sửa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lưu Văn Thọ 1954 – 1978 · Diễn Hùng - Diễn Châu - Nghệ An
- Lưu Văn Thọ Hy sinh 1978
- Lưu Văn Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lưu Văn Tuân 1957 – 1978 · đông Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang
- Lưu Văn Tốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lưu Văn Vinh Hy sinh 1978 · Bình đà - Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây
- Lưu Văn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lưu Văn Vĩnh Hy sinh 1978
- Lưu Văn Đẳng 1956 – 1977 · Vũ Phong - Vũ Thư - Thái Bình
- Lưu Xuân Dung 1956 – 1978 · Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An
- Lưu Xuân Thành 1959 – 1979 · Gia tân - Gia Lộc - Thanh Hóa
- Lưu Đình Hưởng 1955 – 1978 · Sơn Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Lưu Đức Hạnh 1968 – 1991 · Phường 3 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh
- Lưu Đức Truyền 1954 – 1978 · Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
- Lương Công Đào 1960 – 1979 · Nghĩa Liên - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Lương Khanh 1955 – 1978 · 150 Võ Văn Hào - TP Nha Trang - Khánh Hòa
- Lương Khánh An 1949 – 1978 · Nghĩa Trên - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Lương Kim Quy 1960 – 1979
- Lương Kim Toàn 1956 – 1978 · Hưng Nha - Tam Nông - Phú Thọ
- Lương Kim Toàn Hy sinh 1978
- Lương Ngọc Trọng Sinh 1958 · Cộng Hoà - Hưng Hà - Thái Bình
- Lương Ngọc Việt 1958 – 1979 · Quỳnh Trang - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Lương Sĩ Lai 1959 – 1978 · Lương Mỹ - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Lương Sĩ Lạc 1955 – 1978 · Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Lương Sĩ Việt Hy sinh 1977 · Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lương Thanh Nam 1960 – 1978 · Khánh Hòa, Khánh Hòa
- Lương Thành Nam 1960 – 1978 · 12 Trịnh phong - TP Nha trang - Khánh Hòa
- Lương Trường Giang 1952 – 1978 · Yên Phụ - Văn Quán - Cao Bằng
- Lương Viết Nguyệt 1960 – 1979 · Hàng Chương - Mỹ Hà - Hà Tây
- Lương Văn Bạch 1958 – 1977 · Xuân Cao - Móng Cái - Quảng Ninh
- Lương Văn Cường 1959 – 1978 · Yên Nhân - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Lương Văn Hường 1957 – 1977 · Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lương Văn Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lương Văn Hựu 1958 – 1979 · An Thái - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Lương Văn Khéo 1956 – 1978 · Châu Can - Phú Xuyên - Hà Tây
- Lương Văn Khăm 1946 – 1969 · Thường Xuân - Vạn Xuân - Thanh Hóa
- Lương Văn Phia 1958 – 1979 · Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hóa
- Lương Văn Thạnh Hy sinh 1987 · Bình Minh - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh
- Lương Văn Đại 1959 – 1979 · Châu Phong - Quỳnh Châu - Nghệ An
- Lương Văn Đứng 1953 – 1977 · đoàn Kết - Đà Bắc - Hà Tây
- Lương cao sơn 1960 – 1979 · Công bình - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lương Đình Tách 1954 – 1978 · Hưng Yên, Hưng Yên
- Lương Đức Tâm 1960 – 1979 · Minh Tâm - Đông Hưng - Thái Bình
- Lại Kim Sanh 1958 – 1978 · 21/3 Bình tân - Vĩnh Tường - Phú Yên
- Lại Quang Dưỡng Hy sinh 1978 · Tây Dô - Hưng Hà - Thái Bình
- Lại Quang Nghinh 1959 – 1978 · Tây đô - Hưng Hà - Thái Bình
- Lại Thế Nhiên 1960 – 1978 · Xóm 10 Bình Hoà - Xuân Thủy - Nam Định
- Lại Văn Chiến 1957 – 1978 · Lại Xá - Minh Lãng - Vũ Thư - Thái Bình
- Lại Văn Phú 1958 – 1978 · Ninh tắc - Thanh Bình - Kim Thanh - Hà Nam
- Lại Văn Thơ 1955 – 1978 · Nghĩa Phú - Phú Xuyên - Hà Tây
- Lại Văn Thắng 1945 – 1969 · Quang Thiên - Kim Sơn - Ninh Bình
- Lại Đức Suyên 1955 – 1978 · Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
- Lầu Thái Trống 1953 – 1977 · Mộc Bài - Đông Hà - Quảng Ninh
- Lục Minh Hiệp 1960 – 1978 · Xuân Cao - Thường tín - Thanh Hóa
- Lục Văn Táo 1960 – 1978 · Nam Tiến - Quan Hoá - Thanh Hóa
- Lục Đức Vân 1956 – 1978 · Bình Lưu - Móng Cái - Quảng Ninh
- Lữ Ngọc Duy Hy sinh 1978
- Lữ Ngọc Dy 1953 – 1978 · Châu Bình - Quý Châu - Nghệ An
- Lữ Đình Thụ 1950 – 1969 · Thanh Phong - Như Xuân - Thanh Hóa
- Ma Thế Vinh 1954 – 1978 · Nam Quang - Bảo Lạc - Cao Bằng
- Ma Văn Bế Hy sinh 1969 · Phú Tiến, Bắc Kạn, Bắc Kạn
- Ma Văn Thính 1959 – 1978 · Bắc ban - Vĩnh yên - Nà Hang - Tuyên Quang
- Mai Công Hương 1960 – 1979 · Thuỵ Hồng - Thái Thụy - Thái Bình
- Mai Duy Sủ Hy sinh 1978
- Mai Duy Sử Hy sinh 1978
- Mai Hải Đảo 1955 – 1978 · Yên Lâm - Yên Mô - Ninh Bình
- Mai Hồng Tánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Ngọc Hoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Phú Chất Hy sinh 1978 · Phú Lương - Đông Hưng - Thái Bình
- Mai Quý Thênh 1959 – 1978 · đông La - Đông Hưng - Thái Bình
- Mai Thanh Sơn 1956 – 1977 · Nghi Thuỷ - Nghi Lộc - Nghệ An
- Mai Thế Viện 1946 – 1969 · Nga Nhân - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Mai Văn An Hy sinh 1979 · Thái Bình, Thái Bình
- Mai Văn An 1959 – 1977 · Quảng Bình - Kiến Xương - Thái Bình
- Mai Văn Hiển Hy sinh 1979 · Trí Bình - Châu Thành - Tây Ninh