Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành
Tây Ninh
3.979 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/40
Xem đường đi tới nghĩa trang- Mai Văn Hạnh Hy sinh 1966 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
- Mai Văn Hải 1960 – 1979 · Bảo Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Mai Văn Hữu Hy sinh 1953 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
- Mai Văn Luyện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Văn Phúc Hy sinh 1968 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
- Mai Văn Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Văn Sang 1955 – 1978 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương
- Mai Văn Tac 1957 – 1978 · Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Dương
- Mai Văn Thuấn 1958 – 1978 · Phú Lương - Đông Hưng - Thái Bình
- Mai Văn Thắng 1948 – 1969 · Vĩnh lợi - Sơn Vương - Tiến Quan
- Mai Văn Tuấn Hy sinh 1978
- Mai Văn Vàng 1958 – 1978 · Võ điểm - TX Bắc Quang - Hà Giang
- Mai Văn Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Văn Ước 1953 – 1978 · Tư Thượng, Văn Yên, Văn Yên
- Mai Xuân Chung Hy sinh 1978 · Quế Võ, Bắc Ninh, Bắc Ninh
- Mai Xuân Lượng Hy sinh 1978 · Bắc Giang, Bắc Giang
- Mai Xuân Thêm 1958 – 1979 · Vĩnh Hoà - Vụ Bản - Nam Định
- Mai Xuân Đốc Hy sinh 1972 · Thanh Vân, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
- Mai Đình Chúc 1956 – 1978 · Châu Phong - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Mai Đình Hợp 1946 – 1969 · Lâm Dương - Định Hoá - Bắc Kạn
- Mai Đình Liên 1956 – 1977 · Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Mai Đức Nhuần 1936 – 1969 · Nga Thạch - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Mai đình Lê Hy sinh 1978 · Nguyên Xá - Đông Hưng - Thái Bình
- Mân Phước Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mã Văn Vân 1958 – 1978 · Võ Điền - Bắc Quang - Hà Giang
- Mương Ngọc Thịnh 1950 – 1978 · Phúc hạ - Tùng bá - Vị Xuyên - Hà Giang
- Mạc Văn Cẩm 1957 – 1978 · Bắc Hải - Tiền Hải - Thái Bình
- Mạc Văn Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mạch Văn Chín 1960 – 1978 · Giao Nhân - Xuân Thủy - Hà Nam
- Mạng Văn Hử 1959 – 1978 · Chiền Châu - Mai Châu - Hà Tây
- Nghiêm Xuân Đước 1959 – 1978 · Hoà Xá - ứng Hoà - Hà Tây
- Nguyuễn Văn Biên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn An Hy sinh 1978
- Nguyễn An Nhân 1958 – 1978 · An xá - An viên - Hưng Yên
- Nguyễn Anh Thước 1955 – 1978 · Ngọc Xá - Quế Võ - Bắc Ninh
- Nguyễn Anh Tri 1952 – 1978 · Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Anh Tuấn 1958 – 1978 · Tam Quang - Vũ Thư - Thái Bình
- Nguyễn Anh Tuấn Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh
- Nguyễn Anh Đức 1950 – 1978 · Lê bình - Thị xã Hà Tĩnh - Hà Tĩnh
- Nguyễn Bá Bình 1954 – 1978 · Thượng Vực - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Bá Chính Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
- Nguyễn Bá Dân 1960 – 1978 · Phú Cầu - ứng Hoà - Hà Tây
- Nguyễn Bá Huệ 1960 – 1978 · Hiển Khánh - Vụ Bản - Nam Định
- Nguyễn Bá Hùng 1957 – 1978 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Bá Hưng 1954 – 1978 · Cẩm Vũ - Cẩm Bình - Hải Dương
- Nguyễn Bá Khang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Bá Ngọc 1960 – 1978 · Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Nguyễn Bá Nhan 1955 – 1978 · Quỳnh Thiện - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Bá Nhan Hy sinh 1978
- Nguyễn Bá Phú 1956 – 1978 · Mỹ Hương - Gia Lương - Bắc Ninh
- Nguyễn Bá Thi 1959 – 1979 · Thanh Oai, Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Bá Thiêm 1954 – 1978 · đồng Tiến - ứng Hoà - Hà Tây
- Nguyễn Bá Thuyết 1949 – 1969 · Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Bá Tháo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Bá Thát Hy sinh 1977 · Vũ Lăng - Vũ Thư - Thái Bình
- Nguyễn Bá Thâu 1956 – 1978 · Thông kinh - Gia Lộc - Hải Dương
- Nguyễn Bá Thịnh 1956 – 1978 · Yên Tiến - ý Yên - Nam Định
- Nguyễn Bá Trung 1939 – 1968 · Đức Sổ - Hoài Đức - Hà Tây
- Nguyễn Bá Tùng 1949 – 1969 · Sơn Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Nguyễn Bách Chiến 1959 – 1978 · Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Bình Thanh Hy sinh 1978 · Hà Nam, Hà Nam
- Nguyễn Cang 1958 – 1978 · Bình Phước, Bình Sơn, Bình Sơn
- Nguyễn Cao Bằng 1938 – 1969 · Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa
- Nguyễn Cao Sơn 1958 – 1978 · Sơn Điện - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Nguyễn Chung Hà 1950 – 1969 · Nam Tân - Nam Trực - Hà Nam
- Nguyễn Châu 1956 – 1979 · Bình Trị - Thăng Bình - Quảng Nam
- Nguyễn Chí Thanh 1959 – 1978 · Cấp Dẫn - Sông Thao - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Chính Hội 1956 – 1971 · Bạch đằng - Đông Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Chính Khu 1959 – 1978 · Bạch đằng - Đông Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Công Chiến 1957 – 1978 · Tiên Tiến - Văn Giang - Hưng Yên
- Nguyễn Công Danh Hy sinh 1978 · Hưng Yên, Hưng Yên
- Nguyễn Công Dân 1958 – 1979 · Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Công Dân 1954 – 1978 · Khánh Hà - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Công Hoà 1958 – 1979 · Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam
- Nguyễn Công Khai 1958 – 1978 · Hồng lạc - Sơn Dương - Tuyên Quang
- Nguyễn Công Ngôn Hy sinh 1978 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Công Quang 1960 – 1979 · Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Công Sơn 1958 – 1978 · Quế Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam
- Nguyễn Công Sơn Hy sinh 1978
- Nguyễn Công Sắc 1957 – 1978 · Vân Dương - Quế Võ - Bắc Ninh
- Nguyễn Công Thìn 1954 – 1977 · Triệu Thới - Triệu Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Công Thắng Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
- Nguyễn Công Định 1954 – 1978 · Thạch Bàng - Thạch Đàn - Hà Tĩnh
- Nguyễn Cơ Thạch 1953 – 1978 · Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình
- Nguyễn Cảnh Nhạc 1954 – 1979 · đức Thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Cảnh Thể 1947 – 1969 · Xuân Thanh - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Cấp 1956 – 1978 · Quế Hiệp - Quế Sơn - Quảng Nam
- Nguyễn Danh Biên 1960 – 1979 · Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội
- Nguyễn Danh Bình 1940 – 1968 · Thạch Thanh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Nguyễn Danh Chất 1958 – 1978 · Lưu Nơi - ứng Hoà - Hà Tây
- Nguyễn Danh Luợc 1956 – 1978 · Quảng Giao - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Danh Thường Hy sinh 1979 · Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Dương
- Nguyễn Danh Tự 1953 – 1978 · Tuy Lộc - Cẩm Khê - Phú Thọ
- Nguyễn Doãn Chung 1959 – 1979 · Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây
- Nguyễn Doãn Cư Hy sinh 1978 · Cẩm Nhương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Nguyễn Doãn Quyên 1959 – 1978 · Tân Hoà - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Doãn Thọ 1956 – 1978 · Nghi Hảo - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Duy Chung 1939 – 1968 · Tân lạc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Nguyễn Duy Chung 1957 – 1978 · Nghi Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Duy Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh