Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành

Tây Ninh

3.979 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Duy Dũng 1954 – 1979 · Thanh Xuyên - Tam Nông - Phú Thọ
  2. Nguyễn Duy Huyền Hy sinh 1978 · Tân Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An
  3. Nguyễn Duy Hàn 1958 – 1979 · Thuỵ Thanh - Thái Thụy - Thái Bình
  4. Nguyễn Duy Hán 1959 – 1978 · Mỹ tho - Bình Lục - Nam Định
  5. Nguyễn Duy Hồng Hy sinh 1978 · Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An
  6. Nguyễn Duy Keng 1955 – 1978 · Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây
  7. Nguyễn Duy Khang Hy sinh 1977 · Thái Phương - Hưng Hà - Thái Bình
  8. Nguyễn Duy Khanh 1956 – 1977 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  9. Nguyễn Duy Khải 1959 – 1978 · Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa
  10. Nguyễn Duy Môn 1959 – 1978 · Văn Trung - Việt Yên - Bắc Giang
  11. Nguyễn Duy Nguyên 1957 – 1978 · Vân Dương - Quế Võ - Bắc Ninh
  12. Nguyễn Duy Nhất 1954 – 1978 · Duy Hoà - Duy Xuyên - Quảng Nam
  13. Nguyễn Duy Phụng 1953 – 1979 · đức Chính - Đông Triều - Quảng Ninh
  14. Nguyễn Duy Quang 1955 – 1978 · Hành minh - Nghĩa Minh - Quảng Ngãi
  15. Nguyễn Duy Sán 1959 – 1978 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  16. Nguyễn Duy Thành 1958 – 1978 · Tam Phước - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng
  17. Nguyễn Duy Thân 1959 – 1978 · Nghệ An, Nghệ An
  18. Nguyễn Duy Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Duy Trậy 1952 – 1978 · Phúc Tiễn - Kỳ Sơn - Hà Tây
  20. Nguyễn Duy Ty 1958 – 1978 · Đại Từ - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc
  21. Nguyễn Duy Tích 1956 – 1978 · Minh Hùng - Kiến Xương - Thái Bình
  22. Nguyễn Giang Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Giang Tân 1954 – 1978 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
  24. Nguyễn Hiền Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Hoàng Công 1958 – 1979
  26. Nguyễn Hoàng Diệp 1959 – 1979 · Trực Bình - Nam Ninh - Nam Định
  27. Nguyễn Hoàng Khâm 1957 – 1978 · Đông phong - Tiền Hải - Thái Bình
  28. Nguyễn Hoàng Thắng 1960 – 1978 · Cẩm Phổ - Thị Xã Hội An - Quảng Nam
  29. Nguyễn Hoàng Tuấn 1969 – 1990 · Phường 2 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh
  30. Nguyễn Hoàng ánh Cà Mau, Cà Mau
  31. Nguyễn Huy Cân Hy sinh 1978 · Hùng an - Kim Động - Hưng Yên
  32. Nguyễn Huy Hiểu 1958 – 1978 · Thanh Giang - Nam Sách - Hải Dương
  33. Nguyễn Huy Khoẻ Hy sinh 1978 · Nguyên Xá - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  34. Nguyễn Huy Oanh 1955 – 1979 · Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình
  35. Nguyễn Huy Thao Hy sinh 1978
  36. Nguyễn Huy Đắc 1956 – 1979 · Hoàng xá - ứng hoà - Hà Tây
  37. Nguyễn Hưng Chính 1957 – 1977 · Ty Thủy Lợi, Hà Tây, Hà Tây
  38. Nguyễn Hải Biển 1954 – 1978 · Tống Phan, Hưng Yên, Hưng Yên
  39. Nguyễn Hải Dương 1954 – 1978 · Hồng An - Bắc Quang - Hà Giang
  40. Nguyễn Hải Hùng 1955 – 1978 · Bến cầu, Mường Khương, Mường Khương
  41. Nguyễn Hải Đường Hy sinh 1978
  42. Nguyễn Hải Đằng 1956 – 1978 · Mai Trung - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  43. Nguyễn Hồ Minh 1959 – 1978 · Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An
  44. Nguyễn Hồ Minh Hy sinh 1978
  45. Nguyễn Hồng Khiêu Hy sinh 1969 · Trấn yên - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  46. Nguyễn Hồng Phạm 1957 – 1978 · Dũng Tiến - Thường Tín - Hà Tây
  47. Nguyễn Hữu Bé Hy sinh 1978 · Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Dương
  48. Nguyễn Hữu Bé Hy sinh 1978 · Nam Sách - Nam Sách - Hải Dương
  49. Nguyễn Hữu Châm 1956 – 1978 · Tân An, Hưng Yên, Hưng Yên
  50. Nguyễn Hữu Duẩn 1957 – 1979 · Quảng Nam, Quảng Nam
  51. Nguyễn Hữu Dương 1960 – 1978 · 201/10 Thành Vinh - Quận 3 - Đà Nẵng
  52. Nguyễn Hữu Hiền 1958 – 1978 · Xã Đông - Hà mẫn - Thuận Thành - Bắc Ninh
  53. Nguyễn Hữu Hoàn 1937 – 1969 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  54. Nguyễn Hữu Huệ 1952 – 1978 · Hiệp Hoà - Hưng Hà - Thái Bình
  55. Nguyễn Hữu Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Hữu Hồng 1954 – 1978 · Quảng Phú Cầu - ứng Hoà - Hà Tây
  57. Nguyễn Hữu Khoa 1959 – 1978 · Quảng Trưởng - Quảng Xương - Thanh Hóa
  58. Nguyễn Hữu Khánh 1956 – 1978 · Tam Sơn - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng
  59. Nguyễn Hữu Ky 1958 – 1978 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  60. Nguyễn Hữu Ký 1959 – 1978 · Tịnh đông, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh
  61. Nguyễn Hữu Kỳ 1959 – 1978 · N Trường Sông Lô - Yên Sơn - Tuyên Quang
  62. Nguyễn Hữu Lương 1955 – 1978 · Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An
  63. Nguyễn Hữu Lạc 1941 – 1968 · Quan đồng hoàng, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  64. Nguyễn Hữu Mạnh Hy sinh 1978
  65. Nguyễn Hữu Mạnh 1958 – 1978 · Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình
  66. Nguyễn Hữu Nam 1957 – 1979 · An tràng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  67. Nguyễn Hữu Nghề 1959 – 1978 · Ninh đa - Khánh Ninh - Khánh Hòa
  68. Nguyễn Hữu Ngự Hy sinh 1969 · Bình Dân - Kim Thành - Hải Dương
  69. Nguyễn Hữu Sơn 1954 – 1978 · Thanh Thuỷ - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  70. Nguyễn Hữu Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Hữu Thành 1960 – 1978 · Sơn Lệ - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  72. Nguyễn Hữu Thành Hy sinh 1978
  73. Nguyễn Hữu Thắng Hy sinh 1978 · Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An
  74. Nguyễn Hữu Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Hữu Thọ 1954 – 1979 · Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  76. Nguyễn Hữu Thọ 1958 – 1978 · Bình Triều - Thăng Bình - Quảng Nam
  77. Nguyễn Hữu Toan 1958 – 1978 · Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  78. Nguyễn Hữu Toái 1956 – 1978 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
  79. Nguyễn Hữu Trọng 1956 – 1978 · Hồng Thái - Việt Yên - Bắc Giang
  80. Nguyễn Hữu Viện Hy sinh 1988 · Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  81. Nguyễn Hữu Vong 1955 – 1978 · Hà Nam, Hà Nam
  82. Nguyễn Hữu Vọng 1955 – 1978 · Khả Phong - Kim Thanh - Hà Nam
  83. Nguyễn Hữu Xớ 1944 – 1978 · Thạch lưu - Thạch hà - Hà Tĩnh
  84. Nguyễn Hữu Đạt 1959 – 1978 · Hồng Thái - Bắc Bình - Bình Thuận
  85. Nguyễn Hữu Đậu Hy sinh 1979 · Quảng vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa
  86. Nguyễn Hữu Đồng 1954 – 1978 · Hoà Hải - Hương Khê - Hà Tĩnh
  87. Nguyễn Hữu Đồng Hy sinh 1978
  88. Nguyễn Hữu Độ Hy sinh 1969 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  89. Nguyễn Hữu Độ 1938 – 1969 · Hoàng Đình - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  90. Nguyễn Hữu Đức 1959 – 1978 · 43 Nguyễn Bỉnh Khiêm - TP Nha Trang - Khánh Hòa
  91. Nguyễn Khang 1957 – 1978 · Uy Nổ - Đông Anh - Hà Nội
  92. Nguyễn Khánh Toàn 1957 – 1978 · Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  93. Nguyễn Khắc Dũng 1954 – 1978 · Dũng xuân - Nhơn Hạnh - Hoài An - Bình Định
  94. Nguyễn Khắc Giai 1944 – 1969 · Việt Hùng - Quế Võ - Bắc Ninh
  95. Nguyễn Khắc Hiếu 1958 – 1978 · Vân từ - Phú Xuyên - Hà Tây
  96. Nguyễn Khắc Hùng 1955 – 1977 · Khu A - Thị Xã Phúc Yên - Vĩnh Phúc
  97. Nguyễn Khắc Hùng 1956 – 1978 · đông Thành - Yên Thành - Nghệ An
  98. Nguyễn Khắc Nha Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  99. Nguyễn Khắc Niên 1955 – 1979 · Chi Lăng - Quế Võ - Bắc Ninh
  100. Nguyễn Khắc Thuận 1959 – 1978 · Xuân Khao - Thường Xuân - Thanh Hóa