Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành

Tây Ninh

3.979 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Khắc Tới 1958 – 1979 · Thanh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa
  2. Nguyễn Khắc Xuân 1952 – 1978 · Trung nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
  3. Nguyễn Khắc Định 1958 – 1978 · Hồng Châu - Đông Hưng - Thái Bình
  4. Nguyễn Kim Bội Hy sinh 1969 · Minh Châu - Quốc Oai - Hà Tây
  5. Nguyễn Kim Chung Hy sinh 1979 · Hải chân mỵ - Cổ định - Thanh Hóa
  6. Nguyễn Kim Hùng 1959 – 1978 · Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  7. Nguyễn Kim Kha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Kim Lý 1953 – 1978 · Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  9. Nguyễn Kim Lý Hy sinh 1978
  10. Nguyễn Kim Lừng Hy sinh 1983 · Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  11. Nguyễn Kim Tuyến 1956 – 1978 · Nam Thượng - Kim Bôi - Hà Tây
  12. Nguyễn Kỳ Long 1960 – 1978 · 12 trịnh phong Tân lập - TP Nha Trang - Khánh Hòa
  13. Nguyễn Liên 1958 – 1978 · Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình
  14. Nguyễn Loan Tòng Trí Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  15. Nguyễn Lâm Ngọc 1954 – 1979 · Thiệu Quý, Triệu HảI, Triệu HảI
  16. Nguyễn Lê Chung 1955 – 1978 · Vinh Quang - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  17. Nguyễn Lương Huệ 1958 – 1978 · Tiên Quang - Tiên Phước - Quảng Nam
  18. Nguyễn Lương Quy 1949 – 1969 · Hiệp Hoà - Kinh Môn - Hải Dương
  19. Nguyễn Minh Mậu 1957 – 1978 · Việt Thống - Quế Võ - Bắc Ninh
  20. Nguyễn Minh Ngọc 1958 – 1978 · Cẩm Châu - Thị Xã Hội An - Quảng Nam
  21. Nguyễn Minh Phúc 1955 – 1978 · Tân Việt - Bình Giang - Hải Phòng
  22. Nguyễn Minh Phước 1954 – 1978 · Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An
  23. Nguyễn Minh Thư 1959 – 1978 · Xuân Liêm - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  24. Nguyễn Minh Trường 1953 – 1979 · Lương điền, Hải Dương, Hải Dương
  25. Nguyễn Minh ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Minh ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Miền 1960 – 1979 · Bình Hiệp, Bình Sơn, Bình Sơn
  28. Nguyễn Mạnh Hùng 1954 – 1978 · đông Hợp - Đông Hưng - Thái Bình
  29. Nguyễn Mạnh Hùng 1959 – 1978 · Thanh Minh - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ
  30. Nguyễn Mạnh Hùng 1960 – 1979 · Hưng đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An
  31. Nguyễn Mạnh Hồng 1956 – 1978 · Đình ngọ - Tiên hiệp - Duy Tiên - Hà Nam
  32. Nguyễn Mạnh Thắng 1957 – 1978 · Liêm Sơn - Kim Thanh - Hà Nam
  33. Nguyễn Mạnh Thế 1956 – 1978 · Minh Phương - TP Việt Trì - Phú Thọ
  34. Nguyễn Mạnh Tường 1959 – 1979 · Hưng Yên, Hưng Yên
  35. Nguyễn Mẫu Thân 1951 – 1978 · đôn Hội - Đông Anh - Hà Nội
  36. Nguyễn Mận Bình 1950 – 1977 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  37. Nguyễn Ngọc Bình 1956 – 1978 · Dị nận - Tam Thanh - Vĩnh Phúc
  38. Nguyễn Ngọc Bích 1950 – 1978 · Quảng hưng - quảng Xương - Thanh Hóa
  39. Nguyễn Ngọc Bích 1954 – 1978 · Thi Thủy - Phú Xuyên - Hà Tây
  40. Nguyễn Ngọc Chuyền 1957 – 1978 · Phương Lâu - Phù Ninh - Phú Thọ
  41. Nguyễn Ngọc Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Ngọc Dĩnh Hy sinh 1969 · Nam Thắng - Nam Trực - Hà Nam
  43. Nguyễn Ngọc Hiền 1955 – 1979 · Vĩnh Phú - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  44. Nguyễn Ngọc Hoà 1958 – 1977
  45. Nguyễn Ngọc Hoà 1960 – 1979 · Phố 7 Đông nam - TP Nha Trang - Khánh Hòa
  46. Nguyễn Ngọc Hoà Hy sinh 1978 · Xóm 7 - Minh hiệp - Gia Lâm - Hà Nội
  47. Nguyễn Ngọc Huy 1954 – 1978 · Nêm Hoà, Nêm Hoà
  48. Nguyễn Ngọc Huệ 1956 – 1978 · Lam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An
  49. Nguyễn Ngọc Huệ Hy sinh 1978
  50. Nguyễn Ngọc Hạnh 1953 – 1978 · Công Bình - Nông Cống - Thanh Hóa
  51. Nguyễn Ngọc Khánh 1959 – 1978 · Hồng Minh - Hưng Hà - Thái Bình
  52. Nguyễn Ngọc Ký 1954 – 1978 · Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  53. Nguyễn Ngọc Liên 1956 – 1978 · Lương Sơn, Hòa Bình, Hòa Bình
  54. Nguyễn Ngọc Lệ 1944 – 1968 · Phúc Lộc - Thái Ninh - Thái Bình
  55. Nguyễn Ngọc Mây 1959 – 1978 · đức Minh, Mộ Đức, Mộ Đức
  56. Nguyễn Ngọc Nguyện Hy sinh 1980
  57. Nguyễn Ngọc Ngân 1947 – 1969 · Nam Dữ - Thanh Trì - Hà Nội
  58. Nguyễn Ngọc Ngân 1947 – 1969 · Nam du - Thanh Trì - Hà Nội
  59. Nguyễn Ngọc Nhâm Hy sinh 1979 · Nam đồng - Nam Thanh - Hải Dương
  60. Nguyễn Ngọc Năm 1944 – 1969 · Nam trực - nam Ninh - Hà Nam
  61. Nguyễn Ngọc Quyền 1958 – 1978 · Hồng Long - Nam Đàn - Nghệ An
  62. Nguyễn Ngọc Sung Hy sinh 1979 · Lệ Ninh, Lệ Ninh
  63. Nguyễn Ngọc Sâm 1955 – 1978 · Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  64. Nguyễn Ngọc Thanh 1958 – 1978 · Nam Sơn - Quế Võ - Bắc Ninh
  65. Nguyễn Ngọc Thiết 1955 – 1978 · Phan Châu - Thượng Mỹ - Hà Tây
  66. Nguyễn Ngọc Thuận Gia Định, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  67. Nguyễn Ngọc Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Ngọc Thuận Hy sinh 1978 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  69. Nguyễn Ngọc Thành 1950 – 1978 · Thụy Hưng - Thái Thụy - Thái Bình
  70. Nguyễn Ngọc Thư 1956 – 1979 · Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
  71. Nguyễn Ngọc Thạch Hy sinh 1967 · Hảo Đước - Châu Thành - Tây Ninh
  72. Nguyễn Ngọc Thể 1950 – 1968 · Mạo Khê, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  73. Nguyễn Ngọc Trăm 1959 – 1978 · 13 giang, Hà Giang, Hà Giang
  74. Nguyễn Ngọc Xinh 1958 – 1978 · Bông Lăng - Bắc Quang - Hà Giang
  75. Nguyễn Ngọc ánh Đông Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  76. Nguyễn Ngọc Đón 1956 – 1978 · Cẩm Văn - Cẩm Giàng - Hải Dương
  77. Nguyễn Ngọc Đấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Nhân Mỹ 1956 – 1978 · Phượng Mao - Quế Võ - Bắc Ninh
  79. Nguyễn Như Hoa 1958 – 1978 · Đại đồng - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  80. Nguyễn Như Khanh 1950 – 1978 · Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  81. Nguyễn Như Minh 1955 – 1978 · Bắc Phương - hùng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  82. Nguyễn Như Mười 1958 – 1978 · Gia Đông - Thuận Thành - Bắc Ninh
  83. Nguyễn Như Thao 1959 – 1979 · Nghi Thường - Nghi Lộc - Nghệ An
  84. Nguyễn Như Thường Hy sinh 1978 · Minh đức - Việt Yên - Bắc Giang
  85. Nguyễn Nhật Tân Hy sinh 1969 · Tân sơn đông, Nghệ An, Nghệ An
  86. Nguyễn Núi Sơn Hy sinh 1978
  87. Nguyễn Năm La 1958 – 1979 · đai An - Đại Lộc - Quảng Nam
  88. Nguyễn Phi Tâm 1959 – 1978 · Quế xuân - Quế Sơn - Quảng Nam
  89. Nguyễn Phùng Oánh 1954 – 1978 · Xuân Trường - Thanh Xuân - Hà Tĩnh
  90. Nguyễn Phú Hội 1954 – 1978 · Tân Bình - Vũ Thư - Thái Bình
  91. Nguyễn Quang Chiến 1958 – 1977 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  92. Nguyễn Quang Công 1954 – 1978 · đông Vệ - Thị Xã Thanh Hoá - Thanh Hóa
  93. Nguyễn Quang Gia Hy sinh 1977 · Hoà Thạnh - Châu Thành - Tây Ninh
  94. Nguyễn Quang Gia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Quang Hoà 1954 – 1979 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  96. Nguyễn Quang Huy 1954 – 1979 · Kim Anh - Kim Thành - Hải Dương
  97. Nguyễn Quang Huy 1957 – 1978 · Độc lập - Hưng Hà - Thái Bình
  98. Nguyễn Quang Hồng 1943 – 1969 · Trường Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  99. Nguyễn Quang Khải 1960 – 1978 · Trực Phương - Nam Ninh - Nam Định
  100. Nguyễn Quang Khải Hy sinh 1978