Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành

Tây Ninh

3.979 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Quang Lại 1955 – 1978 · Bình định - Thăng Bình - Quảng Nam
  2. Nguyễn Quang Lịch 1954 – 1978 · Tây Ninh - Tiền Hải - Thái Bình
  3. Nguyễn Quang Minh 1951 – 1978 · An đông - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  4. Nguyễn Quang Sinh 1958 – 1978 · Tam Nghĩa - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng
  5. Nguyễn Quang Thịnh 1958 – 1978 · Sông Thao - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ
  6. Nguyễn Quang Toàn 1958 – 1979 · Kim Cả - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc
  7. Nguyễn Quang Toán Hy sinh 1979 · Kim Lữ - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc
  8. Nguyễn Quang Tính 1956 – 1978 · Thủy Xuân - Chương Mỹ - Hà Tây
  9. Nguyễn Quang Vinh 1956 – 1978 · Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  10. Nguyễn Quang Vinh 1956 – 1978 · Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  11. Nguyễn Quang Xô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Quyết Sinh 1958 · Ph 40 Tập Thể, Hà Nội, Hà Nội
  13. Nguyễn Quốc Chung 1954 – 1978 · Mê linh - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
  14. Nguyễn Quốc Hoàn 1957 – 1979 · Nghĩa Phong - Nghĩa Hưng - Nam Định
  15. Nguyễn Quốc Khánh 1956 – 1978 · Thượng Cát - Từ Liêm - Hà Nội
  16. Nguyễn Quốc Long Hy sinh 1978
  17. Nguyễn Quốc Long 1956 – 1978 · Hoàng đống - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  18. Nguyễn Quốc Lạo 1956 – 1978 · Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội
  19. Nguyễn Quốc Mạnh 1953 – 1978 · 31 Bờ sông - TP Nam Định - Nam Định
  20. Nguyễn Quốc Trị 1960 – 1978 · đội 3 Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  21. Nguyễn Quốc Động 1956 – 1978 · Đông Thọ - Đông Hưng - Thái Bình
  22. Nguyễn Song Thao 1950 – 1978 · Nghệ An, Nghệ An
  23. Nguyễn Song Toàn 1953 – 1978 · Nhân chính - lý Nhân - Hà Nam
  24. Nguyễn Sĩ Huệ 1945 – 1969 · Ninh An - Gia Khánh - Ninh Bình
  25. Nguyễn Sĩ Mỹ 1952 – 1977 · Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  26. Nguyễn Sơn Hà Hy sinh 1979 · Thụy Vân - Thái Thụy - Thái Bình
  27. Nguyễn Sỹ Cậy 1957 – 1978 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  28. Nguyễn Sỹ Dương 1949 – 1978 · Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  29. Nguyễn Sỹ Lợi 1954 – 1978 · Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An
  30. Nguyễn Sỹ Độ 1954 – 1978 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  31. Nguyễn Thang Bình 1958 – 1979 · Bình phú - Thăng Bình - Quảng Nam
  32. Nguyễn Thanh 1961 – 1978 · Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  33. Nguyễn Thanh Bình 1958 – 1979 · Bạch Long - Xuân Thủy - Hà Nam
  34. Nguyễn Thanh Bình 1956 – 1978 · An Thuỷ, Lệ Thủy, Lệ Thủy
  35. Nguyễn Thanh Cường 1955 – 1979 · Bình Tân, Bình Sơn, Bình Sơn
  36. Nguyễn Thanh Cẩm 1959 – 1978 · điện Hoà - Điện Bàn - Quảng Nam
  37. Nguyễn Thanh Hải 1957 – 1978 · Bảo An - Tháp Chàm - Bình Thuận
  38. Nguyễn Thanh Hải 1948 – 1969 · Nam Hùng - Nam Trực - Hà Nam
  39. Nguyễn Thanh Hải 1957 – 1977 · Yên Thọ - ý Yên - Nam Định
  40. Nguyễn Thanh Khương 1958 – 1978 · Tịnh ấn, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh
  41. Nguyễn Thanh Lanh 1957 – 1978 · Nai Hiên đông - Quận 3 - Đà Nẵng
  42. Nguyễn Thanh Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Thanh Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Thanh Long Hy sinh 1980 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  45. Nguyễn Thanh Mai 1955 – 1978 · Bình Nguyên, Bình Sơn, Bình Sơn
  46. Nguyễn Thanh Sang 1956 – 1979 · đại đồng - Đại Lộc - Quảng Nam
  47. Nguyễn Thanh Thế 1956 – 1978 · Vũ Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình
  48. Nguyễn Thanh Tuấn 1958 – 1979 · Bình Nam - Thăng Bình - Quảng Nam
  49. Nguyễn Thanh Tùng 1959 – 1978 · Quận 6, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  50. Nguyễn Thanh Tùng 1959 – 1978 · Quận 6, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  51. Nguyễn Thanh Tơ 1956 – 1978 · Việt Hùng - Vũ Thư - Thái Bình
  52. Nguyễn Thanh Vân Hy sinh 1985 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  53. Nguyễn Thanh Vân 1954 – 1978 · Đồng lạng - Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam
  54. Nguyễn Thanh út Hy sinh 1985 · Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh
  55. Nguyễn Thanh Đoàn 1954 – 1978 · Thái Lộc - Thái Thụy - Thái Bình
  56. Nguyễn Thiên Tô 1954 – 1977 · Xuân An - Như Xuân - Thanh Hóa
  57. Nguyễn Thuận Mỹ 1958 – 1979 · Lương điền - Cẩm Bình - Hải Dương
  58. Nguyễn Thành An 1959 – 1978 · Tuân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  59. Nguyễn Thành Công Hy sinh 1978 · Bình An - Thăng Bình - Quảng Nam
  60. Nguyễn Thành Long 1954 – 1978 · Sử Ngòi - Kim sơn - Hà Tây
  61. Nguyễn Thành Long 1958 – 1979 · Hương Công - Bình Lục - Nam Định
  62. Nguyễn Thành Nhân 1952 – 1978 · Nhơn an, An Nhơn, An Nhơn
  63. Nguyễn Thành Phương Hy sinh 1978 · Hòa Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  64. Nguyễn Thành Sơn 1953 – 1979 · Nhơn an, An Nhơn, An Nhơn
  65. Nguyễn Thái Bạch 1959 – 1979 · Thức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  66. Nguyễn Thái Dũng 1957 – 1978 · Tiểu Khu điện Biên - Thị Xã Thanh Hoá - Thanh Hóa
  67. Nguyễn Thái Hoà 1959 – 1978 · Quang Vinh - TP Thái Nguyên - Thái Nguyên
  68. Nguyễn Thái Học 1957 – 1979 · Việt Tân - Bắc Quan - Hà Giang
  69. Nguyễn Thạc Vân 1954 – 1978 · Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An
  70. Nguyễn Thắng Thưởng 1941 – 1969 · độc Lập, Hưng Yên, Hưng Yên
  71. Nguyễn Thế Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Thế Châu Hy sinh 1978 · Nghệ An, Nghệ An
  73. Nguyễn Thế Cương 1949 – 1969 · Tiên Phong - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  74. Nguyễn Thế Cải 1958 – 1978 · Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình
  75. Nguyễn Thế Giới Hy sinh 1968 · Gia Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình
  76. Nguyễn Thế Hạnh 1958 – 1978 · Tây đô - Hưng Hà - Thái Bình
  77. Nguyễn Thế Lạc 1949 – 1978 · Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định
  78. Nguyễn Thế Ngự 1957 – 1977 · đông Hội - Đông Anh - Hà Nội
  79. Nguyễn Thế Thà 1956 – 1978 · Đồng Lâm - Điện Biên - Thanh Hóa
  80. Nguyễn Thế Trãi 1957 – 1978 · Ngọc Xá - Quế Võ - Bắc Ninh
  81. Nguyễn Thế Trải Hy sinh 1978
  82. Nguyễn Thế Vinh 1957 – 1978 · Hán Đà, Yên Bình, Yên Bình
  83. Nguyễn Thế Vinh 1957 – 1978 · Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình
  84. Nguyễn Thế Vĩnh 1955 – 1978 · Đồng quan - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  85. Nguyễn Thị Báo Hy sinh 1971 · Long An, Long An
  86. Nguyễn Thị Bé Hy sinh 1972 · Hoà Thạnh - Châu Thành - Tây Ninh
  87. Nguyễn Thị Bông Long Vĩnh - Châu Thành - Tây Ninh
  88. Nguyễn Thị Cham Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Nguyễn Thị Huấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Thị Lệ Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  91. Nguyễn Thị Nghi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Thị Nhu Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  93. Nguyễn Thị Nhu 1950 – 1980 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
  94. Nguyễn Thị Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Thị Phụng Hy sinh 1972 · Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  96. Nguyễn Thị Thạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Thị Đạnh Hy sinh 1972 · Hoà Thạnh - Châu Thành - Tây Ninh
  98. Nguyễn Thị Đẹp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Thức Châu 1955 – 1978 · Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An
  100. Nguyễn Tiến Bình 1956 – 1978 · Kỳ Bắc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh