Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành

Tây Ninh

3.979 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Tiến Chinh Hy sinh 1978 · Hoa Nam - Đông Hưng - Thái Bình
  2. Nguyễn Tiến Chinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Tiến Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Tiến Dũng 1950 – 1978 · Hải Cát - Hải Hậu - Nam Định
  5. Nguyễn Tiến Giác 1953 – 1978 · Tứ Yên - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
  6. Nguyễn Tiến Giáp 1956 – 1978 · Quế Võ, Bắc Ninh, Bắc Ninh
  7. Nguyễn Tiến Gíac Hy sinh 1978
  8. Nguyễn Tiến Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Tiến Hảo 1960 – 1978 · Số 62 Mã Mây - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội
  10. Nguyễn Tiến Long 1953 – 1977 · Đồng bảng - Hoàng Bồ - Quảng Ninh
  11. Nguyễn Tiến Luân Hy sinh 1979 · Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  12. Nguyễn Tiến Lợi 1957 – 1978 · Thanh Thuỷ, Lệ Hưng, Lệ Hưng
  13. Nguyễn Tiến Lục 1959 – 1978 · Tiên thắng - Đào xá - Thanh Thủy - Phú Thọ
  14. Nguyễn Tiến Lực 1957 – 1978 · Nhơn Lộc, An Nhơn, An Nhơn
  15. Nguyễn Tiến Mùi Hy sinh 1978
  16. Nguyễn Tiến Ngợi 1956 – 1979 · Kỳ Giang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  17. Nguyễn Tiến Sơn 1955 – 1978 · Hiệp Hoà - Hưng Hà - Thái Bình
  18. Nguyễn Tiến Sử Hy sinh 1978
  19. Nguyễn Tiến Sự Hy sinh 1978
  20. Nguyễn Tiến Trong 1958 – 1978 · Tân Hoà - Hưng Hà - Thái Bình
  21. Nguyễn Tiến Trung 1957 – 1978 · Phả lại - Chí Linh - Hải Dương
  22. Nguyễn Tiến Vy 1939 – 1969 · Bắc Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây
  23. Nguyễn Tiến Vy 1939 – 1969 · Bắc Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây
  24. Nguyễn Tiến Độ 1955 – 1978 · Nam Viên - Ky manh - Vĩnh Phúc
  25. Nguyễn Trong Thanh Hy sinh 1978 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  26. Nguyễn Trung Kiên Hy sinh 1977 · Kim Trang - Hưng Hà - Thái Bình
  27. Nguyễn Trung Kiên Hy sinh 1977 · Kim Trang - Hưng Hà - Thái Bình
  28. Nguyễn Trung Lập 1956 – 1978 · Quang Thinh - Hoàng Long - Ninh Bình
  29. Nguyễn Trung Ninh 1956 – 1978 · Bình định - Thăng Bình - Quảng Nam
  30. Nguyễn Trung Thu 1924 – 1970
  31. Nguyễn Trung Thành Sinh 1954 · Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa
  32. Nguyễn Trung Thành Hy sinh 1978
  33. Nguyễn Trung Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Trung Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Trung Thành Sinh 1954 · Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa
  36. Nguyễn Trung Thành Hy sinh 1978
  37. Nguyễn Trung Trực 1955 – 1978 · Bồng Sơn, Hoài Nhơn, Hoài Nhơn
  38. Nguyễn Trung Tính 1955 – 1978 · Phúc lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  39. Nguyễn Trung ưởng 1956 – 1978 · Phú cầu - ứng Hoà - Hà Tây
  40. Nguyễn Trí Thường 1931 – 1969 · Mê Linh - Tiến Hưng - Thái Bình
  41. Nguyễn Trí Tư 1960 – 1978 · Hưng hà - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ
  42. Nguyễn Trí Tước 1954 – 1977 · Quang bình - Kiến Xương - Thái Bình
  43. Nguyễn Trương Nin 1956 – 1977 · Mỹ Thành - Mỹ Đức - Hà Tây
  44. Nguyễn Trường Sinh 1958 – 1979 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  45. Nguyễn Trường Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Trọng Bích 1957 – 1977
  47. Nguyễn Trọng Bích 1956 – 1979 · Yên Phúc - ý Yên - Nam Định
  48. Nguyễn Trọng Dung 1955 – 1978 · Quế sơn - Bình Lục - Nam Định
  49. Nguyễn Trọng Giảng 1955 – 1979 · Nghĩa Bình - Tân Kỳ - Nghệ An
  50. Nguyễn Trọng Hoà 1950 – 1978 · Phú Lương - Đông Hưng - Thái Bình
  51. Nguyễn Trọng Hoà Hy sinh 1978
  52. Nguyễn Trọng Hùng 1958 – 1978 · 98 Tiểu Khu Lê Đồng - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ
  53. Nguyễn Trọng Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Trọng Lân Sinh 1956 · Hùng quan - Đoan Hùng - Phú Thọ
  55. Nguyễn Trọng Lãnh Hy sinh 1978 · Kỳ chinh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  56. Nguyễn Trọng Lương 1959 – 1978 · Đông lạc - Chí Linh - Hải Dương
  57. Nguyễn Trọng Lịch 1959 – 1978 · Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình
  58. Nguyễn Trọng Mẫn 1936 – 1969 · Tuy an - Chương Mỹ - Hà Tây
  59. Nguyễn Trọng Quyết 1957 – 1978 · Quảng lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa
  60. Nguyễn Trọng Quyết 1957 – 1978 · Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa
  61. Nguyễn Trọng Riệc Hy sinh 1979 · An ấp - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  62. Nguyễn Trọng Sơn Hy sinh 1978 · Bắc Giang, Bắc Giang
  63. Nguyễn Trọng Thành Hy sinh 1977 · Hà Nội, Hà Nội
  64. Nguyễn Trọng Thông 1956 – 1978 · Vĩnh Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
  65. Nguyễn Trọng Thơ 1956 – 1978 · Văn Yên - Thị Xã Hà Đông - Hà Tây
  66. Nguyễn Trọng Tân 1954 – 1979 · Nghi Quang - Nghi Lộc - Nghệ An
  67. Nguyễn Trọng Tính 1955 – 1978 · Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  68. Nguyễn Trọng Tấn 1956 – 1978 · Hồng Minh - Hưng Hà - Thái Bình
  69. Nguyễn Trọng Tịch 1956 – 1977 · Kim Trung - Đông Anh - Hà Nội
  70. Nguyễn Trọng Định 1959 – 1978 · Song Lãng - Vũ Thư - Thái Bình
  71. Nguyễn Trọng Độ 1960 – 1978 · Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  72. Nguyễn Tuấn Khanh 1957 – 1978 · La Hiển - Võ Nhai - Bắc Kạn
  73. Nguyễn Tuấn Thành 1958 – 1979 · Hoàn Hoan - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  74. Nguyễn Tuấn Thành 1954 – 1978 · Phú Nhan - Phú Ninh - Phú Thọ
  75. Nguyễn Tuấn Tới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Tài Quí 1958 – 1978 · Phương Lưu - Quế Võ - Bắc Ninh
  77. Nguyễn Tân Phước 1960 – 1978 · Bình Phước, Bình Sơn, Bình Sơn
  78. Nguyễn Tấn 1960 – 1978 · Tiên Thọ - Tiên Phước - Quảng Nam
  79. Nguyễn Tấn Hạ 1955 – 1978 · Bình định - Thăng Bình - Quảng Nam
  80. Nguyễn Tấn Lê 1957 – 1978 · Bình Lãnh - Thăng Bình - Quảng Nam
  81. Nguyễn Tấn Lại 1955 – 1978 · Nhơn Hạnh, An Nhơn, An Nhơn
  82. Nguyễn Tấn Mùi 1952 – 1978 · Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An
  83. Nguyễn Tấn Ngọc 1960 – 1978 · Tổ 4 - Phường đệ - Nha trang - Vĩnh Hải - Khánh Hòa
  84. Nguyễn Tấn Thạnh 1956 – 1978 · Tam Xuân - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng
  85. Nguyễn Tấn Thạnh Hy sinh 1978
  86. Nguyễn Tấn Tài 1954 – 1979 · Bình Tân, Bình Sơn, Bình Sơn
  87. Nguyễn Tất Huệ 1956 – 1979 · Thạch Thắng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  88. Nguyễn Tất Thắng 1959 – 1978 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Dương
  89. Nguyễn Tất Thắng 1953 – 1978 · Thạch Thượng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  90. Nguyễn Tắc Nga 1950 – 1969 · Yên định - Thùng thiến - Hà Tây
  91. Nguyễn Vinh Quang 1955 – 1978 · Cẩm An - Thị Xã Hội An - Quảng Nam
  92. Nguyễn Vinh Tuấn 1960 – 1978 · Bình định - Thăng Bình - Quảng Nam
  93. Nguyễn Viết Kha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Viết Lý Hy sinh 1978 · Đông hưng - Mê Linh - Thái Bình
  95. Nguyễn Viết Nhuần 1953 – 1978 · Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình
  96. Nguyễn Viết Sỹ 1954 – 1979 · Thái Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  97. Nguyễn Viết Toàn Hy sinh 1978 · Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa
  98. Nguyễn Viết Trịnh 1957 – 1978 · Ô quy, Hồ sa pa, Hồ sa pa
  99. Nguyễn Viết Trịnh 1954 – 1978 · Đoàn Tùng - Thanh Miện - Hải Dương
  100. Nguyễn Viết Tân 1959 – 1978 · Ngọc Phong - Mỹ Hào - Hưng Yên