Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành

Tây Ninh

3.979 liệt sĩ an táng tại đây · trang 17/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Viết Vận 1955 – 1978 · Tiền Phong - Hải Hậu - Nam Định
  2. Nguyễn Viết Điển 1957 – 1978 · Đại Đồng - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  3. Nguyễn Văn A 1952 – 1975 · Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh
  4. Nguyễn Văn A 1952 – 1975 · Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Văn An Hy sinh 1978
  7. Nguyễn Văn An 1949 – 1969 · Kim Sơn - Định Hoá - Bắc Kạn
  8. Nguyễn Văn An 1947 – 1969 · Phố Hàng Bài, Hà Nội, Hà Nội
  9. Nguyễn Văn Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Văn Ao 1956 – 1978 · Phú Yên - Phú Xuyên - Hà Tây
  11. Nguyễn Văn Ba 1952 – 1978 · Kỳ tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  12. Nguyễn Văn Ba 1958 – 1978 · Am Minh - Tiền Hải - Thái Bình
  13. Nguyễn Văn Biện 1959 – 1978 · Hoà Tiến - Hưng Hà - Thái Bình
  14. Nguyễn Văn Bài 1946 – 1969 · Quyết Thắng - Tam đà - Hưng Yên
  15. Nguyễn Văn Bàng 1959 – 1978 · Quyết Tiến - Kiến Xương - Thái Bình
  16. Nguyễn Văn Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Văn Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Văn Bái 1955 – 1978 · Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  19. Nguyễn Văn Bánh 1932 – 1969
  20. Nguyễn Văn Bánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Bé 1957 – 1978 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An
  24. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1978
  25. Nguyễn Văn Bé Sinh 1954 · Hải thụ, Hà Nam, Hà Nam
  26. Nguyễn Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Văn Bé 1957 – 1978 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An
  29. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1978
  30. Nguyễn Văn Bé Sinh 1954 · Hải thụ, Hà Nam, Hà Nam
  31. Nguyễn Văn Bê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Văn Bênh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn Bìm Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  34. Nguyễn Văn Bình 1952 – 1968 · Hòa Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  35. Nguyễn Văn Bình 1954 – 1979 · Nhơn Thọ, An Nhơn, An Nhơn
  36. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1979
  37. Nguyễn Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Văn Bính 1959 – 1979 · Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  39. Nguyễn Văn Bạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Văn Bạch Hy sinh 1978 · Hảo Đước - Châu Thành - Tây Ninh
  41. Nguyễn Văn Bạo Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  42. Nguyễn Văn Bảo Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  43. Nguyễn Văn Bảo Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  44. Nguyễn Văn Bảy Sinh 1956 · Bình Chánh, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  45. Nguyễn Văn Bảy 1956 – 1978 · Nhơn Hoà, An Nhơn, An Nhơn
  46. Nguyễn Văn Bảy Sinh 1956 · Bình Chánh, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  47. Nguyễn Văn Bảy 1956 – 1978 · Nhơn Hoà, An Nhơn, An Nhơn
  48. Nguyễn Văn Bẩy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Văn Bọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Văn Bốn 1956 – 1978 · Quế Thọ - Quế Sơn - Quảng Nam
  51. Nguyễn Văn Bốn 1957 – 1978 · An Thủy, Hải Phòng, Hải Phòng
  52. Nguyễn Văn Bốn Hy sinh 1978 · Trường thọ - An Thụy - Hải Phòng
  53. Nguyễn Văn Bốn 1957 – 1978 · An Thủy, Hải Phòng, Hải Phòng
  54. Nguyễn Văn Bốn Hy sinh 1978 · Trường thọ - An Thụy - Hải Phòng
  55. Nguyễn Văn Bớt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Văn Bớt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Văn Cang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Văn Cang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Văn Chanh 1943 – 1962
  60. Nguyễn Văn Chi 1961 – 1982 · Hảo Đước - Châu Thành - Tây Ninh
  61. Nguyễn Văn Chinh Hy sinh 1978
  62. Nguyễn Văn Chinh 1956 – 1977 · Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An
  63. Nguyễn Văn Chiến 1959 – 1978 · Yên Đồng - Huyệ ý Yên - Nam Định
  64. Nguyễn Văn Chiến 1958 – 1978 · Hoàng đức - Hưng Hà - Thái Bình
  65. Nguyễn Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Văn Chiến 1958 – 1978 · Hoàng đức - Hưng Hà - Thái Bình
  68. Nguyễn Văn Chiến 1959 – 1978 · Yên Đồng - Huyệ ý Yên - Nam Định
  69. Nguyễn Văn Chiến 1959 – 1978 · Yên Đồng - Huyệ ý Yên - Nam Định
  70. Nguyễn Văn Chiến 1958 – 1978 · Hoàng đức - Hưng Hà - Thái Bình
  71. Nguyễn Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Văn Chung 1958 – 1979 · Xuân lôi - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  73. Nguyễn Văn Chung 1958 – 1979 · Xuân lôi - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  74. Nguyễn Văn Chuyển 1956 – 1978 · Vũ đài - Vũ Thư - Thái Bình
  75. Nguyễn Văn Chuôm 1953 – 1978 · Văn khê - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
  76. Nguyễn Văn Chuấn 1958 – 1978 · Quảng Thạch - Quảng Xương - Thanh Hóa
  77. Nguyễn Văn Chánh Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  78. Nguyễn Văn Chánh Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  79. Nguyễn Văn Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Văn Chánh 1956 – 1978 · Cương chính - Tiên Lữ - Hưng Yên
  81. Nguyễn Văn Châm 1958 – 1978 · Phương xá - Sông Thao - Vĩnh Phúc
  82. Nguyễn Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Văn Châu 1954 – 1979 · Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  84. Nguyễn Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Văn Châu 1954 – 1979 · Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  86. Nguyễn Văn Chín Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  87. Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1979 · Lục Sơn - Lục Nam - Bắc Giang
  88. Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1979 · Lục Sơn - Lục Nam - Bắc Giang
  89. Nguyễn Văn Chòm Hy sinh 1977 · Văn Trung - Việt Yên - Bắc Giang
  90. Nguyễn Văn Chấp Hy sinh 1979 · Thái Sơn - An Thủy - Hải Phòng
  91. Nguyễn Văn Chắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Văn Chắc 1953 – 1978 · Bào yên - Thanh Thủy - Phú Thọ
  93. Nguyễn Văn Chọn Hy sinh 1979 · Yên Trường - Triệu Yên - Thanh Hóa
  94. Nguyễn Văn Chủ 1952 – 1978 · An Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  95. Nguyễn Văn Cung 1957 – 1979 · Diễn Phương - Diễn Châu - Nghệ An
  96. Nguyễn Văn Cung Hy sinh 1969 · An Tiến - Cát duyên - Bắc Kạn
  97. Nguyễn Văn Càng 1929 – 1970
  98. Nguyễn Văn Cánh 1959 – 1978 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Dương
  99. Nguyễn Văn Cân Hy sinh 1977 · Hải Phòng, Hải Phòng
  100. Nguyễn Văn Cân Hy sinh 1977 · Hải Phòng, Hải Phòng