Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành

Tây Ninh

3.979 liệt sĩ an táng tại đây · trang 35/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Ngọc Trân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Võ Năm 1956 – 1978 · đại đồng - Đại Lộc - Quảng Nam
  3. Võ Nơi 1954 – 1979 · đức Thạnh, Mộ Đức, Mộ Đức
  4. Võ Quang Bích 1959 – 1978 · Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  5. Võ Quang Bích 1959 – 1978 · Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  6. Võ Quang Uyên 1952 – 1978 · Trà co - Móng CáI - Quảng Ninh
  7. Võ Quang Vinh 1954 – 1978 · Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An
  8. Võ Quy Ngọc 1960 – 1979 · đức An - Đức ngọc - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  9. Võ Thiên Điền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Võ Thành Lập Hy sinh 1979 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  11. Võ Thành Vân 1958 – 1979 · 266 Nguyên chánh - Thị Xã Quảng Ngãi - Quảng Ngãi
  12. Võ Thị Hồng Châu Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  13. Võ Thị Thu Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Võ Tuấn Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Võ Tá Cường 1956 – 1978 · Kỳ Văn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  16. Võ Tấn Cũng 1958 – 1979 · Quế Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam
  17. Võ Văn Ban Thanh An - Châu Thành - Tây Ninh
  18. Võ Văn Beo Sinh 1955
  19. Võ Văn Bạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Võ Văn Canh 1958 – 1982 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  21. Võ Văn Chính 1933 – 1969 · Hoài Châu - Hoài Nhơn - Bình Định
  22. Võ Văn Chính 1933 – 1969 · Hoài Châu - Hoài Nhơn - Bình Định
  23. Võ Văn Chưng Hy sinh 1949 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  24. Võ Văn Hiển 1958 – 1977 · Hoa nam - Đông Hưng - Thái Bình
  25. Võ Văn Hậu 1956 – 1979 · Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An
  26. Võ Văn Học Sinh 1945
  27. Võ Văn Khanh Hy sinh 1978
  28. Võ Văn Khánh 1960 – 1978 · Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  29. Võ Văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Võ Văn Long Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  31. Võ Văn Long 1958 – 1978 · Nghi Thanh - Nghi Lộc - Nghệ An
  32. Võ Văn Lành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Võ Văn Lép 1920 – 1959
  34. Võ Văn Lượng 1943 – 1967
  35. Võ Văn Lạch Thanh An - Châu Thành - Tây Ninh
  36. Võ Văn Lại 1956 – 1979 · Nhơn Thạnh, An Nhơn, An Nhơn
  37. Võ Văn Mỳ 1960 – 1978 · Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam
  38. Võ Văn Ngoãn 1961 – 1978 · Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh
  39. Võ Văn Nhung Hy sinh 1978 · Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  40. Võ Văn Nở 1914 – 1946
  41. Võ Văn Nữa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Võ Văn Phan Hy sinh 1951 · Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh
  43. Võ Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Võ Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Võ Văn Thinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Võ Văn Thuận 1960 – 1979 · Triệu Văn, Triệu Hải, Triệu Hải
  47. Võ Văn Thìn 1954 – 1978 · Sơn Kim - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  48. Võ Văn Thủ Hy sinh 1963 · Hảo Đước - Châu Thành - Tây Ninh
  49. Võ Văn Tiễn Hy sinh 1969 · Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  50. Võ Văn Trai Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  51. Võ Văn Tánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Võ Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Võ Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Võ Văn Tấn 1956 – 1978 · Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh
  55. Võ Văn Tấn Hy sinh 1986 · Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  56. Võ Văn Tằm Hy sinh 1961 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  57. Võ Văn Xuân Hy sinh 1974 · Khác, Khác
  58. Võ Văn Xúc Hy sinh 1970 · Tây Ninh, Tây Ninh
  59. Võ Văn út Hy sinh 1977 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  60. Võ Văn úy 1954 – 1978 · Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
  61. Võ Văn Đức Hy sinh 1978 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  62. Võ Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Võ Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Võ Văn Đực Hy sinh 1977 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  65. Võ Xuân Hương Hy sinh 1978
  66. Võ Xuân Liêm 1956 – 1978 · Đông Thành - Tiền Hải - Thái Bình
  67. Võ Xuân Liêm Hy sinh 1978
  68. Võ Xuân Thục 1960 – 1979 · Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  69. Võ Xuân Đa 1960 – 1978 · Hải Tứ - Triệu Phong - Quảng Trị
  70. Võ Xuân Đà Hy sinh 1978
  71. Võ Đình Diêu 1959 – 1979 · Quảng Nam, Quảng Nam
  72. Võ Đình Diêu 1959 – 1978 · Thăng phước - Thăng Bình - Quảng Nam
  73. Võ Đức Phiếm Hy sinh 1949 · Khác, Khác
  74. Văn Bí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Văn Còn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Văn Hữu Quý 1959 – 1978 · Đôi 13 N.Tr cao su - Lùng Thanh - Thanh Hóa
  77. Văn Ngọc Mùi Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  78. Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Văn Đình Lợi Hy sinh 1969 · Sơn Châu - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  80. Vĩ Đại Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Vĩ Đại Sơn 1958 – 1977 · Xuân lộc - Thuường Xuân - Thanh Hóa
  82. Vũ Bá Sáng 1959 – 1978 · Lê Chi - Gia Lâm - Hà Nội
  83. Vũ Bửu Nhương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Vũ Duy Cự 1958 – 1978 · Tân Lập - Vũ Thư - Thái Bình
  85. Vũ Duy Lý Hy sinh 1978 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  86. Vũ Duy Thế 1952 – 1979 · TX Lạng Giang, Bắc Giang, Bắc Giang
  87. Vũ Hạnh Thông 1956 – 1978 · Số 18 Minh Khai - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình
  88. Vũ Hồng Phúc 1959 – 1977 · Tân Việt - Cẩm Bình - Hải Dương
  89. Vũ Hữu Chinh 1957 – 1978 · Quỳnh Bảo - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  90. Vũ Hữu Rinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Vũ Hữu Trường 1954 – 1978 · Ngũ đoan - An Thụy - Hải Phòng
  92. Vũ Hữu Tuất 1959 – 1978 · Yên Tiến - ý Yên - Nam Định
  93. Vũ Kim Tiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Vũ Lương Thám Hy sinh 1978 · Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình
  95. Vũ Minh Phan 1952 – 1979 · Vinh quang - Tiên Lãng - Hải Phòng
  96. Vũ Minh Quang 1958 – 1978 · Hoàng Khai - Yên Sơn - Tuyên Quang
  97. Vũ Minh Thái 1956 – 1978 · Chí trung - Phú Xuyên - Hà Tây
  98. Vũ Minh Tuệ 1950 – 1978 · An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  99. Vũ Mạnh Cường 1955 – 1978 · Tán Thuật - Kiến Xương - Thái Bình
  100. Vũ Mạnh Liêm Sinh 1957 · Hà Nam, Hà Nam