Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành
Tây Ninh
3.979 liệt sĩ an táng tại đây · trang 36/40
Xem đường đi tới nghĩa trang- Vũ Ngọc Côn 1955 – 1978 · Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh
- Vũ Ngọc Cường 1958 – 1980 · Hảo Đước - Châu Thành - Tây Ninh
- Vũ Ngọc Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Ngọc Lập Hy sinh 1978 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Vũ Ngọc Minh 1957 – 1978 · Xóm Tiền Phong - TP Nam Định - Nam Định
- Vũ Ngọc Ngân 1959 – 1979 · đại đốc - Vị Xuyên - Hà Giang
- Vũ Ngọc Toàn 1959 – 1979 · Số 1 Đào Duy - Từ Liêm - Hà Nội
- Vũ Ngọc Vị 1954 – 1978 · Trực Phương - Nam Ninh - Nam Định
- Vũ Phi Hùng Hy sinh 1979
- Vũ Quang Bình 1952 – 1977 · Vũ Em - Thanh Ba - Phú Thọ
- Vũ Quang Hùng 1958 – 1978 · Trực Phương - Nam Ninh - Nam Định
- Vũ Quang Hải Hy sinh 1968 · Đồng tam - Vụ Bản - Nam Định
- Vũ Quang Tùng 1959 – 1978 · Hoàng lạc - Sơn dương - Tuyên Quang
- Vũ Quốc Tuấn 1959 – 1982 · Hảo Đước - Châu Thành - Tây Ninh
- Vũ Thanh Hoà 1959 – 1979 · Võ Kiếm - TX Bắc Giang - Tuyên Quang
- Vũ Thành Lân 1957 – 1978 · Hoàng Kha - Yên Sơn - Tuyên Quang
- Vũ Thành Tiến 1950 – 1979
- Vũ Thế Công Hy sinh 1977 · Tân Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây
- Vũ Tiến Đức Hy sinh 1979
- Vũ Tiền Long 1956 – 1978 · Hà Linh - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Vũ Trọng Ngữ Hy sinh 1978 · Bắc Giang, Bắc Giang
- Vũ Trọng Thủy 1956 – 1977 · Xía Xá - Mỹ Đức - Hà Tây
- Vũ Tất Hứng Hy sinh 1978 · Khu Trần Phú - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình
- Vũ Viết Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Văn Biên 1959 – 1978 · đại đồng - Thạch Thất - Hà Tây
- Vũ Văn Biên Hy sinh 1977 · Phú Châu - Đông Hưng - Thái Bình
- Vũ Văn Bình 1959 – 1978 · Vân Lương - Tam Thanh - Vĩnh Phúc
- Vũ Văn Bảo 1950 – 1969 · đồng Tâm - Vụ Bản - Nam Định
- Vũ Văn Bảy Hy sinh 1969 · Thượng Bình - Tân Trường - Vĩnh Phúc
- Vũ Văn Chính 1955 – 1978 · Văn Yên Hải Yên - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Vũ Văn Cẩm 1960 – 1979 · Tân Lập - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
- Vũ Văn Dinh 1954 – 1978 · Tư giáp - Duy Hải - Huyệ Duy Tiên - Hà Nam
- Vũ Văn Hùng 1957 – 1977 · Chi Bắc - Thanh Miện - Hải Dương
- Vũ Văn Hải 1959 – 1978 · Hoa Thám - Chí Linh - Hải Dương
- Vũ Văn Hải 1958 – 1978 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình
- Vũ Văn Học 1956 – 1978 · Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Vũ Văn Hội 1944 – 1969 · Sự Khuê - Thanh Đại - Hà Nam
- Vũ Văn Lan 1952 – 1978 · Hiệp Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Vũ Văn Long Hy sinh 1978 · Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương
- Vũ Văn Lộc 1956 – 1978 · Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang
- Vũ Văn Ngoan 1953 – 1978 · Quảng hương - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Vũ Văn Ngôn 1955 – 1977 · Công Hiền - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Vũ Văn Nhàn 1960 – 1978 · Gia Phong - Xuân Thủy - Hà Nam
- Vũ Văn Nhã 1958 – 1978 · Thái Phương - Hưng Hà - Thái Bình
- Vũ Văn Nhã 1958 – 1978 · Thái Phương - Hưng Hà - Thái Bình
- Vũ Văn Nhớn 1937 – 1969 · Gia Hợp - Gia Viễn - Ninh Bình
- Vũ Văn Ninh 1954 – 1978 · Long Biên - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Vũ Văn Phúc 1952 – 1978 · Lâm thao - Gia Lương - Bắc Ninh
- Vũ Văn Sứ 1959 – 1978 · Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình
- Vũ Văn Thuật 1959 – 1978 · Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây
- Vũ Văn Thìn 1956 – 1978 · Phú tiến - Phú Sơn - Hà Tây
- Vũ Văn Thụ 1958 – 1978 · Noi từ - Tân hồng - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Vũ Văn Toàn 1958 – 1978 · Hà đà, Yên Bình, Yên Bình
- Vũ Văn Trà 1956 – 1979 · Thụy Phong - Thái Thụy - Thái Bình
- Vũ Văn Tuyền 1956 – 1978 · đông Minh - Tiền Hải - Thái Bình
- Vũ Văn Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Văn Ty 1959 – 1978 · Hưng Yên, Hưng Yên
- Vũ Văn Tạch 1956 – 1978 · Vĩnh thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Vũ Văn Tỉnh Hy sinh 1969 · Gia Lộc - Gia Viễn - Ninh Bình
- Vũ Văn Việt 1959 – 1978 · Linh khánh - Hoàng ninh - Việt Yên - Bắc Giang
- Vũ Văn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Văn Việt 1954 – 1978 · Hải An - Hải Hậu - Nam Định
- Vũ Văn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Văn Vui 1959 – 1978 · Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình
- Vũ Văn Vĩnh 1954 – 1978 · Thực tâm - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Vũ Văn Vụ 1959 – 1979 · Tân Phong - An Hải - Hải Phòng
- Vũ Văn Đình 1960 – 1978 · Vĩnh yên - Nà Hang - Tuyên Quang
- Vũ Xuân Cẩm Hy sinh 1969 · Tân Việt - Bình Giang - Hải Dương
- Vũ Xuân Dật 1958 – 1979 · Xuân Thủy, Nam Định, Nam Định
- Vũ Xuân Lương Hy sinh 1978 · Liên trung - Tân Yên - Bắc Giang
- Vũ Xuân Sang 1958 – 1979 · Liên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Vũ Xuân Thiệp Hy sinh 1979 · Kiến Ký - Gia Lâm - Hà Nội
- Vũ Xuân Thu 1955 – 1978 · Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Định
- Vũ Xuân Thuỳ 1958 – 1978 · Đông cường - Đông Hưng - Thái Bình
- Vũ Xuân Tiêm 1953 – 1978 · Quốc Tuân - Kiến Xương - Thái Bình
- Vũ văn Dong 1957 – 1978 · Ngữ Đoan - An Thụy - Hải Phòng
- Vũ Đình Hải 1958 – 1978 · Thiệu Văn - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Vũ Đình Hải 1957 – 1978 · Thiệu Vận - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Vũ Đình Lương Hy sinh 1978 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Định
- Vũ Đình Lượng Hà Nam, Hà Nam
- Vũ Đình Nghiêm 1956 – 1978 · Hữu nghĩa - Xuân lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Vũ Đình Thênh Hy sinh 1978 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Vũ Đình Thơ 1957 – 1978 · Vũ Văn - Vũ Thư - Thái Bình
- Vũ Đình Thắng Thái Bình, Thái Bình
- Vũ Đình Tiếp 1956 – 1978 · Kim Châu - Quế Võ - Bắc Ninh
- Vũ Đình Tiệp 1959 – 1978 · Yên Thắng - ý Yên - Nam Định
- Vũ Đình Xuất 1954 – 1978 · Xuân Phong - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Vũ Đình Đô 1960 – 1978 · Truy đông - Nam Ninh - Nam Định
- Vũ Đình Đức 1958 – 1978 · Yên Bằng - ý Yên - Nam Định
- Vũ Đăng Hàn 1955 – 1978 · Quỳnh Văn - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Vũ Đăng Hỏi 1959 – 1979 · Thụy Minh - Thái Thụy - Thái Bình
- Vũ Đăng Trung 1953 – 1978 · Yết Kiêu - Gia Lộc - Hải Dương
- Vũ Đắc Quyền 1959 – 1978 · Thanh Thủy - Kim Thanh - Hà Nam
- Vũ Đức Dỗi 1956 – 1979 · Nguyên Trà - Thường Tín - Hà Tây
- Vũ Đức Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Đức Hồng Hy sinh 1976 · Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh, Quảng Ninh
- Vũ Đức Thắng 1957 – 1978 · Tân Thuật - Kiến Xương - Thái Bình
- Vũ Đức Thịnh 1959 – 1979 · Đông lĩnh - Đông Hưng - Thái Bình
- Vũ Đức úy Hy sinh 1978 · Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Vũ Đức Đinh Hy sinh 1969 · Ngọc Tân - TX Phú Thọ - Hà Tây