Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành

Tây Ninh

3.979 liệt sĩ an táng tại đây · trang 34/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trịnh Ngọc Minh 1941 – 1971
  2. Trịnh Ngọc Đoàn Hy sinh 1978 · Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  3. Trịnh Quang Lựu 1954 – 1978
  4. Trịnh Quang Trung 1957 – 1978 · Xuân Hoà B - An Khê - Đà Nẵng
  5. Trịnh Quốc Tuấn 1960 – 1978 · Yên nam - Duy Tiên - Hà Nam
  6. Trịnh Trọng Tám Hy sinh 1969 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  7. Trịnh Văn Chí 1948 – 1968 · Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  8. Trịnh Văn Chứ 1948 – 1968 · Tĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  9. Trịnh Văn Hoa 1955 – 1978 · Thanh Hải - Kim Thanh - Hà Nam
  10. Trịnh Văn Hồng 1956 – 1978 · Thiệu Hoà - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  11. Trịnh Văn Lư 1959 – 1978 · Trực Chính - Nam Ninh - Nam Định
  12. Trịnh Văn Mum Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Trịnh Văn Sang 1960 – 1979 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An
  14. Trịnh Văn Thuyên 1959 – 1978 · Kim Anh - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc
  15. Trịnh Văn Trí 1958 – 1978 · Thuận Vi - Vũ Thư - Thái Bình
  16. Trịnh Văn Đại 1957 – 1978 · Châu giang - Duy Tiên - Hà Nam
  17. Trịnh Xuân Liệu Hy sinh 1979 · Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  18. Trịnh Xuân Ngọ 1955 – 1979 · Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An
  19. Trịnh Xuân Trường 1955 – 1978 · Bằng khê - Kim chung - Kim Thanh - Hà Nam
  20. Trịnh Xuân Tắng 1951 – 1978 · Mỹ Thạch - ngoại Thành - TP Nam Định - Nam Định
  21. Trịnh Xuân Đáo 1956 – 1978 · Yên Bình - ý Yên - Nam Định
  22. Trịnh Xuân Độ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trịnh Xuân Độ Hy sinh 1975
  24. Trịnh Xuân Đức 1955 – 1978 · Thuận vi - Vũ Thư - Thái Bình
  25. Trịnh Đình Hợi Hy sinh 1969 · Yên Quí - Yên Định - Thanh Hóa
  26. Trịnh Đình Mẫn 1957 – 1978 · Duyên thượng - Định liên - Yên Định - Thanh Hóa
  27. Trịnh Đình Ninh 1956 – 1979 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa
  28. Trịnh Đăng Khánh 1956 – 1978 · Hồng Phong - Thường Tín - Hà Tây
  29. Trịnh Đức Cung 1951 – 1978 · Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  30. Trịnh Đức Vinh 1960 – 1978 · Số 17 Hàng Buồm - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội
  31. Tám Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Tô Hiền Đông 1958 – 1979 · Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây
  33. Tô Hữu Giao 1953 – 1977
  34. Tô Quang Tạo 1960 – 1978 · Sơn Diệm - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  35. Tô Thanh Sơn 1957 – 1978 · Phú Lâm - Yên Sơn - Tuyên Quang
  36. Tô Thanh Tùng 1953 – 1978 · Bình An - Thăng Bình - Quảng Nam
  37. Tô Thanh Tùng 1960 – 1979 · Quận Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội
  38. Tô Văn Rực 1954 – 1978 · Quang Sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  39. Tô Đình Thuỳ 1969 – 1978 · Tuyên hải, Tuyên hải
  40. Tôn Thất Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Tùng Văn Tàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Tăng Văn Mận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Tạ Hồng Liền 1957 – 1978 · Thái Bình, Thái Bình
  44. Tạ Minh Thụ 1958 – 1978 · Hải Quang - Hải Hậu - Nam Định
  45. Tạ Nguyên Dương Hy sinh 1979 · Di dậu - Tam Nông - Phú Thọ
  46. Tạ Ngọc Hinh 1959 – 1978 · Triệu đề - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  47. Tạ Quang Nam 1959 – 1977 · Luân Khê - Thường Xuân - Thanh Hóa
  48. Tạ Quang Sáng 1956 – 1978 · Quảng Hà, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  49. Tạ Quang Thiều 1953 – 1978 · độc Lập - Minh hoà - Hưng Hà - Thái Bình
  50. Tạ Quang Thiệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Tạ Thanh Lụy Bình 1959 – 1978 · Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  52. Tạ Văn Ban Sinh 1949
  53. Tạ Văn Bằng 1958 – 1978 · Xương Thịnh - Sông Thao - Phú Thọ
  54. Tạ Văn Bồng 1958 – 1978 · Thôn kiều - Tiến tân - Duy Tiên - Hà Nam
  55. Tạ Văn Hồng 1955 – 1978 · Phú Châu - Đông Hưng - Thái Bình
  56. Tạ Văn Ninh 1959 – 1978 · Đồng cao - Phổ yên - Bắc Kạn
  57. Tạ Văn Săn 1955 – 1979 · Kinh giang - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  58. Tạ Xuân Bốn Sinh 1958
  59. Tần Bá Đảnh 1950 – 1978 · Vạn xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa
  60. Tống Duy Điểu Thuỵ Hưng - Thái Thụy - Thái Bình
  61. Tống Minh Thảo Hy sinh 1978 · Thanh Thuỷ - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  62. Tống Vân 1958 – 1978 · 32/1, Đà Nẵng, Đà Nẵng
  63. Tống Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Tống Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Tống Văn Thành 1952 – 1978
  66. Tống Văn Tiến 1954 – 1979 · La Thạch - Đan Phượng - Hà Tây
  67. Từ Như Sơn 1959 – 1978 · Bắc An - Chí Linh - Hải Dương
  68. Vi Cao Thắng 1956 – 1977 · Xuân Khao - Thường Xuân - Thanh Hóa
  69. Vi Công Nhân 1960 – 1979 · Châu Bình - Quý Châu - Nghệ An
  70. Vi Trọng Đừng 1940 – 1977
  71. Vi Viết Sâm 1955 – 1978 · Hà lùi - Đen rin - Cao Bằng
  72. Vi Văn Cẩm 1958 – 1978 · Đông Quang - Lộc Bình - Cao Bằng
  73. Vi Văn Khoằn Hy sinh 1969 · Đài Công - Trùng Khánh - Cao Bằng
  74. Vi Văn Kính Hy sinh 1969 · đinh Phong - Trùng Khánh - Cao Bằng
  75. Vi Văn Liểu 1947 – 1978 · đông Thành - Thanh Ba - Phú Thọ
  76. Vi Văn Mừng 1959 – 1978 · Vạn Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa
  77. Vi Văn Nhuấn 1959 – 1978 · Yên Nhân - Thường Xuân - Thanh Hóa
  78. Vi Văn Pan 1956 – 1978 · Thắng Lộc - Thường Xuân - Thanh Hóa
  79. Vi Văn Thô 1955 – 1978
  80. Vi Văn Tiến 1959 – 1978 · Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  81. Vi Văn Tích Hy sinh 1978
  82. Vi Văn Tư 1956 – 1979 · Trung Thượng - Quang Hoá - Thanh Hóa
  83. Vi Văn ơi 1957 – 1979 · Lương Ngọc, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  84. Vi Văn ắng 1958 – 1977 · Yên Khương - Lang Chánh - Thanh Hóa
  85. Vi đình Hơn 1958 – 1977 · Thắng lộc - Thường Xuân - Thanh Hóa
  86. Viêm Văn Thế 1958 – 1978 · Vân dương - Quế Võ - Bắc Ninh
  87. Voòng Sìn Khìn 1955 – 1977 · Tiêu Yên - Đình lập - Quảng Ninh
  88. Võ Bá Cương 1955 – 1979 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  89. Võ Bảng 1958 – 1978 · Phổ Văn, Phổ Đức, Phổ Đức
  90. Võ Công Viên 1956 – 1977 · Nghĩa đông - Tân Kỳ - Bắc Giang
  91. Võ Duy Long 1955 – 1978 · Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam
  92. Võ Duy Long Hy sinh 1978
  93. Võ Duy Tiết 1959 – 1979 · Vĩnh Thọ - TP Nha Trang - Khánh Hòa
  94. Võ Huy Đằng 1949 – 1969 · Vạn Tiền - Yên Lập - Phú Thọ
  95. Võ Hằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Võ Khánh Hy sinh 1979 · Tam Hiệp - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng
  97. Võ Kim Thành 1956 – 1978 · Nhơn Hoà, An Nhơn, An Nhơn
  98. Võ Minh Sang 1957 – 1978 · Bình Châu, Bình Sơn, Bình Sơn
  99. Võ Mần 1954 – 1978 · Cam Thành - Cam Ranh - Khánh Hòa
  100. Võ Ngọc Sang 1960 – 1978 · Hoà Mỹ - Tuy Hòa - Khánh Hòa