Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành

Tây Ninh

3.979 liệt sĩ an táng tại đây · trang 29/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Đời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Phạm Văn Đức 1959 – 1978 · Hoàng đức - Hưng Hà - Thái Bình
  3. Phạm Văn Đức 1961 – 1978 · Gia Nhân - Xuân Thủy - Hà Nam
  4. Phạm Văn Đức 1961 – 1978 · Gia Nhân - Xuân Thủy - Hà Nam
  5. Phạm Văn Đức 1959 – 1978 · Hoàng đức - Hưng Hà - Thái Bình
  6. Phạm Xuân Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Phạm Xuân Hoà 1951 – 1977 · Đông hà - Đông Hưng - Thái Bình
  8. Phạm Xuân Hải 1956 – 1979 · Kỳ Xương - An Hải - Hải Phòng
  9. Phạm Xuân Kiềm 1945 – 1969 · Diễn kim - Diễn Châu - Nghệ An
  10. Phạm Xuân Lý 1958 – 1978 · Đông ích - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  11. Phạm Xuân Thu Hy sinh 1981
  12. Phạm Xuân Thu Hy sinh 1981
  13. Phạm Xuân Thuỷ 1955 – 1979 · Hoà Hưng, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  14. Phạm Xuân Thụ 1956 – 1978 · Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội
  15. Phạm Xuân Triển 1956 – 1978 · Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  16. Phạm Xuân Tường Hy sinh 1978 · Thuận Tiên - An Thụy - Hải Phòng
  17. Phạm Xuân Tấm Hy sinh 1968 · Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình
  18. Phạm Xuân Vấn 1955 – 1979 · Tây An - Tiền Hải - Thái Bình
  19. Phạm Xuân Đáp 1947 – 1969 · Hải Cường - Hải Hậu - Nam Định
  20. Phạm Xuân Đèn 1950 – 1969 · Phạm mệnh - Kinh Môn - Hải Dương
  21. Phạm Xuân ước Hy sinh 1978
  22. Phạm Xuân ước 1955 – 1978 · Đông Chương - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc
  23. Phạm tự Điểm Hy sinh 1948
  24. Phạm văn Một 1925 – 1947 · Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh
  25. Phạm văn lường 1930 – 1961 · Đức Huệ, Long An, Long An
  26. Phạm Đình Cung 1955 – 1978 · Bình định - Gia Lương - Bắc Ninh
  27. Phạm Đình Cử 1959 – 1979 · Diễn Thành, Nghệ An, Nghệ An
  28. Phạm Đình Hoà Hy sinh 1978
  29. Phạm Đình Huỳnh 1957 – 1979 · An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình
  30. Phạm Đình Hân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Phạm Đình Minh 1947 – 1969 · Nghĩa đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  32. Phạm Đình Toán 1946 – 1969 · Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An
  33. Phạm Đình Trường 1956 – 1978 · Quyết Thắng, Bắc Giang, Bắc Giang
  34. Phạm Đình Tú 1957 – 1978 · Thụy Trình - Thái Thụy - Thái Bình
  35. Phạm Đình Túc 1959 – 1979 · 207 Trần nguyên hãn - TP Nha Trang - Khánh Hòa
  36. Phạm Đình Đỏ 1954 – 1978 · Tam Cường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  37. Phạm Đăng Thiện 1958 – 1977 · Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương
  38. Phạm Đồng Thời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Phạm Đức Thắng 1949 – 1969 · Hải Hùng - Hải Hậu - Nam Định
  40. Phạm Đức Xuân Hy sinh 1979 · Thị Xã Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình
  41. Quang Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Quách Ngọc Thành Hy sinh 1969 · Như Sơn - Như Xuân - Thanh Hóa
  43. Quách Thạch Soạn 1955 – 1978 · Kiều Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  44. Quách Tiến Xuân Hy sinh 1978 · Cuối Hạ - Kim Bôi - Hòa Bình
  45. Quách Ván Tạo 1940 – 1965 · Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  46. Quách Văn Dự 1956 – 1978 · Quang Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  47. Quách Văn Ngạn 1938 – 1968 · Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  48. Quách Văn Sắc 1957 – 1978 · Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  49. Quách Đình Hà 1954 – 1978 · Phong Châu - Đông Hưng - Thái Bình
  50. Quách Đình Tài 1958 – 1978 · Hợp Thanh - Kim Bôi - Hà Tây
  51. Quách Đại Khánh Hy sinh 1969 · Thanh Bình - Nho Quan - Ninh Bình
  52. Quản Uy Toán 1960 – 1978 · Châu Quay - Quỳnh Hợp - Nghệ An
  53. Quản Văn Minh 1957 – 1979 · Quảng định - Quảng Xương - Thanh Hóa
  54. Quảng Kiệm 1955 – 1978 · 115/5 Đồng nai - TP Nha Trang - Khánh Hòa
  55. Sa Văn Hạc 1957 – 1977 · Mường chiều - Đà Bắc - Hà Tây
  56. Sa Văn Mãi 1956 – 1977 · Hiền lương - Đà Bắc - Hà Tây
  57. Sáu Râu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Sầm Văn Mong 1957 – 1978 · Yên Hạ, Văn Bàn, Văn Bàn
  59. Sầm Văn Tiến 1955 – 1978 · Bình Long - Hoà An - Cao Bằng
  60. Tam Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Thanh Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Thi Văn Lên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Thu Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Thái Bá Minh Hy sinh 1978
  65. Thái Bá Minh 1956 – 1978 · Hương Vĩnh - Hương Khê - Hà Tĩnh
  66. Thái Bá Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Thái Duy Bảng 1948 – 1969 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  68. Thái Lượm 1957 – 1978 · Quế An - Quế Sơn - Quảng Nam
  69. Thái Mạnh Cường Hy sinh 1978 · Hà Nội, Hà Nội
  70. Thái Viết Tuệ 1960 – 1979 · Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  71. Thái Văn Chương 1960 – 1978 · Tiên Quang - Tiên Phước - Quảng Nam
  72. Thái Văn Chỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Thái Văn Dị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Thái Văn Hiếu 1960 – 1978 · Bình Thị - Thăng Bình - Quảng Nam
  75. Thái Văn Năm 1962 – 1979 · Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An
  76. Thái Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Thái Văn Đức 1944 – 1969 · Hương hổ - Hương Khê - Hà Tĩnh
  78. Thân Văn Sơn 1958 – 1978 · Mi điền - Hoàng linh - Việt Yên - Bắc Giang
  79. Thân Đức ánh 1959 – 1978 · Lừng Thái - Việt Yên - Bắc Giang
  80. Tiêu Văn Thanh 1960 – 1979 · Hà Nam, Hà Nam
  81. Tiêu Văn Thanh 1960 – 1979 · Giao hà - Xuân Thủy - Hà Nam
  82. Tiêu Văn Thành 1956 – 1978 · Bình Trị, Bình Sơn, Bình Sơn
  83. Triêu Quốc Lạc 1955 – 1979 · Tân Tín - TX Bắc Giang - Hà Giang
  84. Triệu Công Quân 1950 – 1977 · Lam Huấn - Hoà An - Cao Bằng
  85. Triệu Hùng Lụy 1957 – 1979 · Liên Hiệp - Bắc Giang - Hà Giang
  86. Triệu Quang Sơn 1954 – 1978 · Trích khê - Cảnh tiên - Trùng Khánh - Cao Bằng
  87. Triệu Tiến Than 1955 – 1978 · Phan thiên, Lục Yên, Lục Yên
  88. Triệu Văn Hảo 1956 – 1978 · Nam hoa - Nam Ninh - Nam Định
  89. Triệu Văn Điền 1943 – 1968 · Hồng Phúc - Nông Hoà - Hà Tây
  90. Trà Văn Thiệt Hảo Đước - Châu Thành - Tây Ninh
  91. Trương Bá Đức 1955 – 1978 · Tam Phú - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng
  92. Trương Công Liên 1955 – 1979 · Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Dương
  93. Trương Công Nguyên 1960 – 1979 · Kỳ Xuân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  94. Trương Công Nha 1953 – 1977 · Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam
  95. Trương Công Tỉnh 1957 – 1978 · Xóm trại - Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  96. Trương Danh Thiệp 1959 – 1978 · Sơn đà - Ba Vì - Hà Tây
  97. Trương Hoàng Thọ 1928 – 1968
  98. Trương Huy Thục 1957 – 1978 · Văn Xá - Kim Thanh - Hà Nam
  99. Trương Hồng Sanh Hy sinh 1977 · Quang ái - Quảng Xương - Thanh Hóa
  100. Trương Hồng Thanh Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang