Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành

Tây Ninh

3.979 liệt sĩ an táng tại đây · trang 30/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Minh Sơn Hy sinh 1979 · Quận Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội
  2. Trương Nam Cao 1950 – 1978 · Yên Nhân - Yên Mô - Ninh Bình
  3. Trương Ngọc Điểm 1960 – 1978 · Gia Tô, Triệu Đô, Triệu Đô
  4. Trương Nại 1955 – 1978 · Bình Triều - Thăng Bình - Quảng Nam
  5. Trương Phú Ngọc 1959 – 1979 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  6. Trương Quang Tự 1949 – 1969 · Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội
  7. Trương Thìn Hương Hoá - Tuyên Hóa - Quảng Bình
  8. Trương Thị Thìn Hy sinh 1948 · Long Vĩnh - Châu Thành - Tây Ninh
  9. Trương Trọng Linh 1960 – 1979 · Hoàng Yên - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  10. Trương Trứ 1960 – 1979 · Cẩm Thanh - Thị Xã Hội An - Quảng Nam
  11. Trương Văn Bình 1956 – 1979 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An
  12. Trương Văn Chắt 1954 – 1977 · Hoàng Văn Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây
  13. Trương Văn Cư 1958 – 1978 · Xuân Nam - Đại Thắng - Quảng Nam
  14. Trương Văn Hia 1959 – 1979
  15. Trương Văn Hiền Hy sinh 1979 · Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  16. Trương Văn Hữu 1960 – 1979 · Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  17. Trương Văn Khoá Hy sinh 1978 · Tây Ninh, Tây Ninh
  18. Trương Văn Lam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Trương Văn Lâm 1958 – 1978 · Vũ Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  20. Trương Văn Lý 1959 – 1978 · Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Dương
  21. Trương Văn Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Trương Văn Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trương Văn Mon Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Trương Văn Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trương Văn Rô 1939 – 1959
  26. Trương Văn Sang 1949 – 1977 · Thành Long - Châu Thành - Tây Ninh
  27. Trương Văn Sinh Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  28. Trương Văn Thành Hy sinh 1979
  29. Trương Văn Thống 1958 – 1978 · Đa Trung - Bá Thước - Thanh Hóa
  30. Trương Văn Ton Hy sinh 1966
  31. Trương Văn Trung 1959 – 1978 · An Khê - Yên Sơn - Tuyên Quang
  32. Trương Văn Trung Hy sinh 1978
  33. Trương Văn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Trương Văn Đắc 1949 – 1969 · Trương nhi - Như Xuân - Thanh Hóa
  35. Trương Văn Đức 1957 – 1977 · Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa
  36. Trương Vũ Đoan Hy sinh 1978 · Cẩm định, Hải Dương, Hải Dương
  37. Trương Đình Thịnh 1960 – 1979 · Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  38. Trương Đình Xuân 1955 – 1978 · Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  39. Trương Đức Sáng 1959 – 1978 · Tây Sơn - Hưng Hà - Thái Bình
  40. Trần Anh Tuấn 1960 – 1978 · Hiệp Ninh - Hoà Thành - Tây Ninh
  41. Trần Anh Đông 1956 – 1978 · Nguyên Khuê - Đông Anh - Hà Nội
  42. Trần Anh Đông 1956 – 1978 · Nguyễn Khuê - Đông Anh - Hà Nội
  43. Trần Anh Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Trần Bá Thuấn 1958 – 1978 · Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa
  45. Trần Bá Thương 1956 – 1979 · Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  46. Trần Bình Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trần Bốn 1953 – 1978 · Thăng Phước - Thăng Bình - Quảng Nam
  48. Trần Chí Hiếu 1922 – 1968 · Thạch bình, Hà bình, Hà bình
  49. Trần Công Thành 1960 – 1979 · Bình đào - Thăng Bình - Quảng Nam
  50. Trần Công Định 1959 – 1978 · Đức giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  51. Trần Công Đức Hy sinh 1981 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  52. Trần Cường 1959 – 1978 · Khu Hồng Phong - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình
  53. Trần Diên Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Trần Duy Chúc Hy sinh 1978
  55. Trần Duy Dũng Hy sinh 1977 · Hồng Châu - Đông Hưng - Thái Bình
  56. Trần Duy Nghĩa 1953 – 1977 · Hải Phương - Hải Hậu - Nam Định
  57. Trần Duy Sáu 1960 – 1978 · Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  58. Trần Duy Sáu Hy sinh 1978
  59. Trần Duy Trinh 1956 – 1977 · Hồng Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây
  60. Trần Duy Tuất Hy sinh 1977 · Quảng Tiền - Quảng Xương - Thanh Hóa
  61. Trần Gia Sơn 1953 – 1978 · Mỹ Phúc, Nam Định, Nam Định
  62. Trần Giảo Kim 1950 – 1978 · Tân Mỹ - Triệu Hoá - Hà Giang
  63. Trần Huy Tám 1956 – 1978 · Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định
  64. Trần Huỳnh Nam 1955 – 1978 · Quận Bình Thạnh, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  65. Trần Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần Hải Sách 1955 – 1978 · đức Ninh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  67. Trần Hồng Quảng 1952 – 1978 · Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình
  68. Trần Hữu Cự 1950 – 1969 · Thái minh - Hưng nhân - Thái Bình
  69. Trần Hữu Mật Hy sinh 1978
  70. Trần Hữu Nhân 1960 – 1979 · Phú tiên - Phú Xuyên - Hà Tây
  71. Trần Hữu Phước Sinh 1924 · Hiệp Ninh - Hoà Thành - Tây Ninh
  72. Trần Hữu Phước 1934 – 1953 · Tây Ninh, Tây Ninh
  73. Trần Hữu Quảng Hy sinh 1978 · Thái Bình, Thái Bình
  74. Trần Hữu Thức 1956 – 1978 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
  75. Trần Hữu Tré 1959 – 1978 · Quận 10, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  76. Trần Hữu Tuyên 1957 – 1978 · Quảng Ninh - Việt Yên - Bắc Giang
  77. Trần Kim Ngân 1959 – 1978 · Tiền Lương - Sông Thao - Vĩnh Phúc
  78. Trần Kim Vanh 1959 – 1978 · Quaảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  79. Trần Là 1953 – 1978 · Bình Châu - Bình Sơn - Quảng Ngãi
  80. Trần Lộc 1960 – 1978 · 214/8 Phố Hoàng diệu - Quận 1 - Đà Nẵng
  81. Trần Mai Cao 1959 – 1978 · Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình
  82. Trần Minh Dũng 1947 – 1978 · Liễu Vũ - Bình Lục - Nam Định
  83. Trần Minh Dậu 1956 – 1985 · Hà Nam, Hà Nam
  84. Trần Minh Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trần Minh Láng 1953 – 1978 · Minh Thuận - Vụ Bản - Nam Định
  86. Trần Minh Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trần Minh Phong 1953 – 1978 · Cẩm Thanh - Thị Xã Hội An - Quảng Nam
  88. Trần Minh Sung 1956 – 1978 · Trung sơn - Yên lộc - Vĩnh Phúc
  89. Trần Minh Tuấn Hy sinh 1979 · Phi Trường - Gia Lâm - Hà Nội
  90. Trần Minh Tuấn Hy sinh 1979 · Phi trường - Gia Lâm - Hà Nội
  91. Trần Minh Vĩnh Hy sinh 1969 · Khánh Trung - Yên Khánh - Ninh Bình
  92. Trần Minh Đức 1954 – 1978 · Hưng Yên, Hưng Yên
  93. Trần Minh Đức 1950 – 1978 · Nghĩa Hội - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  94. Trần Mạng 1958 – 1979 · Ninh Giang - Khánh Ninh - Khánh Hòa
  95. Trần Mọn 1963 – 1987 · Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh
  96. Trần Một 1958 – 1979 · điện An - Điện Bàn - Quảng Nam
  97. Trần Nghiệp 1954 – 1978 · Thuận Hải, Thuận Hải
  98. Trần Ngọc Bích 1959 – 1978 · 137 quốc lộ 1 - TP Nha Trang - Khánh Hòa
  99. Trần Ngọc Bích 1959 – 1978 · 137 quốc lộ 1 - TP Nha Trang - Khánh Hòa
  100. Trần Ngọc Hoà 1957 – 1978 · Tiên Kỳ - Tiên Phước - Quảng Nam