Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành

Tây Ninh

3.979 liệt sĩ an táng tại đây · trang 28/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Coi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Phạm Văn Cảnh Hy sinh 1979 · Nga Thấp - Nga Sơn - Thanh Hóa
  3. Phạm Văn Cấp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Phạm Văn Cầu Sinh 1949 · Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  5. Phạm Văn Cẩn 1958 – 1978 · Tam Sơn - Cẩm Khê - Phú Thọ
  6. Phạm Văn Dũng 1960 – 1978 · Số 14 Lương Thị - Quận Đống Đa - Hà Nội
  7. Phạm Văn Dũng 1960 – 1978 · Số 14 Lương Thị - Quận Đống Đa - Hà Nội
  8. Phạm Văn Dương Hy sinh 1978 · Hà Nam, Hà Nam
  9. Phạm Văn Dọt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Phạm Văn Em 1960 – 1978 · Quận thủ đức, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  11. Phạm Văn Giảng 1954 – 1977 · An Sinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  12. Phạm Văn Hiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Phạm Văn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Phạm Văn Huy Hy sinh 1979 · đại Thanh - Đại Lộc - Quảng Nam
  15. Phạm Văn Huyên 1954 – 1978 · đồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình
  16. Phạm Văn Huyên 1954 – 1978 · đồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình
  17. Phạm Văn Huyến 1959 – 1979 · Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình
  18. Phạm Văn Hà 1953 – 1978 · Thạch lâm - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  19. Phạm Văn Hào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Phạm Văn Hâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Phạm Văn Hương 1954 – 1978 · Bình Hải - Thăng Bình - Quảng Nam
  22. Phạm Văn Hương 1954 – 1978 · Bình Hải - Thăng Bình - Quảng Nam
  23. Phạm Văn Hận Hy sinh 1968 · Thanh tùng, Nghệ An, Nghệ An
  24. Phạm Văn Hậu 1958 – 1978 · Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  25. Phạm Văn Hậu 1956 – 1977 · Yên Phú - ý Yên - Nam Định
  26. Phạm Văn Hồng 1959 – 1978 · Vĩnh Hải - TP Nha Trang - Khánh Hòa
  27. Phạm Văn Hợi Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  28. Phạm Văn Hợi 1960 – 1979 · Trường Xuân - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  29. Phạm Văn Hủy 1959 – 1978 · Hiệp Cách - Nam Sách - Hải Dương
  30. Phạm Văn Khanh 1957 – 1978 · Số 256 Trần Hưng đạo - Thị Trấn Quảng Yên - Quảng Ninh
  31. Phạm Văn Khoa Hy sinh 1979 · Hậu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  32. Phạm Văn Khánh 1954 – 1978 · Đội lập - Yên bái - Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc
  33. Phạm Văn Không Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Phạm Văn Kia Hy sinh 1972 · Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  35. Phạm Văn Lĩnh Hy sinh 1969 · Khánh Cường - Yên Khánh - Ninh Bình
  36. Phạm Văn Lĩnh Hy sinh 1969 · Khánh Cường - Yên Khánh - Ninh Bình
  37. Phạm Văn Lại 1955 – 1978 · Nghi Thiết - Nghi Lộc - Nghệ An
  38. Phạm Văn Lập 1958 – 1978 · Minh Lãng - Vũ Thư - Thái Bình
  39. Phạm Văn Lới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Phạm Văn Minh 1956 – 1978 · Trung Trạch, Bố Trạch, Bố Trạch
  41. Phạm Văn Minh Hy sinh 1978
  42. Phạm Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Phạm Văn Minh 1958 – 1978 · Trung trạch, Bố Trạch, Bố Trạch
  44. Phạm Văn Minh Hy sinh 1978
  45. Phạm Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Phạm Văn Mân Hy sinh 1969 · Gia Hoà - Gia Viễn - Ninh Bình
  47. Phạm Văn Mười Hy sinh 1973 · Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh
  48. Phạm Văn Mạnh 1958 – 1978 · Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  49. Phạm Văn Nghị 1959 – 1979 · Trường Cát - An Hải - Hải Phòng
  50. Phạm Văn Nguyên 1957 – 1978 · Cẩm Nam - TX Hội An - Quảng Nam
  51. Phạm Văn Ngọc 1957 – 1978 · Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  52. Phạm Văn Nhung 1959 – 1978 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  53. Phạm Văn Như 1958 – 1979 · Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình
  54. Phạm Văn Ninh 1956 – 1978 · Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  55. Phạm Văn Năm 1959 – 1978 · Phú Khánh - Hưng Hà - Thái Bình
  56. Phạm Văn Nốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Phạm Văn Phiêu 1958 – 1978 · Tự Tâm - Vũ Thư - Thái Bình
  58. Phạm Văn Phu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phạm Văn Quanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Phạm Văn Quân 1958 – 1978 · Phùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình
  61. Phạm Văn Quỳ Hy sinh 1984
  62. Phạm Văn Rinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Phạm Văn Rinh 1959 – 1978 · Phú Lương - Đông Hưng - Thái Bình
  64. Phạm Văn Soi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Phạm Văn Sơn 1957 – 1979 · Nga Thuỷ - Trung Sơn - Thanh Hóa
  66. Phạm Văn Thoan 1948 – 1969 · Yên Thể - Yên Mễ - Ninh Bình
  67. Phạm Văn Thoản 1961 – 1978 · Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  68. Phạm Văn Thành 1957 – 1978 · Phường nại - Hiệp đông - Quận 3 - Đà Nẵng
  69. Phạm Văn Thành 1954 – 1978 · Tiền Phong - Mê Linh - Vĩnh Phúc
  70. Phạm Văn Thái 1958 – 1977 · Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa
  71. Phạm Văn Thân 1954 – 1978 · Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội
  72. Phạm Văn Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Phạm Văn Thư Hy sinh 1977 · Hương Mai - Việt Yên - Bắc Giang
  74. Phạm Văn Thắng 1954 – 1979 · Vĩnh Sơn, Bến Hải, Bến Hải
  75. Phạm Văn Thục 1954 – 1978 · Nghĩa đức - Nghĩa Đoàn - Thanh Hóa
  76. Phạm Văn Thục 1954 – 1978 · Nghĩa đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  77. Phạm Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Phạm Văn Tiến 1956 – 1978 · Thành đồng - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  79. Phạm Văn Trụ 1939 – 1969 · Lục Hợp - Vụ Bản - Nam Định
  80. Phạm Văn Tuấn 1958 – 1978 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  81. Phạm Văn Tuật Hy sinh 1978 · Quang Minh - Tứ Lộc - Hải Dương
  82. Phạm Văn Tài Hy sinh 1983 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  83. Phạm Văn Tài 1956 – 1979 · Bình Quí - Thăng Bình - Quảng Nam
  84. Phạm Văn Tây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Phạm Văn Tôn 1952 – 1979 · Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  86. Phạm Văn Tỉnh Hy sinh 1978 · Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  87. Phạm Văn Tự Hy sinh 1978
  88. Phạm Văn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Phạm Văn Việt Hy sinh 1978 · Thuỵ Dương - Thái Thụy - Thái Bình
  90. Phạm Văn Vui Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh
  91. Phạm Văn Vân Hy sinh 1979 · Đông Hưng - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  92. Phạm Văn Vượng Hy sinh 1978 · Xuân Yên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  93. Phạm Văn Xiêm 1959 – 1978 · Tam Thái - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng
  94. Phạm Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Phạm Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Phạm Văn Đoạt 1958 – 1978 · Hợp Phương - Vụ Bản - Nam Định
  97. Phạm Văn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Phạm Văn Đặc Sinh 1948
  99. Phạm Văn Đệ Hy sinh 1978 · Tiền Phong - Thường Tín - Hà Tây
  100. Phạm Văn Đới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh