Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành
Tây Ninh
3.979 liệt sĩ an táng tại đây · trang 27/40
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Huy Thái 1960 – 1978 · Phụng Thương - TX Phú Thọ - Hà Tây
- Phạm Huy Đồng Hy sinh 1969 · Tân Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Phạm Hùng Khinh 1950 – 1978 · Đồng ninh - tiền hải - Thái Bình
- Phạm Hồng 1957 – 1978 · Cẩm Thanh - Thị Xã Hội An - Quảng Nam
- Phạm Hồng Dinh 1953 – 1978 · Cẩm Tú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Phạm Hồng Hạnh 1952 – 1978 · Thực Tiến - Hải Hậu - Nam Định
- Phạm Hồng Ngân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Hồng Thịnh 1959 – 1979 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa
- Phạm Hồng Thịnh 1959 – 1979 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa
- Phạm Hồng Tiên 1954 – 1978 · Hoà Bình - Hưng Hà - Thái Bình
- Phạm Hữu Bính 1952 – 1978 · Hoà Hải - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Phạm Hữu Lý 1959 – 1979 · Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Phạm Hữu Nghĩa 1940 – 1968
- Phạm Hữu Quê Hy sinh 1979 · Tuấn Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Phạm Khắc Khuê 1959 – 1978 · Yên Lân - ý Yên - Nam Định
- Phạm Kim Cấm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Kim Hùng 1958 – 1978 · Số 59 Quan Thánh - Quận Ba Đình - Hà Nội
- Phạm Kim Hùng Hy sinh 1978
- Phạm Kim Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Kim Tuyên Hy sinh 1977 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Phạm Kim Tuyến 1957 – 1977 · Quang Nam - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Phạm Minh Bường 1958 – 1978 · Cát Trinh, Phù Cát, Phù Cát
- Phạm Minh Chương Hy sinh 1978
- Phạm Minh Quang 1955 – 1979 · Nhơn Phước, An Nhơn, An Nhơn
- Phạm Minh Thọ 1940 – 1969 · Quảng Nam, Quảng Nam
- Phạm Mạnh Cường 1959 – 1978 · Xóm 4 - Đình phùng - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Ngư Hoá Hy sinh 1978 · Quỳnh Thuỵ - Thái Thụy - Thái Bình
- Phạm Ngọc Báu 1949 – 1969 · Minh Tân - Kiến Thụy - Hải Phòng
- Phạm Ngọc Bính 1956 – 1978 · đồng Tâm - Lạc Thủy - Hà Tây
- Phạm Ngọc Hiệp 1958 – 1977 · 38 Lý thường kiệt - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình
- Phạm Ngọc Hoè 1957 – 1978 · Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội
- Phạm Ngọc Huy 1959 – 1979 · đông Hợp - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Ngọc Hùng Hy sinh 1977 · Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Phạm Ngọc Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Ngọc Khánh 1958 – 1978 · Xã Thái hiền - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Ngọc Lan 1960 – 1978 · Sơn Phong - Thị Xã Hội An - Quảng Nam
- Phạm Ngọc Soan 1959 – 1978 · Hồng Minh - Hưng Hà - Thái Bình
- Phạm Ngọc Sơn 1958 – 1978 · Gia Nguyên - Gia Thành - Hải Phòng
- Phạm Ngọc Thuyết Hy sinh 1978 · Thuỵ Việt - Thái Thụy - Thái Bình
- Phạm Ngọc Thắng 1959 – 1978 · Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Phạm Ngọc Thắng 1959 – 1978 · Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Phạm Ngọc Thể 1949 – 1969 · Yên Thắng - Yên Mô - Thái Bình
- Phạm Ngọc Vĩnh 1959 – 1979 · Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình
- Phạm Như Anh 1959 – 1979 · Bình Tân, Bình Sơn, Bình Sơn
- Phạm Như Huấn Hy sinh 1978 · Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Như Tần 1959 – 1978 · Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Phạm Quang Huy Hy sinh 1969 · Hải Phương - Hải Hậu - Nam Định
- Phạm Quang Nghị 1959 – 1979 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Phạm Quang Sáng 1957 – 1979 · Tiến Thắng - Lý Nhân - Hà Nam
- Phạm Quang Thiện Hy sinh 1971 · Nghĩa trang biên giới, Nghĩa trang biên giới
- Phạm Quang ân 1957 – 1978 · Định tân - Yên Định - Thanh Hóa
- Phạm Quy 1959 – 1978 · Bình Phước, Bình Sơn, Bình Sơn
- Phạm Quách Hổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Quốc Toản 1959 – 1979 · Bố Xuyên - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình
- Phạm Quốc Tuấn 1959 – 1978 · Tây Sơn, Tây Sơn
- Phạm Quốc Việt 1954 – 1977 · Hưng Thức - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Phạm Thanh Kim Khánh công - Yên Khánh - Ninh Bình
- Phạm Thanh Tùng 1955 – 1978 · An Nhơn, An Nhơn
- Phạm Thiên Phú 1957 – 1978 · Vũ đoài - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Thành Hưng Hy sinh 1978
- Phạm Thành Long 1958 – 1978 · Việt Hồng - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Thành Đồng 1953 – 1978 · Tam Di - Lục Nam - Bắc Giang
- Phạm Thê 1960 – 1978 · Hoà Liên - Hoà Vang - Đà Nẵng
- Phạm Thông 1958 – 1978 · Bình Hoà, Bình Sơn, Bình Sơn
- Phạm Thế 1959 – 1978 · Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm Thế Vinh 1959 – 1979 · Thái Hoà - Thái Thụy - Thái Bình
- Phạm Thế Đình 1955 – 1978 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Phạm Thị Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Thị Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Tiến Dũng 1960 – 1978 · 12 Nguyễ Du - Xương huân - TP Nha Trang - Khánh Hòa
- Phạm Tiến Dũng 1951 – 1978 · TP Nam Định, Nam Định, Nam Định
- Phạm Tiến Phong 1952 – 1979 · Nhân trạch, Bố Trạch, Bố Trạch
- Phạm Triệu Chính Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây
- Phạm Trung Hiếu 1958 – 1978 · Lệ Thủy, Lệ Thủy
- Phạm Trung Thành 1957 – 1978 · Nghi trung - Việt Yên - Bắc Giang
- Phạm Trọng Kính 1949 – 1969 · Hồng lâm - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Phạm Tái Dũng 1954 – 1978 · Yến Tiến - ý Yên - Nam Định
- Phạm Tâm Thông Hy sinh 1967
- Phạm Tô Hoài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Tấn Mỹ 1956 – 1979 · 05 phạm cợt - TP Nha Trang - Khánh Hòa
- Phạm Văn Ban 1958 – 1979 · Hồng đá - Tam Thanh - Vĩnh Phúc
- Phạm Văn Bài Hy sinh 1979 · Thi Mạo Khê - Đông Triều - Quảng Ninh
- Phạm Văn Bàng 1957 – 1978 · Tiên Minh - Tiên Phước - Quảng Nam
- Phạm Văn Báu 1957 – 1979 · đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Phạm Văn Bạc 1913 – 1967 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Phạm Văn Bạch 1960 – 1979 · Liên Hải - Nam Ninh - Nam Định
- Phạm Văn Bảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Bảo 1953 – 1978 · Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh
- Phạm Văn Bọng 1957 – 1978 · Văn Xá - Kim Thanh - Hà Nam
- Phạm Văn Bốn 1957 – 1978 · Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình
- Phạm Văn Bộ Hy sinh 1961 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
- Phạm Văn Cam Hy sinh 1978 · Hảo Đước - Châu Thành - Tây Ninh
- Phạm Văn Chiều 1958 – 1978 · Minh Bào, Trấn Yên, Trấn Yên
- Phạm Văn Chung 1959 – 1977 · Minh Châu - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Văn Chung 1959 – 1977 · Minh Châu - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Chín 1958 – 1978 · Diễn liên - Diễn Châu - Nghệ An
- Phạm Văn Chính Hy sinh 1966 · Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh
- Phạm Văn Chính Hy sinh 1966 · Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh
- Phạm Văn Chỉ Hy sinh 1978