Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành

Tây Ninh

3.979 liệt sĩ an táng tại đây · trang 26/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Công Hùng 1959 – 1978 · Phong Châu - Ba Vì - Hà Tây
  2. Phan Giang Nam 1958 – 1978 · Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
  3. Phan Huy Tân 1951 – 1978 · Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An
  4. Phan Hùng 1954 – 1978 · Bình Phước - Bình Sơn - Quảng Ngãi
  5. Phan Hùng Hy sinh 1978
  6. Phan Minh Thanh 1960 – 1979 · Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam
  7. Phan Ngọc y 1955 – 1978 · Xuân Tiên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  8. Phan Non 1955 – 1978 · Cẩm Thanh - Thị Xã Hội An - Quảng Nam
  9. Phan Quí Quỳnh 1955 – 1978 · đông Hồng - Tiền Hải - Thái Bình
  10. Phan Thanh Bình 1960 – 1978 · Hương Ninh - Hương Khê - Hà Tĩnh
  11. Phan Thanh Dân 1958 – 1978 · Hồng Yên - Vũ Thư - Thái Bình
  12. Phan Thanh Dũng Hy sinh 1978
  13. Phan Thanh Hải 1960 – 1979 · Trường Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  14. Phan Thanh Sang 1959 – 1978 · Bình Triều - Thăng Bình - Quảng Nam
  15. Phan Thành Dũng Hy sinh 1984
  16. Phan Thành Dũng 1957 – 1978 · Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  17. Phan Thế Hà 1955 – 1978 · Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  18. Phan Thế Hà Hy sinh 1978
  19. Phan Thế Năng 1958 – 1978 · đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  20. Phan Trí Hùng 1959 – 1978 · Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  21. Phan Tất Đông Hy sinh 1977 · Phú Túc - Phú Xuyên - Hà Tây
  22. Phan Vòng Sinh 1955 · Quảng Nam, Quảng Nam
  23. Phan Vòng Hy sinh 1978 · Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam
  24. Phan Văn Chung 1958 – 1978 · Minh Quân, Trấn Yên, Trấn Yên
  25. Phan Văn Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Phan Văn Công 1955 – 1978 · Sơn Hoà - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  27. Phan Văn Cẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Phan Văn Hải Hy sinh 1979 · Quốc Tuấn - An Thủy - Hải Phòng
  29. Phan Văn Khang Hy sinh 1978
  30. Phan Văn Khang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Phan Văn Kiên 1960 – 1979 · Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam
  32. Phan Văn Kịp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Phan Văn Neng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Phan Văn Phú Hy sinh 1987 · Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh
  35. Phan Văn Phương 1959 – 1978 · Nhan huệ - Chí Linh - Hải Dương
  36. Phan Văn Quyết 1958 – 1978 · Diên Thọ - Điện Bàn - Quảng Nam
  37. Phan Văn Quát 1959 – 1978 · Thụ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  38. Phan Văn Thành 1956 – 1978 · Nhơn Khánh, An Nhơn, An Nhơn
  39. Phan Văn Thông 1944 – 1978 · Yên Khê - Thanh Ba - Phú Thọ
  40. Phan Văn Thăng 1956 – 1979 · Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  41. Phan Văn Toản 1959 – 1978 · Sơn Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  42. Phan Văn Uynh 1956 – 1978 · đức Ninh, Lệ Ninh, Lệ Ninh
  43. Phan Văn Việt Hy sinh 1978
  44. Phan Văn Vân Hy sinh 1985 · Quảng Nam, Quảng Nam
  45. Phan Văn Vịnh 1952 – 1978 · Kênh khô - Liên châu - Khoái Châu - Hưng Yên
  46. Phan Văn Đại 1960 – 1978 · Hoà phát - Hoà Vang - Đà Nẵng
  47. Phan Xuân Bính Hy sinh 1978 · Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  48. Phan Đình Hoà Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  49. Phan Đình Hương 1959 – 1977 · Quảng đức - Quảng Xương - Thanh Hóa
  50. Phan Đình Thọ 1954 – 1978 · Hải Trạch, Quảng Trạch, Quảng Trạch
  51. Phan Đức Thanh 1960 – 1978 · Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam
  52. Phi Ngọc Chính Hy sinh 1979
  53. Phi Văn Cương 1949 – 1969 · Văn Lang - lâm Thao - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ
  54. Phi Văn Cương 1949 – 1969 · Văn Lang - lâm Thao - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ
  55. Phu Tha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Phí Văn Hùng Hy sinh 1979
  57. Phó Khắc Thuật 1958 – 1978 · Yên Thạchh - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  58. Phùng Huyết Thanh Hy sinh 1979 · Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Tây
  59. Phùng Hữu Quang 1960 – 1979 · Kim Linh - Ba Vì - Hà Tây
  60. Phùng Quang Doanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Phùng Quang Hoa 1960 – 1978 · Hoà Thọ - Hoà Vang - Đà Nẵng
  62. Phùng Quang Hoà Hy sinh 1978
  63. Phùng Thái Sơn Hy sinh 1979 · Đội 8 - Xuân hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  64. Phùng Thế Biểu 1950 – 1969 · Phú Sơn - Bát bạt - Hà Tây
  65. Phùng Thế Biểu 1950 – 1969 · Phú Sơn - Bát bạt - Hà Tây
  66. Phùng Văn Bính 1947 – 1969 · Đức yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  67. Phùng Văn Hậu 1948 – 1969 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  68. Phùng Văn Nhựt 1955 – 1978 · Bình Trung - Thăng Bình - Quảng Nam
  69. Phùng Văn Nhựt Hy sinh 1978
  70. Phùng Văn Tiến 1958 – 1978 · Quang Sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  71. Phùng Văn Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Phùng Văn Viễn 1933 – 1969 · Đông tâm - Bắc Đạt - Hà Tây
  73. Phùng Văn Vĩnh 1959 – 1979 · TP Việt Trì, Phú Thọ, Phú Thọ
  74. Phùng Văn Điện 1959 – 1978 · Liêm Thuận - Kim Thanh - Hà Nam
  75. Phùng Văn Đoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Phùng Đoài Sai 1960 – 1979 · Cẩm Linh - Ba Vì - Hà Tây
  77. Phương Công Ngọc 1959 – 1978 · Tân Hồng - Ba Vì - Hà Tây
  78. Phương Công Ngọc Hy sinh 1978
  79. Phạm Bá Bền 1958 – 1978 · Thuận Vi - Vũ Thư - Thái Bình
  80. Phạm Bá Tuyến 1949 – 1977 · Vĩnh Hội - Vũ Thư - Thái Bình
  81. Phạm Bá Tới 1959 – 1977
  82. Phạm Chí Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Phạm Chính Liêm 1956 – 1978 · Tiên An - Yên Hưng - Quảng Ninh
  84. Phạm Công Cường 1958 – 1979 · Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa
  85. Phạm Công Huyền Hy sinh 1978 · Đông Hoàng - Đông Hưng - Thái Bình
  86. Phạm Công Nghiêm 1956 – 1979 · Khác, Khác
  87. Phạm Công Quang 1959 – 1979 · Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam
  88. Phạm Công Thể 1959 – 1978 · đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội
  89. Phạm Công Định 1956 – 1978 · Hỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
  90. Phạm Công Đồng 1955 – 1977 · Ngũ Hùng - Thanh Miệm - Hải Dương
  91. Phạm Duy Bảo 1955 – 1978 · Tân Lập - Vũ Thư - Thái Bình
  92. Phạm Duy Chung Hy sinh 1978 · Nam Chiến - Phú Xuyên - Hà Tây
  93. Phạm Duy Hiển 1956 – 1978 · Dũng Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình
  94. Phạm Duy Thang 1959 – 1978 · Thượng Vĩ - Lý Nhân - Hà Nam
  95. Phạm Duy Tiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Phạm Hoàng Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Phạm Hoàng Thái 1940 – 1969 · Dân Chủ - Hòa An - Cao Bằng
  98. Phạm Huy Chung 1953 – 1978 · Nam Tiến - Phú Xuyên - Hà Tây
  99. Phạm Huy Cường Sinh 1947 · Gia Lương, Bắc Ninh, Bắc Ninh
  100. Phạm Huy Dinh 1956 – 1987 · Vân sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa