Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành
Tây Ninh
3.979 liệt sĩ an táng tại đây · trang 25/40
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Đức Lịch 1960 – 1979 · Thạch Long - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đức Nhi Hy sinh 1978
- Nguyễn Đức Nhã 1960 – 1978 · Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Đức Thiện 1955 – 1978 · Thuỷ Xuân - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Đức Thuận Hy sinh 1979 · Liên Bảo - Thị Xã Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Đức Thân Hy sinh 1978 · Hà Nam, Hà Nam
- Nguyễn Đức Thính 1949 – 1968 · Thị trấn lạc nam, Hà Nam, Hà Nam
- Nguyễn Đức Thịnh Hy sinh 1978 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Đức Thịnh 1960 – 1979 · Tuỳ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đức Tiếp 1959 – 1979 · Dư Hoàng - An Hải - Hải Phòng
- Nguyễn Đức Tuệ 1956 – 1979 · Thanh Xuyên - Thanh Miện - Hải Dương
- Nguyễn Đức Tĩnh 1955 – 1979 · Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình
- Nguyễn Đức Vị 1954 – 1977 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Đức Xã 1959 – 1978 · Đồng bẩm - TP Thái Nguyên - Thái Nguyên
- Nguyễn Đức Định 1957 – 1978 · Thị Xã Phú Thọ, Phú Thọ, Phú Thọ
- Ngô Bản Nông Hy sinh 1978
- Ngô Bản Nông 1953 – 1978 · Văn Lý - Lý Nhân - Hà Nam
- Ngô Cao Giang 1959 – 1978 · Tràng an - Bình Lục - Nam Định
- Ngô Chức 1954 – 1978 · Bình An - Thăng Bình - Quảng Nam
- Ngô Dũng 1960 – 1978 · Cẩm Châu - Thị Xã Hội An - Quảng Nam
- Ngô Gia Nước 1957 – 1978 · Hải An - Hải Hậu - Nam Định
- Ngô Hoà 1960 – 1978 · Tam Vang - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng
- Ngô Hồng Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Khắc Quyền Hy sinh 1978 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Ngô Kim Hoa Hy sinh 1978
- Ngô Kim Hoà 1954 – 1978 · Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Ngô Quang Diễn Hy sinh 1978 · Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
- Ngô Sỹ Hùng 1956 – 1978 · 89 Lý bôn - Thị Xã Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Ngô Thanh Bình 1959 – 1978 · Đâu xá - Bình Lục - Nam Định
- Ngô Thế Thắng Sinh 1954 · Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương
- Ngô Tiến Bấu 1950 – 1968 · Phú Châu - Thanh Oai - Hà Tây
- Ngô Tiến Bầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Tiến Ngùy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Trí Lương 1958 – 1978 · Thị trấn từ sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh
- Ngô Trí Ngọ Hy sinh 1978 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Ngô Trọng Tôn 1955 – 1978 · Vũ Ninh - Kiến Xương - Thái Bình
- Ngô Tám 1957 – 1979 · đại Thanh - Đại Lộc - Quảng Nam
- Ngô Tấn Dũng Hy sinh 1979 · Phường 1 - 212/170/68 - Quận 1 - Hồ Chí Minh
- Ngô Viết Bình 1950 – 1978 · Trúc lâu, Lục Yên, Lục Yên
- Ngô Việt Thanh 1959 – 1978 · Tam Xuân - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng
- Ngô Văn Bay Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh
- Ngô Văn Ca 1956 – 1978 · Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội
- Ngô Văn Cát 1957 – 1978 · Xuân đãng - Bình sơn - Đồng Hỷ - Thái Nguyên
- Ngô Văn Cầu 1958 – 1978 · Nam điền - Diên sơn - Diên Khánh - Khánh Hòa
- Ngô Văn Dân 1958 – 1979 · Thuỵ Văn - Thái Thụy - Thái Bình
- Ngô Văn Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Văn Hoạch 1960 – 1978 · Vạn Thái - ứng Hoà - Hà Tây
- Ngô Văn Hàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Văn Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Văn Hải 1956 – 1978 · Xuân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
- Ngô Văn Kháng 1959 – 1978 · Bình Trung - Thăng Bình - Quảng Nam
- Ngô Văn Khía Hy sinh 1977
- Ngô Văn Minh 1956 – 1979 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Ngô Văn Minh 1956 – 1979 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Ngô Văn Mạnh 1956 – 1978 · Phạm thế Hiển - Phường 4 - Quận 8 - Hồ Chí Minh
- Ngô Văn Nghĩa 1959 – 1977 · Điệp nông - Hưng Hà - Thái Bình
- Ngô Văn Ngọc Hy sinh 1968 · Thiệu Vũ - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Ngô Văn Nhung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Văn Nhàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Văn Nhàn 1957 – 1978 · Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội
- Ngô Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Văn Quyền 1956 – 1979 · đào Viễn - Quế Võ - Bắc Ninh
- Ngô Văn Sử 1947 – 1969 · Thường lung - Vỏ Nhai - Bắc Kạn
- Ngô Văn Thùy 1950 – 1978 · Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình
- Ngô Văn Thẩm 1959 – 1978 · Thụy Văn - Thái Thụy - Thái Bình
- Ngô Văn Thức Hy sinh 1979
- Ngô Văn Thức Hy sinh 1979
- Ngô Văn Thức 1955 – 1978 · Điện Lương - Sông Thao - Vĩnh Phúc
- Ngô Văn Tân 1958 – 1978 · Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Ngô Văn Tư Hy sinh 1984 · Soài Riêng, Soài Riêng
- Ngô Văn Vình 1959 – 1978 · Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Ngô Văn Vĩnh Hy sinh 1978
- Ngô Xuân Thành Phước Vinh - Châu Thành - Tây Ninh
- Ngô Xuân Tuần 1956 – 1978 · Xuân Cẩm - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Ngô Điền Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Đình Dậu Hy sinh 1978 · Mỹ Ngọc - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
- Ngô Đức Cường 1957 – 1978 · Thường Tín - Thọ Thanh - Thanh Hóa
- Ngô Đức Quang 1960 – 1978 · Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Ngọ Duy Thọ 1953 – 1977 · Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa
- Ngọ Thành Toán 1957 – 1978 · Đại Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Ngọc Văn Luận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngọc Văn Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nhâm Gia Lượng Hy sinh 1985 · Thái Bình, Thái Bình
- Nhữ Văn Thái 1959 – 1978 · Xuân Vân - Yên Sơn - Tuyên Quang
- Nông Văn Mộng Hy sinh 1981 · Hà Nội, Hà Nội
- Nông Văn Phiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nông Văn Sói Hy sinh 1969 · Lê lai - Thạch lĩnh - Cao Bằng
- Nông Văn Điệp 1958 – 1978 · Xuân Lại, Yên Bình, Yên Bình
- Nông Văn Đức Hy sinh 1978 · Hùng Lợi - Yên Sơn - Tuyên Quang
- Năm Kiếm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Năm Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nội Đình Lận 1941 – 1969 · Cao xương - Trà Lĩnh - Cao Bằng
- Phan Anh Huế Hy sinh 1979 · Hương Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Phan Bá Thanh 1956 – 1978 · Xóm đông - Ngũ kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Phan Bá Xưởng 1960 – 1978 · Quế Phong - Quế Sơn - Quảng Nam
- Phan Cao Toàn Hy sinh 1978
- Phan Cao Toàn 1955 – 1978 · Sơn Hà - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Phan Chính 1957 – 1978 · Phú Đa, Hưng Phú, Hưng Phú
- Phan Công Dũng Hy sinh 1978 · Xí Nghiệp đóng Tàu, Nghệ An, Nghệ An