Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành

Tây Ninh

3.979 liệt sĩ an táng tại đây · trang 24/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Xuân Thịnh 1954 – 1978 · Nam lộc - Nam Đàn - Nghệ An
  2. Nguyễn Xuân Toán 1960 – 1978 · Nam Ninh, Nam Định, Nam Định
  3. Nguyễn Xuân Trường Hy sinh 1978 · Báo Đài - Lục Nam - Bắc Giang
  4. Nguyễn Xuân Tình Hy sinh 1979 · Sơn Diệm - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  5. Nguyễn Xuân Tình 1958 – 1978 · Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình
  6. Nguyễn Xuân Tính Hy sinh 1978 · đức Chính, Hải Dương, Hải Dương
  7. Nguyễn Xuân Tảo 1955 – 1978 · Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang
  8. Nguyễn Xuân Tỉnh 1959 – 1978 · Quảng định - Quảng Xương - Thanh Hóa
  9. Nguyễn Xuân Vinh 1960 – 1979 · Liên Bạc - ứng Hoà - Hà Tây
  10. Nguyễn Xuân Viển 1955 – 1978 · Hoàng Long - Phú Xuyên - Hà Tây
  11. Nguyễn Xuân Đam 1951 – 1977 · Đông Cô - Tiền Hải - Thái Bình
  12. Nguyễn Xuân Đinh 1959 – 1979 · Ban Cương - Bá Thước - Thanh Hóa
  13. Nguyễn Xuân Đoàn 1956 – 1977 · Yên Cường - ý Yên - Nam Định
  14. Nguyễn Xuân Đoàn Hy sinh 1979 · Trường PTCS Nông vệ - Thị Xã Thanh Hoá - Thanh Hóa
  15. Nguyễn Xuân Đạt 1952 – 1978 · Kỳ Long - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  16. Nguyễn Xuân Đảm 1958 – 1978 · Đông quang - Đông Hưng - Thái Bình
  17. Nguyễn Xuân Đẩu Hy sinh 1978 · Dân Duyên - Nam Đàn - Nghệ An
  18. Nguyễn công Danh 1954 – 1978 · Khu 1 - Ninh Giang - Hải Dương
  19. Nguyễn công Dục Hy sinh 1979
  20. Nguyễn tấn Thông Hy sinh 1969 · Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  21. Nguyễn văn Bé Hy sinh 1975 · Hảo Đước - Châu Thành - Tây Ninh
  22. Nguyễn văn Bé Hy sinh 1975 · Hảo Đước - Châu Thành - Tây Ninh
  23. Nguyễn văn Có Hy sinh 1963 · Trí Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  24. Nguyễn văn Gấm Hy sinh 1966 · Long Vĩnh - Châu Thành - Tây Ninh
  25. Nguyễn văn Khai Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  26. Nguyễn văn Đạo 1956 – 1978 · Tịnh Phong, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh
  27. Nguyễn văn Đẹp Long Vĩnh - Bến Cầu - Tây Ninh
  28. Nguyễn ánh Hồng Hy sinh 1978 · Xuân Hoà - Nghệ Xuân - Hà Tĩnh
  29. Nguyễn Đan Thịnh 1945 – 1969 · Cam Đông, Hà Nội, Hà Nội
  30. Nguyễn Đình Chi 1950 – 1969 · Hợp Thịnh - Kỳ Sơn - Hòa Bình
  31. Nguyễn Đình Chuyên Hy sinh 1977 · Cao Dương - Kim Bôi - Hà Tây
  32. Nguyễn Đình Chưởng 1948 – 1969 · Gia Sinh - Gia Viễn - Ninh Bình
  33. Nguyễn Đình Công 1958 – 1978 · Tân Dân - Khoái Châu - Hưng Yên
  34. Nguyễn Đình Công 1959 – 1979 · Yến cung - Thanh Trì - Hà Nội
  35. Nguyễn Đình Công 1959 – 1979 · Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội
  36. Nguyễn Đình Cường Hy sinh 1979 · Dân Chủ - Hưng Hà - Thái Bình
  37. Nguyễn Đình Cử 1959 – 1978 · An bình - Nam Sách - Hải Dương
  38. Nguyễn Đình Dền 1952 – 1977 · Cẩm Tú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  39. Nguyễn Đình Giang 1956 – 1978 · Nghi Trung - Việt Yên - Bắc Giang
  40. Nguyễn Đình Hùng Hy sinh 1979 · Nghi Kiến - Nghi Lộc - Nghệ An
  41. Nguyễn Đình Liên 1956 – 1979 · Tân Kỳ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  42. Nguyễn Đình Long 1955 – 1978 · Hương Mỹ - Hương Khê - Hà Tĩnh
  43. Nguyễn Đình Lưởng 1955 – 1978 · Hiệp tiếp - quốc oai - Hà Tây
  44. Nguyễn Đình Mai 1954 – 1978 · Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  45. Nguyễn Đình Nhượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Đình Nhượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Đình Phúc 1954 – 1978 · Cẩm Nhương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  48. Nguyễn Đình Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Đình Phổ 1955 – 1978 · Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang
  50. Nguyễn Đình Quang 1959 – 1979 · Kiến Thọ - Lương Ngọc - Thanh Hóa
  51. Nguyễn Đình Quang Hy sinh 1979
  52. Nguyễn Đình Thanh 1949 – 1969 · Nam Xuân - Huyệ Nam Đàn - Nghệ An
  53. Nguyễn Đình Thuấn 1960 – 1978 · Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  54. Nguyễn Đình Thạch 1959 – 1978 · Đồng lạc - Chí Linh - Hải Dương
  55. Nguyễn Đình Thọ 1960 – 1978 · Tịnh đông - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi
  56. Nguyễn Đình Thủ Hy sinh 1978 · Phúc thành - Vũ Thư - Thái Bình
  57. Nguyễn Đình Tiên 1954 – 1979 · Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  58. Nguyễn Đình Tiến 1956 – 1979 · Quỳnh Bàng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  59. Nguyễn Đình Trường Hy sinh 1978 · Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An
  60. Nguyễn Đình Trường Hy sinh 1978 · Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An
  61. Nguyễn Đình Tuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Đình Tuân 1955 – 1977 · Cẩm Hoàng - Cẩm Giang - Hải Dương
  63. Nguyễn Đình Tống Hy sinh 1978 · Cẩm Hoàng, Hải Dương, Hải Dương
  64. Nguyễn Đình Tứ 1956 – 1978 · Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  65. Nguyễn Đình Tự 1960 – 1979 · Sơn Phú - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  66. Nguyễn Đình Vinh 1960 – 1979 · An Thắng - An Thủy - Hải Phòng
  67. Nguyễn Đình Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Đình Vĩnh Hy sinh 1979 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
  69. Nguyễn Đình Đức 1960 – 1979 · Sơn Phú - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  70. Nguyễn Đăng Ba 1954 – 1978 · Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  71. Nguyễn Đăng Chiệm 1955 – 1978 · Tân Việt - An Thụy - Hải Phòng
  72. Nguyễn Đăng Chiệm Hy sinh 1978
  73. Nguyễn Đăng Hoán 1957 – 1978 · Minh hiệp - Gia Lâm - Hà Nội
  74. Nguyễn Đăng Khoa 1959 – 1979 · Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  75. Nguyễn Đăng Kiềm 1954 – 1977 · Dền Công - Yên Hưng - Quảng Ninh
  76. Nguyễn Đăng Phận Hy sinh 1968 · Phú đa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  77. Nguyễn Đăng Thận 1957 – 1978 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
  78. Nguyễn Đăng Việt Hy sinh 1968 · Đức Chính - Đông Triều - Quảng Ninh
  79. Nguyễn Đăng Vận Hy sinh 1978 · Nghệ An, Nghệ An
  80. Nguyễn Đăng Vận 1956 – 1978 · đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  81. Nguyễn Đại 1954 – 1978 · Bình hoà, Bình Sơn, Bình Sơn
  82. Nguyễn Đại Hy sinh 1978
  83. Nguyễn Đặng Chất 1957 – 1978 · Hoàng Diệu - Đông Hưng - Thái Bình
  84. Nguyễn Đồng Thời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Đức Bàn 1954 – 1977 · Vâng la - Đông Anh - Hà Nội
  86. Nguyễn Đức Chiến 1953 – 1979 · Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình
  87. Nguyễn Đức Chân 1958 – 1978 · Diễn đoàn - Diễn Châu - Nghệ An
  88. Nguyễn Đức Cường 1958 – 1979 · đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  89. Nguyễn Đức Dân Hy sinh 1978
  90. Nguyễn Đức Dân Hy sinh 1978 · ích lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  91. Nguyễn Đức Dục Hà Tây, Hà Tây
  92. Nguyễn Đức Hiền 1955 – 1979 · đức Châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  93. Nguyễn Đức Hiền 1959 – 1979 · Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình
  94. Nguyễn Đức Hoàn 1955 – 1978 · Vô lao, Văn Bàn, Văn Bàn
  95. Nguyễn Đức Hải 1956 – 1979 · An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng
  96. Nguyễn Đức Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Đức Khánh 1948 – 1969 · Văn Môn - Yên Phong - Bắc Ninh
  98. Nguyễn Đức Khánh 1958 – 1978 · Nam Sơn - Quế Võ - Bắc Ninh
  99. Nguyễn Đức Khánh 1959 – 1978 · Bạch Đằng - Đông Hưng - Thái Bình
  100. Nguyễn Đức Kỳ 1956 – 1978 · Việt Hồng, Trấn Yên, Trấn Yên