Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành

Tây Ninh

3.979 liệt sĩ an táng tại đây · trang 22/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Thái 1951 – 1978 · Đức lĩnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  2. Nguyễn Văn Thêm 1957 – 1978 · Ngọc Thảo - TX Phú Thọ - Hà Tây
  3. Nguyễn Văn Thính 1954 – 1978 · Bình Lăng - Hưng Hà - Thái Bình
  4. Nguyễn Văn Thôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Thôi 1939 – 1970
  6. Nguyễn Văn Thôi Hy sinh 1952 · Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  7. Nguyễn Văn Thông 1955 – 1978 · Tịnh đông, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh
  8. Nguyễn Văn Thông 1955 – 1978 · Tịnh đông, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh
  9. Nguyễn Văn Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Văn Thơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Văn Thạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Văn Thạnh 1944 – 1965 · Thị xã Tây Ninh, Tây Ninh, Tây Ninh
  13. Nguyễn Văn Thạo 1955 – 1979 · Văn Khê - Yên Lũng - Vĩnh Phúc
  14. Nguyễn Văn Thảo Hy sinh 1969 · Đông Cương - Đông Quan - Thái Bình
  15. Nguyễn Văn Thật 1959 – 1978 · Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam
  16. Nguyễn Văn Thắng 1958 – 1978 · Gia Tiến - Gia Lâm - Hà Nội
  17. Nguyễn Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1968 · Đinh yên - Yên Định - Thanh Hóa
  21. Nguyễn Văn Thắng 1956 – 1979 · Hoa Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình
  22. Nguyễn Văn Thắng 1953 – 1977 · Sơn Công - ứng Hoà - Hà Tây
  23. Nguyễn Văn Thế Hy sinh 1978 · Hà Nội, Hà Nội
  24. Nguyễn Văn Thịnh 1954 – 1979 · Quảng Ninh, Quảng Trạch, Quảng Trạch
  25. Nguyễn Văn Thới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Thụy 1959 – 1978 · Thụy Văn - Thái Thụy - Thái Bình
  27. Nguyễn Văn Thủy 1959 – 1978 · Đông Vĩnh - Đông Hưng - Thái Bình
  28. Nguyễn Văn Thức 1956 – 1978 · Nam Phong - Phú Xuyên - Hà Tây
  29. Nguyễn Văn Tiếp 1959 – 1978 · Đường am - Nam hà - Duy Tiên - Hà Nam
  30. Nguyễn Văn Tiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn Tiết Hoà Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  32. Nguyễn Văn Tiền 1955 – 1977 · Hưng Yên, Hưng Yên
  33. Nguyễn Văn Tiền 1955 – 1977 · Hưng Yên, Hưng Yên
  34. Nguyễn Văn Tiền 1955 – 1977 · Cẩm Sơn, Hải Dương, Hải Dương
  35. Nguyễn Văn To Hy sinh 1968 · Biên Giới - Châu Thành - Tây Ninh
  36. Nguyễn Văn Toàn Hy sinh 1978 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  37. Nguyễn Văn Toàn Hy sinh 1978 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  38. Nguyễn Văn Toản 1941 – 1968 · An Châu - Tiên Hưng - Thái Bình
  39. Nguyễn Văn Trai 1937 – 1969 · Hương lạc - Lạng Giang - Bắc Giang
  40. Nguyễn Văn Triều 1958 – 1978 · Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình
  41. Nguyễn Văn Triều 1958 – 1978 · Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình
  42. Nguyễn Văn Trà 1955 – 1978 · An Châu - Đông Hưng - Thái Bình
  43. Nguyễn Văn Tráng 1958 – 1978 · Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình
  44. Nguyễn Văn Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Văn Trường 1959 – 1978 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  46. Nguyễn Văn Tuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Văn Tuyên 1956 – 1978 · Nam Sơn - Quế Võ - Bắc Ninh
  48. Nguyễn Văn Tuyến 1958 – 1979 · Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  49. Nguyễn Văn Tuyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Văn Tuân 1959 – 1979 · Tê Nông - Nông Cống - Thanh Hóa
  51. Nguyễn Văn Tuân 1958 – 1978 · Trung Lương, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  52. Nguyễn Văn Tuê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Tuất 1958 – 1978 · Điên Lương - Sông Thao - Vĩnh Phúc
  54. Nguyễn Văn Tài 1960 – 1978 · Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây
  55. Nguyễn Văn Tác 1958 – 1977 · Tiên Sơn - Việt Yên - Bắc Giang
  56. Nguyễn Văn Tánh Bình Tam - Vàm Cỏ - Long An
  57. Nguyễn Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1970 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  59. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1970 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  60. Nguyễn Văn Tèo 1957 – 1978 · Tân Lập - Vũ Thư - Thái Bình
  61. Nguyễn Văn Tình 1958 – 1978 · Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình
  62. Nguyễn Văn Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Văn Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Văn Tòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Tòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Văn Tô Hy sinh 1977 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  67. Nguyễn Văn Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Văn Tý Hy sinh 1978 · Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa
  69. Nguyễn Văn Tý 1957 – 1978 · Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  70. Nguyễn Văn Tăng Hy sinh 1968 · Đông Minh - Khoái Châu - Hưng Yên
  71. Nguyễn Văn Tư 1959 – 1978 · Bình dương - Bình Sơn - Quảng Ngãi
  72. Nguyễn Văn Tư 1959 – 1978 · Bình dương - Bình Sơn - Quảng Ngãi
  73. Nguyễn Văn Tư 1959 – 1978 · Bình dương - Bình Sơn - Quảng Ngãi
  74. Nguyễn Văn Tươi 1957 – 1977 · Kim Giang - Cẩm Giàng - Hải Dương
  75. Nguyễn Văn Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Văn Tường Hy sinh 1978
  77. Nguyễn Văn Tấn 1958 – 1978 · Tam Hiệp - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng
  78. Nguyễn Văn Tấn Hy sinh 1978
  79. Nguyễn Văn Tất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Văn Tần 1958 – 1978 · Quang Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa
  81. Nguyễn Văn Tẩu 1956 – 1978 · Yên Nhân - ý Yên - Nam Định
  82. Nguyễn Văn Tồng 1950 – 1969 · Vĩnh Bảo - Vũ bảo - Hà Nam
  83. Nguyễn Văn Tổng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Văn Tủi 1956 – 1979 · Tam Canh - Mê Linh - Vĩnh Phúc
  85. Nguyễn Văn Tự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Văn Vinh 1941 – 1969 · Vân Đồn - Đoan Hùng - Phú Thọ
  87. Nguyễn Văn Viên 1955 – 1978 · Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
  88. Nguyễn Văn Viễn 1951 – 1978 · Tịnh Hà, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh
  89. Nguyễn Văn Việt 1956 – 1978 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An
  90. Nguyễn Văn Việt 1960 – 1978 · Sơn Thành - Yên Thành - Nghệ An
  91. Nguyễn Văn Việt 1956 – 1978 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An
  92. Nguyễn Văn Việt 1960 – 1978 · Sơn Thành - Yên Thành - Nghệ An
  93. Nguyễn Văn Vo 1947 – 1969 · Thiệu Duy - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  94. Nguyễn Văn Voi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Văn Vui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Văn Vúi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Văn Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Văn Vũ 1956 – 1978 · Chương Mỹ, Hà Tây, Hà Tây
  99. Nguyễn Văn Vện 1955 – 1979 · Liên Mạc - Mê Linh - Vĩnh Phúc
  100. Nguyễn Văn Vọng 1948 – 1969 · Phúc ân - Nho Quan - Ninh Bình