Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành

Tây Ninh

3.979 liệt sĩ an táng tại đây · trang 21/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Phòng 1955 – 1978 · Hà Nam, Hà Nam
  2. Nguyễn Văn Phó Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Văn Phóng 1960 – 1978 · Đảm Bình Giao Xuyến - Xuân Thủy - Nam Định
  4. Nguyễn Văn Phú 1944 – 1978 · Mai Trang - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  5. Nguyễn Văn Phú 1953 – 1977 · Yên Thọ - ý Yên - Nam Định
  6. Nguyễn Văn Phúc 1956 – 1978 · Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Hà Tĩnh
  7. Nguyễn Văn Phúc 1956 – 1978 · Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Hà Tĩnh
  8. Nguyễn Văn Phơn 1954 – 1978 · Yên Cường - ý Yên - Nam Định
  9. Nguyễn Văn Phỉ 1957 – 1978 · đại Thanh - Đại Lộc - Quảng Nam
  10. Nguyễn Văn Phới 1944 – 1965 · Q.Tân, Q.trạch, Q.trạch
  11. Nguyễn Văn Quang 1958 – 1978 · Vĩnh Trấn - Kim Bôi - Hòa Bình
  12. Nguyễn Văn Quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Văn Quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Văn Quyền 1955 – 1978 · Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  15. Nguyễn Văn Quyền 1955 – 1978 · Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  16. Nguyễn Văn Quân Hy sinh 1978 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  17. Nguyễn Văn Quân 1941 – 1972 · Phước Vinh - Châu Thành - Tây Ninh
  18. Nguyễn Văn Quý 1949 – 1969 · Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình
  19. Nguyễn Văn Quý 1959 – 1978 · Sơn Thuỷ - Tam Thanh - Vĩnh Phúc
  20. Nguyễn Văn Quý 1958 – 1978 · Việt Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
  21. Nguyễn Văn Quý 1958 – 1978 · Việt Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
  22. Nguyễn Văn Quý 1949 – 1969 · Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình
  23. Nguyễn Văn Quý 1959 – 1978 · Sơn Thuỷ - Tam Thanh - Vĩnh Phúc
  24. Nguyễn Văn Quý 1949 – 1969 · Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình
  25. Nguyễn Văn Quý 1959 – 1978 · Sơn Thuỷ - Tam Thanh - Vĩnh Phúc
  26. Nguyễn Văn Quýnh Hy sinh 1979 · Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Hà Tĩnh
  27. Nguyễn Văn Ra Hy sinh 1951 · Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  28. Nguyễn Văn Ri Thanh An - Châu Thành - Tây Ninh
  29. Nguyễn Văn Rìa 1923 – 1964 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  30. Nguyễn Văn Rô 1966 – 1938
  31. Nguyễn Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Văn Sang Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  33. Nguyễn Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Văn Sinh 1948 – 1968 · Thị xã Tây Ninh, Tây Ninh, Tây Ninh
  37. Nguyễn Văn Sinh Hy sinh 1979 · Diễn Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An
  38. Nguyễn Văn Sáng 1952 – 1978 · Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang
  39. Nguyễn Văn Sánh 1945 – 1964
  40. Nguyễn Văn Sánh Sinh 1945
  41. Nguyễn Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Sơn 1959 – 1978 · Bình Thanh, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  44. Nguyễn Văn Sơn 1959 – 1978 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Dương
  45. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1978
  46. Nguyễn Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Văn Sơn 1954 – 1977 · Thanh Lâm - Thanh Liêm - Hà Nam
  48. Nguyễn Văn Sơn Sinh 1969
  49. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1979
  50. Nguyễn Văn Sơn 1957 – 1978 · Tân Kỳ, Nghệ An, Nghệ An
  51. Nguyễn Văn Sơn 1959 – 1978 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
  52. Nguyễn Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Sơn Sinh 1969
  54. Nguyễn Văn Sơn 1954 – 1977 · Thanh Lâm - Thanh Liêm - Hà Nam
  55. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1979
  56. Nguyễn Văn Sơn 1959 – 1978 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
  57. Nguyễn Văn Sơn 1957 – 1978 · Tân Kỳ, Nghệ An, Nghệ An
  58. Nguyễn Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Văn Sơn 1959 – 1978 · Bình Thanh, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  60. Nguyễn Văn Sơn 1959 – 1978 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Dương
  61. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1978
  62. Nguyễn Văn Sương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Văn Sương 1955 – 1978 · Bình Trị - Thăng Bình - Quảng Nam
  64. Nguyễn Văn Sường Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  65. Nguyễn Văn Sản 1959 – 1978 · đông Thịnh - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  66. Nguyễn Văn Sắc 1951 – 1969 · Vĩnh Hào - Vụ Bản - Nam Định
  67. Nguyễn Văn Sắc 1960 – 1979 · Thắng Lợi - Vụ Bản - Nam Định
  68. Nguyễn Văn Sữa 1956 – 1978 · Bình Lãng - Hưng Hà - Thái Bình
  69. Nguyễn Văn Sự Sinh 1956 · Hoà Hiệp - Tân Biên - Tây Ninh
  70. Nguyễn Văn Tam 1941 – 1978 · Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh
  71. Nguyễn Văn Tam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1979 · Đông Quang - Ba Vì - Hà Tây
  73. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1978
  74. Nguyễn Văn Thanh 1958 – 1978 · Hợp Lý - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  75. Nguyễn Văn Thanh 1944 – 1969 · Đại Phú - Tam Dương - Vĩnh Phúc
  76. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1979 · Đông Quang - Ba Vì - Hà Tây
  77. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1978
  78. Nguyễn Văn Thanh 1958 – 1978 · Hợp Lý - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  79. Nguyễn Văn Thanh 1958 – 1978 · Hợp Lý - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  80. Nguyễn Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Văn Thanh 1955 – 1978 · Thái Học - Chí Linh - Hải Dương
  83. Nguyễn Văn Thanh 1956 – 1978 · Hải Hậu, Nam Định, Nam Định
  84. Nguyễn Văn Thanh 1955 – 1978 · Cẩm định, Hải Dương, Hải Dương
  85. Nguyễn Văn Thanh 1959 – 1978 · Vĩnh đức, Nghệ An, Nghệ An
  86. Nguyễn Văn Thanh 1944 – 1969 · Đại Phú - Tam Dương - Vĩnh Phúc
  87. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1979 · Đông Quang - Ba Vì - Hà Tây
  88. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1978
  89. Nguyễn Văn Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Văn Thia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Văn Thiết 1960 – 1979 · Hợp Yên, Nghệ An, Nghệ An
  92. Nguyễn Văn Thiệp Hy sinh 1978
  93. Nguyễn Văn Thiệt 1928 – 1948 · Bà Chiểu, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  94. Nguyễn Văn Thuỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Văn Thái 1950 – 1978 · An Châu - Đông Hưng - Thái Bình
  96. Nguyễn Văn Thái 1958 – 1978 · Số 35 Lý Thường Kiệ - Thị Xã TháI Bình - Thái Bình
  97. Nguyễn Văn Thái 1958 – 1977 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  98. Nguyễn Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Văn Thái 1951 – 1978 · Đức lĩnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  100. Nguyễn Văn Thái 1958 – 1978 · Số 35 Lý Thường Kiệ - Thị Xã TháI Bình - Thái Bình