Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành

Tây Ninh

3.979 liệt sĩ an táng tại đây · trang 20/40

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Lợi 1956 – 1978 · Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa
  2. Nguyễn Văn Lực Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Lực 1960 – 1979 · Đồng Tâm - ứng hoà - Hà Tây
  4. Nguyễn Văn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Văn Mai 1952 – 1978 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
  7. Nguyễn Văn Mai 1952 – 1978 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
  8. Nguyễn Văn Minh 1938 – 1979 · Hà Tây, Hà Tây
  9. Nguyễn Văn Minh 1956 – 1979 · Hạ lợi - Mê Linh - Vĩnh Phúc
  10. Nguyễn Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Văn Minh 1960 – 1978 · Khánh Hòa, Khánh Hòa
  12. Nguyễn Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Văn Minh 1958 – 1978 · Tân tiến - Vũ giang - Hưng Yên
  15. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1978 · Thị xã Tây Ninh, Tây Ninh, Tây Ninh
  16. Nguyễn Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Văn Minh 1960 – 1978 · Khánh Hòa, Khánh Hòa
  18. Nguyễn Văn Minh 1956 – 1978 · Sơn động - Lập thạch - Vĩnh Phúc
  19. Nguyễn Văn Minh 1958 – 1978 · Tân tiến - Vũ giang - Hưng Yên
  20. Nguyễn Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1978 · Nghĩa Bình - Nghĩa Hưng - Nam Định
  22. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1978 · Thị xã Tây Ninh, Tây Ninh, Tây Ninh
  23. Nguyễn Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Văn Minh 1957 – 1978 · Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  25. Nguyễn Văn Minh 1938 – 1979 · Hà Tây, Hà Tây
  26. Nguyễn Văn Minh 1957 – 1978 · Nguyên Khuê - Đông Anh - Hà Nội
  27. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1978
  28. Nguyễn Văn Minh 1944 – 1969 · Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình
  29. Nguyễn Văn Minh 1956 – 1979 · Hạ lợi - Mê Linh - Vĩnh Phúc
  30. Nguyễn Văn Miên 1943 – 1968 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  31. Nguyễn Văn Miệt 1954 – 1979 · Đông Triều, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  32. Nguyễn Văn My 1958 – 1979 · Minh Châu - Đông hưng - Thái Bình
  33. Nguyễn Văn Mão Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Mão Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Văn Mão 1959 – 1978 · Yên Thạch - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
  36. Nguyễn Văn Mơ 1947 – 1980 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  37. Nguyễn Văn Mạng 1958 – 1965 · Thị xã Tây Ninh, Tây Ninh, Tây Ninh
  38. Nguyễn Văn Mẫn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Mọi Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  40. Nguyễn Văn Một Sinh 1937 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  41. Nguyễn Văn Mời 1942 – 1986 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  42. Nguyễn Văn Nai Hy sinh 1966 · Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh
  43. Nguyễn Văn Nam 1959 – 1978 · Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Dương
  44. Nguyễn Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Văn Nga Hy sinh 1978 · Quỳ Hợp, Nghệ An, Nghệ An
  47. Nguyễn Văn Nghi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Nghi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Văn Nghi 1929 – 1960 · Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  50. Nguyễn Văn Nghi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Văn Nghi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Nghi 1929 – 1960 · Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  53. Nguyễn Văn Nghiêm Hy sinh 1969 · Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
  54. Nguyễn Văn Nghiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn Nghiệm 1955 – 1988 · Trung Chính - Gia Lương - Bắc Ninh
  56. Nguyễn Văn Nghiệp 1958 – 1979 · Cẩm Vũ - Cẩm Bình - Hải Dương
  57. Nguyễn Văn Nghiệp 1958 – 1979 · Cẩm Vũ - Cẩm Bình - Hải Dương
  58. Nguyễn Văn Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Văn Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Văn Nghĩa 1950 – 1970
  62. Nguyễn Văn Nghĩa 1954 – 1978 · Vĩnh Thuỷ, Bến Hải, Bến Hải
  63. Nguyễn Văn Nghề 1955 – 1978 · Yên Dương - ý Yên - Nam Định
  64. Nguyễn Văn Nghỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Nguy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Văn Nguyệt 1957 – 1979 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An
  67. Nguyễn Văn Nguộn 1954 – 1978 · Cẩm Văn - Cẩm Giàng - Hải Dương
  68. Nguyễn Văn Ngát 1958 – 1978 · Thanh lưu - Kim Thanh - Hà Nam
  69. Nguyễn Văn Ngậy 1952 – 1978 · Thanh Lương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  70. Nguyễn Văn Ngọ 1953 – 1978 · Ngũ Kiện - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  71. Nguyễn Văn Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Văn Ngọc 1958 – 1978 · Xuân Phú - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  73. Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1978
  74. Nguyễn Văn Nhan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Văn Nhi 1968 – 1985
  76. Nguyễn Văn Nhi Hy sinh 1979 · Vạn Thiệu - Nông Cống - Thanh Hóa
  77. Nguyễn Văn Nhiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Văn Nhiều 1957 – 1978 · Quế Thọ - Quế Sơn - Quảng Nam
  79. Nguyễn Văn Nhuần Hy sinh 1969 · đồng Phong - Nho Quan - Ninh Bình
  80. Nguyễn Văn Nhuần 1955 – 1978 · Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
  81. Nguyễn Văn Nhàn Hy sinh 1978 · Bắc Giang, Bắc Giang
  82. Nguyễn Văn Nhâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Văn Nhơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Văn Nhường 1958 – 1978 · Bạch đằng - Đông Hưng - Thái Bình
  85. Nguyễn Văn Nhất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Văn Nhận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Văn Nhật 1954 – 1978 · Thu Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây
  88. Nguyễn Văn Nhật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Nguyễn Văn Nhật 1953 – 1978 · Mỹ thạch - Mỹ Lộc - Hà Nam
  90. Nguyễn Văn Nên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Văn Nên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Văn Núi 1956 – 1978 · Viết Hồng - Vũ Thư - Thái Bình
  93. Nguyễn Văn Nơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Văn Nọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Văn Pha 1957 – 1978 · Thiên dỹ - Ninh xá - Thuận Thành - Bắc Ninh
  96. Nguyễn Văn Phi Hy sinh 1978 · Nghệ An, Nghệ An
  97. Nguyễn Văn Phi Hy sinh 1978 · Nghệ An, Nghệ An
  98. Nguyễn Văn Phong 1958 – 1978 · Y Can, Trấn Yên, Trấn Yên
  99. Nguyễn Văn Phong 1955 – 1978 · Khuông Già - Sông Thao - Vĩnh Phúc
  100. Nguyễn Văn Phán Hy sinh 1979