Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành

Tây Ninh

848 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Nơi 1954 – 1979 · đức Thạnh - Mộ Đức - Nghĩa Bình
  2. Võ Quang Bích 1959 – 1978 · Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  3. Võ Quang Bích 1959 – 1978 · Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  4. Võ Quang Uyên 1952 – 1978 · Trà co - Móng CáI - Quảng Ninh
  5. Võ Quang Vinh 1954 – 1978 · Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An
  6. Võ Quy Ngọc 1960 – 1979 · đức An - Đức ngọc - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  7. Võ Thiên Điền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Võ Thành Lập Hy sinh 1979 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  9. Võ Thành Vân 1958 – 1979 · 266 Nguyên chánh - Thị Xã Quảng Ngãi - Quảng Ngãi
  10. Võ Thị Hồng Châu Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  11. Võ Thị Thu Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Võ Tuấn Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Võ Tá Cường 1956 – 1978 · Kỳ Văn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  14. Võ Tấn Cũng 1958 – 1979 · Quế Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam
  15. Võ Văn Ban Thanh An - Châu Thành - Tây Ninh
  16. Võ Văn Beo Sinh 1955
  17. Võ Văn Bạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Võ Văn Canh 1958 – 1982 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  19. Võ Văn Chính 1933 – 1969 · Hoài Châu - Hoài Nhơn - Bình Định
  20. Võ Văn Chưng Hy sinh 1905 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  21. Võ Văn Hiển 1958 – 1977 · Hoa nam - Đông Hưng - Thái Bình
  22. Võ Văn Hậu 1956 – 1979 · Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An
  23. Võ Văn Học Sinh 1945
  24. Võ Văn Khanh Hy sinh 1978
  25. Võ Văn Khánh 1960 – 1978 · Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  26. Võ Văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Võ Văn Long 1958 – 1978 · Nghi Thanh - Nghi Lộc - Nghệ An
  28. Võ Văn Long Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  29. Võ Văn Lành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Võ Văn Lép 1920 – 1959
  31. Võ Văn Lượng 1943 – 1967
  32. Võ Văn Lạch Thanh An - Châu Thành - Tây Ninh
  33. Võ Văn Lại 1956 – 1979 · Nhơn Thạnh - An Nhơn - Nghĩa Bình
  34. Võ Văn Mỳ 1960 – 1978 · Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam
  35. Võ Văn Ngoãn 1961 – 1978 · Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh
  36. Võ Văn Nhung Hy sinh 1978 · Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  37. Võ Văn Nở 1914 – 1946
  38. Võ Văn Nữa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Võ Văn Phan Hy sinh 1905 · Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh
  40. Võ Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Võ Văn Thinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Võ Văn Thuận 1960 – 1979 · Triệu Văn - Triệu Hải - Bình Trị Thiên
  43. Võ Văn Thìn 1954 – 1978 · Sơn Kim - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  44. Võ Văn Thủ Hy sinh 1905 · Hảo Đước - Châu Thành - Tây Ninh
  45. Võ Văn Tiễn Hy sinh 1969 · Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  46. Võ Văn Trai Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  47. Võ Văn Tánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Võ Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Võ Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Võ Văn Tấn Hy sinh 1986 · Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  51. Võ Văn Tấn 1956 – 1978 · Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh
  52. Võ Văn Tằm Hy sinh 1961 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  53. Võ Văn Xuân Hy sinh 1974 · Campuchia, Campuchia
  54. Võ Văn Xúc Hy sinh 1905 · Tây Ninh, Tây Ninh
  55. Võ Văn út Hy sinh 1905 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  56. Võ Văn úy 1954 – 1978 · Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
  57. Võ Văn Đức Hy sinh 1905 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  58. Võ Văn Đực Hy sinh 1977 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  59. Võ Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Võ Xuân Hương Hy sinh 1978
  61. Võ Xuân Liêm 1956 – 1978 · Đông Thành - Tiền Hải - Thái Bình
  62. Võ Xuân Liêm Hy sinh 1978
  63. Võ Xuân Thục 1960 – 1979 · Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  64. Võ Xuân Đa 1960 – 1978 · Hải Tứ - Triệu Phong - Quảng Trị
  65. Võ Xuân Đà Hy sinh 1978
  66. Võ Đình Diêu 1959 – 1978 · Thăng phước - Thăng Bình - Quảng Nam
  67. Võ Đình Diêu 1959 – 1979 · Quảng Nam, Quảng Nam
  68. Võ Đức Phiếm Hy sinh 1949 · Miền Bắc, Miền Bắc
  69. Văn Bí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Văn Còn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Văn Hữu Quý 1959 – 1978 · Đôi 13 N.Tr cao su - Lùng Thanh - Thanh Hoá
  72. Văn Ngọc Mùi Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  73. Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Văn Đình Lợi Hy sinh 1969 · Sơn Châu - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  75. Vĩ Đại Sơn 1958 – 1977 · Xuân lộc - Thuường Xuân - Thanh Hoá
  76. Vĩ Đại Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Vũ Bá Sáng 1959 – 1978 · Lê Chi - Gia Lâm - Hà Nội
  78. Vũ Bửu Nhương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Vũ Duy Cự 1958 – 1978 · Tân Lập - Vũ Thư - Thái Bình
  80. Vũ Duy Lý Hy sinh 1978 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  81. Vũ Duy Thế 1952 – 1979 · TX Lạng Giang, Bắc Giang, Bắc Giang
  82. Vũ Hạnh Thông 1956 – 1978 · Số 18 Minh Khai, Thị Xã Thái Bình, Thị Xã Thái Bình
  83. Vũ Hồng Phúc 1959 – 1977 · Tân Việt - Cẩm Bình - Hải Dương
  84. Vũ Hữu Chinh 1957 – 1978 · Quỳnh Bảo - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  85. Vũ Hữu Rinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Vũ Hữu Trường 1954 – 1978 · Ngũ đoan - An Thụy - Thành phố Hải Phòng
  87. Vũ Hữu Tuất 1959 – 1978 · Yên Tiến - ý Yên - Nam Định
  88. Vũ Kim Tiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Vũ Lương Thám Hy sinh 1978 · Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình
  90. Vũ Minh Phan 1952 – 1979 · Vinh quang - Tiên Lãng - Hải Phòng
  91. Vũ Minh Quang 1958 – 1978 · Hoàng Khai - Yên Sơn - Tuyên Quang
  92. Vũ Minh Thái 1956 – 1978 · Chí trung - Phú Xuyên - Hà Tây
  93. Vũ Minh Tuệ 1950 – 1978 · An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  94. Vũ Mạnh Cường 1955 – 1978 · Tán Thuật - Kiến Xương - Thái Bình
  95. Vũ Mạnh Liêm Sinh 1957 · Hà Nam, Hà Nam
  96. Vũ Ngọc Côn 1955 – 1978 · Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh
  97. Vũ Ngọc Cường 1958 – 1980 · Hảo Đước - Châu Thành - Tây Ninh
  98. Vũ Ngọc Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Vũ Ngọc Lập Hy sinh 1978 · Thanh Hoá, Thanh Hoá
  100. Vũ Ngọc Minh 1957 – 1978 · Xóm Tiền Phong - Nam Định - Nam Định