Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành

Tây Ninh

848 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vũ Ngọc Ngân 1959 – 1979 · đại đốc - Vị Xuyên - Hà Giang
  2. Vũ Ngọc Toàn 1959 – 1979 · Số 1 Đào Duy - Từ Liêm - Thành phố Hà Nội
  3. Vũ Ngọc Vị 1954 – 1978 · Trực Phương - Nam Ninh - Nam Định
  4. Vũ Phi Hùng Hy sinh 1979
  5. Vũ Quang Bình 1952 – 1977 · Vũ Em - Thanh Ba - Phú Thọ
  6. Vũ Quang Hùng 1958 – 1978 · Trực Phương - Nam Ninh - Nam Định
  7. Vũ Quang Hải Hy sinh 1968 · Đồng tam - Vụ Bản - Nam Định
  8. Vũ Quang Tùng 1959 – 1978 · Hoàng lạc - Sơn dương - Tuyên Quang
  9. Vũ Quốc Tuấn 1959 – 1982 · Hảo Đước - Châu Thành - Tây Ninh
  10. Vũ Thanh Hoà 1959 – 1979 · Võ Kiếm - TX Bắc Giang - Tuyên Quang
  11. Vũ Thành Lân 1957 – 1978 · Hoàng Kha - Yên Sơn - Tuyên Quang
  12. Vũ Thành Tiến 1950 – 1979
  13. Vũ Thế Công Hy sinh 1977 · Tân Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây
  14. Vũ Tiến Đức Hy sinh 1979
  15. Vũ Tiền Long 1956 – 1978 · Hà Linh - Hương Khê - Hà Tĩnh
  16. Vũ Trọng Ngữ Hy sinh 1978 · Bắc Giang, Bắc Giang
  17. Vũ Trọng Thủy 1956 – 1977 · Xía Xá - Mỹ Đức - Hà Tây
  18. Vũ Tất Hứng Hy sinh 1978 · Khu Trần Phú - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình
  19. Vũ Đình Hải 1957 – 1978 · Thiệu Vận - Đông Thiệu - Thanh Hoá
  20. Vũ Đình Hải 1958 – 1978 · Thiệu Văn - Đông Thiệu - Thanh Hoá
  21. Vũ Đình Lương Hy sinh 1978 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Định
  22. Vũ Đình Lượng Hà Nam, Hà Nam
  23. Vũ Đình Nghiêm 1956 – 1978 · Hữu nghĩa - Xuân lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá
  24. Vũ Đình Thênh Hy sinh 1978 · Thanh Hoá, Thanh Hoá
  25. Vũ Đình Thơ 1957 – 1978 · Vũ Văn - Vũ Thư - Thái Bình
  26. Vũ Đình Thắng Thái Bình, Thái Bình
  27. Vũ Đình Tiếp 1956 – 1978 · Kim Châu - Quế Võ - Bắc Ninh
  28. Vũ Đình Tiệp 1959 – 1978 · Yên Thắng - ý Yên - Nam Định
  29. Vũ Đình Xuất 1954 – 1978 · Xuân Phong - Thọ Xuân - Thanh Hoá
  30. Vũ Đình Đô 1960 – 1978 · Truy đông - Nam Ninh - Nam Định
  31. Vũ Đình Đức 1958 – 1978 · Yên Bằng - ý Yên - Nam Định
  32. Vũ Đăng Hàn 1955 – 1978 · Quỳnh Văn - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  33. Vũ Đăng Hỏi 1959 – 1979 · Thụy Minh - Thái Thụy - Thái Bình
  34. Vũ Đăng Trung 1953 – 1978 · Yết Kiêu - Gia Lộc - Hải Dương
  35. Vũ Đắc Quyền 1959 – 1978 · Thanh Thủy - Kim Thanh - Hà Nam
  36. Vũ Đức Dỗi 1956 – 1979 · Nguyên Trà - Thường Tín - Hà Tây
  37. Vũ Đức Hồng Hy sinh 1976 · Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  38. Vũ Đức Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Vũ Đức Thắng 1957 – 1978 · Tân Thuật - Kiến Xương - Thái Bình
  40. Vũ Đức Thịnh 1959 – 1979 · Đông lĩnh - Đông Hưng - Thái Bình
  41. Vũ Đức úy Hy sinh 1978 · Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Thành phố Hải Phòng
  42. Vũ Đức Đinh Hy sinh 1969 · Ngọc Tân - TX Phú Thọ - Hà Tây
  43. Vũ Đức Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Vũ đình Kiểm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Vũ đình Minh 1957 – 1978 · đông động - Đông Hưng - Thái Bình
  46. Vợ Đ/c Lung Hy sinh 1905
  47. út Chánh Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  48. út Quởn Hy sinh 1971 · Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh