Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ
tỉnh Hồ Chí Minh
54 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phan Văn Cháu 1942 – 1968 · Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Phan Văn Tỉnh Hy sinh 1967 · Ngọc Châu - Nam Sách - Hải Hưng
- Phan Đức Nghiêm 1943 – 1972 · Thạch Thành, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Phan Đức Nghiêm 1953 – 1972 · Thạch Thanh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Phi Văn Sáng Hy sinh 1970 · Thái Thành - Thái Thụy - Thái Bình
- Phí Văn Sáng Hy sinh 1970 · Thái Thành - Thái Phụng - Thái Bình
- Phùng Ngọc Dung Hy sinh 1969 · Phú Yên - Yên Mỹ - Hải Hưng
- Phùng Văn Tiến 1947 – 1971 · Phú Mỹ - Quốc Oai - Hà Tây
- Phạm Văn Thu Hy sinh 1970 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
- Phạm Văn Thu 1956 – 1971 · Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Phạm Văn Ứng Hy sinh 1974 · Hải Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Phạm Xuân Việt 1948 – 1972 · Đồng Hới - Quảng Ninh - Quảng Bình
- Quách Công Kỳ Hy sinh 1969 · Thạch Quảng - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Trương Lệnh Quy 1948 – 1975 · Thiệu Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
- Trương Văn Hoa Hy sinh 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Trương Văn Mỹ Hy sinh 1969 · Thái Bình, Thái Bình
- Trần Anh Tuấn 1954 – 1972 · Xuân Long - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Trần Bá Bang 1950 – 1975 · An Hòa, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Trần Kim Quy Hy sinh 1975 · Trung Lương - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Trần Quốc Trực 1947 – 1966 · Mỹ Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình
- Trần Trung Nguyên 1936 – 1970 · Song Mai - Kim Động - Hải Hưng
- Trần Văn Cát Hy sinh 1971 · Tùng Hải - Hà Trung - Thanh Hóa
- Trần Văn Dần 1947 – 1971 · Xuân Phú - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Trần Văn Khấu 1945 – 1967 · 24 Lương Sư B - Quốc Tử Giám - Hà Nội
- Trần Văn Lưỡng 1948 – 1968 · Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng
- Trần Văn Lẽ 1952 – 1969 · Quyết Thắng - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Văn Quang 1948 – 1967 · Kim Long - Tam Dương - Vĩnh Phú
- Trần Văn Quang 1947 – 1968 · Độc Lập - Duyên Hà - Thái Bình
- Trần Văn Quang 1947 – 1968 · Độc Lập - Duyên Hà - Thái Bình
- Trần Văn Sẽ 1952 – 1969 · Quyết Thắng - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Văn Thanh Hy sinh 1967 · Sào Nam - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Thi Hy sinh 1969 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Thịnh Hy sinh 1967 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Trần Văn Tấu 1948 – 1972 · Diễn Long - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Trần Văn Út Hy sinh 1970 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Trần Văn Đai Hy sinh 1967 · Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Văn Điện Hy sinh 1973 · Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Trần Văn Đo Hy sinh 1970 · Phương Viên - Hạ Hòa - Vĩnh Phú
- Trịnh Mạnh Tân Hy sinh 1969 · Hồng Toàn - Đông Hưng - Thái Bình
- Trịnh Ngọc Phụng 1946 – 1969 · Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Trịnh Văn Giới 1952 – 1973 · Ba Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Tưởng Vấn 1947 – 1968 · Võ Tâm - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Tống Văn Phát Hy sinh 1969 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa
- Từ Văn Tánh 1942 – 1968 · Hồng Quang - Thường Tín - Hà Tây
- Võ Minh Oanh Hy sinh 1970 · Cẩm Nhung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Võ Viết Y 1951 – 1973 · Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Vũ Bá Nhật Hy sinh 1967 · Quốc Tuấn - An Lão - Hải Phòng
- Vũ Công Phấn Hy sinh 1972 · Xuân Tân - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh
- Vũ Ngọc Luân Hy sinh 1968 · Xuân Huy - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Vũ Thanh Nhàn 1944 – 1971 · Tiên Ninh - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Vũ Tiến Lực 1938 – 1967 · Châu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
- Vũ Tiến Thiêu Hy sinh 1969 · Cát Bà, Hải Phòng, Hải Phòng
- Vũ Đình Học 1950 – 1973 · Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng
- Vũ Đình Thiêu Hy sinh 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng