Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè

Tiền Giang

1.473 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần thị Bé Ba 1952 – 1971 · Châu Thành, An Giang, An Giang
  2. Trần thị Thí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Trần văn Bé 1956 – 1984 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  4. Trần văn Bảy 1925 – 1971 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
  5. Trần văn Chấn 1967 – 1985
  6. Trần văn Gan Sinh 1954 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  7. Trần văn Hoằng 1905 – 1947 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
  8. Trần văn Hạnh 1965 – 1984 · Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang
  9. Trần văn Một 1950 – 1969 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  10. Trần văn Mừng 1942 – 1965 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  11. Trần văn Nhu Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  12. Trần văn Quang 1941 – 1968 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  13. Trần văn Sở 1940 – 1963 · Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  14. Trần văn Thái 1951 – 1968 · Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang
  15. Trần văn Tư 1943 – 1969 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  16. Trần Đình Thi 1951 – 1972
  17. Trần đại Đức 1931 – 1960 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  18. Trịnh Hoài An 1960 – 1982 · Mỹ Tân - Cái Bè - Tiền Giang
  19. Trịnh Hữu Tín Sinh 1952 · Miền Bắc, Miền Bắc
  20. Trịnh Văn Rơ 1944 – 1969 · Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre
  21. Tám Bồi Miền Bắc, Miền Bắc
  22. Tô Văn Chí 1963 – 1985 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  23. Tô Văn Chí 1943 – 1971 · Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  24. Tô Văn Hoa 1940 – 1965 · Long An, Long An
  25. Tô Văn Năm 1959 – 1980 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  26. Tô Văn Sáu 1929 – 1965 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  27. Tôn Sơn Tuyên 1921 – 1946 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  28. Tạ Hồng Sơn Hy sinh 1972 · Miền Bắc, Miền Bắc
  29. Tạ Văn Rớt Hy sinh 1962 · Hoà Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  30. Tạ văn Thành 1930 – 1968 · Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang
  31. Tống Văn Bông 1924 – 1947 · Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  32. Tống Văn Suy 1927 – 1971 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  33. Từ Văn Mái 1938 – 1975 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
  34. Vi Đăng Tuyết Hy sinh 1972 · Miền Bắc, Miền Bắc
  35. Võ Hoàng Hiếu 1964 – 1983 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  36. Võ Hoàng Sơn 1963 – 1984 · Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  37. Võ Ngọc Thanh 1940 – 1974 · Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang
  38. Võ Ngọc Thanh Hy sinh 1967
  39. Võ Ngọc Thông 1949 – 1973 · Hải Hưng (HD, HY), HY)
  40. Võ Phúc Phẩm 1917 – 1950 · Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang
  41. Võ Thành Mỹ Hy sinh 2084 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  42. Võ Thành Nghiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Võ Thành Nhân 1946 – 1967 · Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang
  44. Võ Thành Ninh Hy sinh 1949
  45. Võ Thành Thương 1938 – 1966 · An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  46. Võ Thị ánh Hy sinh 1970
  47. Võ Văn Bé 1928 – 1946 · Hoà Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  48. Võ Văn Bảy 1927 – 1949 · Thạnh Mỹ - Cao Lãnh - Đồng Tháp
  49. Võ Văn Cập 1943 – 1967 · Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre
  50. Võ Văn Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Võ Văn Dũng 1964 – 1985 · TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang
  52. Võ Văn Dũng 1964 – 1985 · TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang
  53. Võ Văn Dậu Miền Nam, Miền Nam
  54. Võ Văn Giao 1905 – 1963 · Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang
  55. Võ Văn Giáo 1914 – 1953 · TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang
  56. Võ Văn Gương 1927 – 1962
  57. Võ Văn Hai Hy sinh 1971
  58. Võ Văn Huê Hy sinh 1967
  59. Võ Văn Hô Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  60. Võ Văn Hùng Hy sinh 1984 · Hậu Mỹ Phú - Cái Bè - Tiền Giang
  61. Võ Văn Hồ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Võ Văn Luốt 1950 – 1972 · Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang
  63. Võ Văn Lấm 1937 – 1962 · An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  64. Võ Văn Lắm 1950 – 1968 · Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang
  65. Võ Văn Mách 1943 – 1960 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  66. Võ Văn Măm 1924 – 1962 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  67. Võ Văn Mạnh 1946 – 1972 · Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang
  68. Võ Văn Mới 1942 – 1968 · Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre
  69. Võ Văn Năm Hy sinh 1971
  70. Võ Văn Phân 1955 – 1971 · Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  71. Võ Văn Quốc 1934 – 1969 · Hoà Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  72. Võ Văn Răng Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  73. Võ Văn Rồng Sinh 1943 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
  74. Võ Văn Thắng 1948 – 1968 · Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre
  75. Võ Văn Thắng 1948 – 1968 · Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre
  76. Võ Văn Tiếng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Võ Văn Trong Hy sinh 1985
  78. Võ Văn Trung 1937 – 1961 · Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang
  79. Võ Văn Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Võ Văn Tốt 1965 – 1987 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  81. Võ Văn út 1942 – 1969 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  82. Võ Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Võ Văn Đạm Hy sinh 1989 · Hậu Mỹ Phú - Cái Bè - Tiền Giang
  84. Võ Văn Đừng. 1942 – 1966 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  85. Võ Văn Ưng Hy sinh 1966 · Hậu Mỹ Phú - Cái Bè - Tiền Giang
  86. Võ VănThanh Hy sinh 1985 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
  87. Võ văn Giữ 1950 – 1963 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  88. Võ văn Hồng 1967 – 1986
  89. Võ văn Khắc 1964 – 1984 · Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang
  90. Võ văn Phát Hy sinh 1968 · Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang
  91. Võ văn Phô Hy sinh 1971 · Hậu Mỹ Phú - Cái Bè - Tiền Giang
  92. Võ văn Rành 1960 – 1984 · Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang
  93. Võ Đông Sơ 1936 – 1972 · Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang
  94. Văn Bă Ngộ 1951 – 1968 · Thanh Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang
  95. Văn Ngọc Hải Hy sinh 1973 · Hà Sơn Bình (Hà Tây, Hòa Bình), Hòa Bình)
  96. Văn Đình Loan Hy sinh 1961 · Miền Bắc, Miền Bắc
  97. Vũ Văn Quyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Vũ Văn Tàn Hy sinh 1974
  99. Vũ Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Vũ Văn Đàm 1951 – 1973 · Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh