Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè

Tiền Giang

1.473 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vũ Đức Hy sinh 1970 · Hà Nội, Hà Nội
  2. huỳnh Văn Bảo 1943 – 1961
  3. nguyễn Văn Lượm 1937 – 1969 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  4. Ái Dân Hy sinh 1967 · Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang
  5. Âu văn Nhung Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  6. Đa8jng Văn Diễn 1910 – 1966 · Thị Trấn - Cái Bè - Tiền Giang
  7. Đinh Văn Biền 1953 – 1973 · Hưng Hà, Hưng Hà
  8. Đinh Văn Nghiên 1934 – 1965 · An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  9. Đinh Văn Nhanh 1951 – 1969 · Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang
  10. Đoàn Hữu Liêm 1940 – 1971 · Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang
  11. Đoàn Hữu Đức 1937 – 1969 · Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang
  12. Đoàn Thành Điệp 1946 – 1968 · Song Thuận - Châu Thành - An Giang
  13. Đoàn Thị Nghiệp 1925 – 1972 · Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang
  14. Đoàn Thị Đành 1945 – 1969 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  15. Đoàn Văn Hưởng Hy sinh 1974 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  16. Đoàn Văn Ngọc 1947 – 1968 · Tiền Giang, Tiền Giang
  17. Đoàn Văn Phúc 1939 – 1965 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  18. Đoàn Văn Phúc 1950 – 1965
  19. Đoàn Văn Sáu Hy sinh 1980 · An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  20. Đoàn Văn Sết 1942 – 1969 · Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang
  21. Đoàn Văn Trung 1941 – 1968
  22. Đoàn thị Việt Thủy An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  23. Đoàn văn Khương 1948 – 1969 · Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang
  24. Đoàn văn Kê 1942 – 1967 · Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang
  25. Đào Tấn Lực Hy sinh 1973
  26. Đào Văn Du Hy sinh 1951
  27. Đào Văn Hải 1949 – 1975 · Tuyên Lãng - Hải Phòng - Hải Phòng
  28. Đào Văn Khiêm 1952 – 1969
  29. Đào Văn Khiêm 1952 – 1969
  30. Đào Văn Nhơn 1938 – 1968 · Qui Nhơn, Qui Nhơn
  31. Đào Văn Nhơn 1936 – 1968 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  32. Đào Văn Triều 1942 – 1965 · Bến Tre, Bến Tre
  33. Đào Văn Xuân Miền Bắc, Miền Bắc
  34. Đại úy Duệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Đặng Hồng NHân 1962 – 1984 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  36. Đặng Hồng Việt 1957 – 1981 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  37. Đặng Hữu Thời 1938 – 1968 · Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang
  38. Đặng Thanh Sơn 1963 – 1985 · Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang
  39. Đặng Thành Được 1936 – 1972 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  40. Đặng Thị út 1945 – 1966 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  41. Đặng Tấn Quang 1942 – 1962 · An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  42. Đặng Văn Bé 1955 – 1970 · An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  43. Đặng Văn Chính Hy sinh 1964 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  44. Đặng Văn Huỳnh Hy sinh 1969 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  45. Đặng Văn Nghị 1948 – 1970 · Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang
  46. Đặng Văn Nhánh 1940 – 1968 · Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang
  47. Đặng Văn Song Hy sinh 1968
  48. Đặng Văn Sánh 1946 – 1968 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
  49. Đặng Văn Thạch 1935 – 1965 · Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang
  50. Đặng Văn Tình 1948 – 1968 · Bến Tre, Bến Tre
  51. Đặng Văn Xê Sinh 1936 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  52. Đặng Văn Đồng 1940 – 1970 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  53. Đặng Văn Đức 1965 – 1985 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  54. Đặng văn Bạch 1939 – 1970 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  55. Đặng văn Cát 1906 – 1948
  56. Đặng văn Huệ 1935 – 1965 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  57. Đặng văn Lộc 1963 – 1983 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  58. Đặng văn Mảo 1925 – 1970 · Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang
  59. Đặng văn Sáu 1951 – 1969 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  60. Đặng văn Thê 1926 – 1953 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  61. Đặng văn Thủy 1952 – 1974 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  62. Đồng Văn Hải 1961 – 1960 · Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang
  63. Đổ Công Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Đổ Ngọc Chẩm 1933 – 1970 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  65. Đổ Quốc Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Đổ Văn Chi 1946 – 1948 · Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  67. Đỗ Khăc Quát Hy sinh 1971
  68. Đỗ Ngọc Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Đỗ Văn Chu 1949 – 1971 · Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre
  70. Đỗ Văn On 1951 – 1969 · Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang
  71. Đỗ Văn Vỉ 1930 – 1968 · Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre
  72. Đỗ Văn Xuân Hy sinh 1970
  73. Đỗ Đức Nhậm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh