Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè

Tiền Giang

1.473 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Chưởng 1944 – 1970 · Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang
  2. Trần Văn Chấn Hy sinh 1966 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  3. Trần Văn Chấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Trần Văn Chợ 1923 – 1953 · Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  5. Trần Văn Cường 1929 – 1948 · Nghệ An, Nghệ An
  6. Trần Văn Diên 1949 – 1967 · Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  7. Trần Văn Diệm Hy sinh 1949
  8. Trần Văn Dù 1953 – 1974 · An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  9. Trần Văn Dũng Hy sinh 1986 · Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang
  10. Trần Văn Dễ Hy sinh 1967
  11. Trần Văn Hanh 1937 – 1964 · Châu Thành, An Giang, An Giang
  12. Trần Văn Hanh Sinh 1937 · Châu Thành, An Giang, An Giang
  13. Trần Văn Hiền Hy sinh 1981 · TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang
  14. Trần Văn Hoa 1939 – 1972 · Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  15. Trần Văn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Trần Văn Hoà Hy sinh 1968 · Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang
  17. Trần Văn Hoàng 1939 – 1952 · Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang
  18. Trần Văn Hoàng 1940 – 1964 · Hà Tiên, Hà Nam, Hà Nam
  19. Trần Văn Hoành Miền Nam, Miền Nam
  20. Trần Văn Huyền Hy sinh 1964
  21. Trần Văn Hân 1948 – 1960 · Qui Nhơn, Qui Nhơn
  22. Trần Văn Hùng Hy sinh 1985 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  23. Trần Văn Hùng 1924 – 1955 · Nghệ An, Nghệ An
  24. Trần Văn Hạnh 1937 – 1965 · Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  25. Trần Văn Hảo 1925 – 1945 · Long An, Long An
  26. Trần Văn Học 1947 – 1970 · Mỹ Thành - Ngoại Thành - Nam Định
  27. Trần Văn Học 1947 – 1970 · Mỹ Thành - Ngoại Thành - Nam Định
  28. Trần Văn Hồng 1949 – 1973 · Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang
  29. Trần Văn Hồng 1951 – 1967 · Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang
  30. Trần Văn Hớn 1930 – 1968 · Qui Nhơn, Qui Nhơn
  31. Trần Văn Kiềm 1929 – 1965 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  32. Trần Văn Kiểm 1920 – 1967
  33. Trần Văn Liêm 1939 – 1967 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  34. Trần Văn Liệu Sinh 1946 · Quảng Nam, Quảng Nam
  35. Trần Văn Long Hy sinh 1986 · Hậu Mỹ Bắc B - Cái Bè - Tiền Giang
  36. Trần Văn Lân 1943 – 1969 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  37. Trần Văn Lèo 1965 – 1985 · An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  38. Trần Văn Lùng 1944 – 1973 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  39. Trần Văn Lạp Hy sinh 1967
  40. Trần Văn Lầu 1917 – 1947 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  41. Trần Văn Lộc 1966 – 1985 · Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang
  42. Trần Văn Lớn 1945 – 1964 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  43. Trần Văn Muôn 1936 – 1968 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  44. Trần Văn Ngôn 1942 – 1967 · TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang
  45. Trần Văn Nuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trần Văn Năm 1940 – 1965 · Long An, Long An
  47. Trần Văn Năm 1955 – 1973 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
  48. Trần Văn Năm Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  49. Trần Văn Năm Hy sinh 1968 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  50. Trần Văn Năm Hy sinh 1968 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  51. Trần Văn Năm 1940 – 1965 · Long An, Long An
  52. Trần Văn Nửa 1945 – 1972 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  53. Trần Văn Phan Hy sinh 1962 · Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang
  54. Trần Văn Quang 1946 – 1970 · Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  55. Trần Văn Quí 1940 – 1971 · Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang
  56. Trần Văn Quấn 1931 – 1967 · Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang
  57. Trần Văn Rở Hy sinh 1967
  58. Trần Văn Say 1950 – 1972 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  59. Trần Văn Song 1945 – 1969 · Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  60. Trần Văn Sáu 1928 – 1963 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
  61. Trần Văn Sáu Hy sinh 1969 · Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang
  62. Trần Văn Sáu 1946 – 1967 · An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  63. Trần Văn Sáu Hy sinh 1969 · Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang
  64. Trần Văn Sáu 1946 – 1967 · An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  65. Trần Văn Sơn 1921 – 1945 · Tây Ninh, Tây Ninh
  66. Trần Văn Sơn 1932 – 1968 · Sông Bé, Bình Dương, Bình Dương
  67. Trần Văn Sơn 1952 – 1964
  68. Trần Văn Sơn 1932 – 1968 · Sông Bé, Bình Dương, Bình Dương
  69. Trần Văn Sơn 1952 – 1964
  70. Trần Văn Sơn 1921 – 1945 · Tây Ninh, Tây Ninh
  71. Trần Văn Thai 1903 – 1967 · Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  72. Trần Văn Thuế 1958 – 1987 · Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  73. Trần Văn Thành 1948 – 1968 · Gò Công, Gò Công
  74. Trần Văn Thôi 1939 – 1968 · Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  75. Trần Văn Thống Hy sinh 1985
  76. Trần Văn Trung 1929 – 1964 · Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  77. Trần Văn Trung Hy sinh 1967
  78. Trần Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Trần Văn Tuấn 1940 – 1960 · Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội
  80. Trần Văn Tuấn 1932 – 1954 · Bến Tre, Bến Tre
  81. Trần Văn Tám 1960 – 1985 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  82. Trần Văn Tám Hy sinh 1965 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  83. Trần Văn Tâm Hy sinh 1965 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  84. Trần Văn Tân 1964 – 1984 · Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  85. Trần Văn Tây 1950 – 1971 · Châu Thành, An Giang, An Giang
  86. Trần Văn Tôn 1942 – 1959 · Hậu Mỹ Bắc B - Cái Bè - Tiền Giang
  87. Trần Văn Tảo Hy sinh 1969
  88. Trần Văn Tất 1935 – 1971 · Châu Thành, An Giang, An Giang
  89. Trần Văn Tập Hy sinh 1967
  90. Trần Văn Vinh Sinh 1927 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  91. Trần Văn Vương 1939 – 1963 · Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang
  92. Trần Văn Xê Đông Hoà Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  93. Trần Văn Đang 1943 – 1964 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  94. Trần Văn Điền 1965 – 1985 · Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang
  95. Trần Văn Đính Hy sinh 1968
  96. Trần Văn Đính Hy sinh 1968
  97. Trần Văn Được 1954 – 1974 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  98. Trần Văn Đởm Hy sinh 1961 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  99. Trần Văn ẩn 1949 – 1968 · Gò Công, Gò Công
  100. Trần Xuân ẩm Hy sinh 1966