Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè

Tiền Giang

1.473 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Thái Văn Đang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Tiết Văn Quỷnh Hy sinh 1962 · Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang
  3. Tiết Văn Thạch 1950 – 1969 · Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre
  4. Triều Tiên Hy sinh 1960 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  5. Triệu Văn Ngon 1940 – 1968 · Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  6. Trân Nam Khanh Hy sinh 1967 · Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre
  7. Trương Công Danh Hy sinh 1967 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  8. Trương Ngọc Hoàng 1946 – 1970 · Cửu Long (Trà Vinh, Vĩnh Long), Vĩnh Long)
  9. Trương Ngọc Thanh Hy sinh 1963 · Cửu Long (Trà Vinh, Vĩnh Long), Vĩnh Long)
  10. Trương Thế Quí 1920 – 1962 · Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang
  11. Trương Việt Thắng Sinh 1952 · Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang
  12. Trương Văn Bá Hy sinh 1971 · Bình Định, Bình Định
  13. Trương Văn Bé 1954 – 1967 · Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang
  14. Trương Văn Bảy Hy sinh 1972 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  15. Trương Văn Có Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang
  16. Trương Văn Cảnh 1938 – 1969 · An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  17. Trương Văn Dứt Hy sinh 1979 · Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang
  18. Trương Văn Hồng 1962 – 1981
  19. Trương Văn Hồng 1943 – 1969 · Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  20. Trương Văn Kháng 1947 – 1966 · Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang
  21. Trương Văn Kháng 1949 – 1969
  22. Trương Văn Khôi 1939 – 1968
  23. Trương Văn Ngọc Hy sinh 1969 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  24. Trương Văn Sách Hy sinh 1969
  25. Trương Văn Thanh 1964 – 1986 · Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang
  26. Trương Văn Tính 1947 – 1969 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  27. Trương Văn Điện Hy sinh 1971
  28. Trương văn Bình Hy sinh 1966 · Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang
  29. Trương văn Chà 1949 – 1968 · Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang
  30. Trương văn Liệt 1952 – 1969 · Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang
  31. Trương văn Lý 1940 – 1969 · Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre
  32. Trương văn Quận 1953 – 1969 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
  33. Trương văn Trí Hy sinh 1961 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  34. Trương văn Tây 1934 – 1962 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  35. Trương văn Xuân Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  36. Trần Bá Cảnh 1942 – 1969 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  37. Trần Bă Thanh 1939 – 1965 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  38. Trần Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Trần Cự Dương 1950 – 1972 · Trung Lương - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
  40. Trần Hoàng Chơn 1940 – 1964 · Tiền Giang, Tiền Giang
  41. Trần Hoàng Việt 1946 – 1973 · An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  42. Trần Hồng 1942 – 1970 · An Giang, An Giang
  43. Trần Hữu Phước Hy sinh 1963
  44. Trần Hữu Thắng 1919 – 1965
  45. Trần Hữu Thịnh Sinh 1965 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
  46. Trần Kim Hưng 1932 – 1970 · Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang
  47. Trần Kiếm Châu Hy sinh 1972
  48. Trần Mai Chi 1936 – 1968 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
  49. Trần Minh Dung 1960 – 1981 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  50. Trần Minh Vinh 1926 – 1953 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  51. Trần Minh Vinh Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang
  52. Trần Ngọc Ba Hy sinh 1971
  53. Trần Ngọc Dung 1938 – 1968 · Lâm Đồng, Lâm Đồng
  54. Trần Ngọc Hoài 1911 – 1969 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  55. Trần Ngọc Năm Đông Hoà Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  56. Trần Ngọc Sơn Miền Bắc, Miền Bắc
  57. Trần Ngọc Tuân 1949 – 1968 · Bến Tre, Bến Tre
  58. Trần Phát Tài 1935 – 1965 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  59. Trần Quang Sơn Hy sinh 1984
  60. Trần Quang Vinh 1949 – 1966 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  61. Trần Quí 1940 – 1962 · Bình Dương, Bình Dương
  62. Trần Quốc Chạt Hy sinh 1972
  63. Trần Thanh Bình Miền Nam, Miền Nam
  64. Trần Thanh Bình 1947 – 1968 · Long An, Long An
  65. Trần Thanh Sơn 1938 – 1963 · Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  66. Trần Thanh Tòng Hy sinh 1962 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  67. Trần Thái Nha Hy sinh 1970 · Chợ Mới, An Giang, An Giang
  68. Trần Thị Băy 1936 – 1964 · Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  69. Trần Trung Tín Hy sinh 1967
  70. Trần Trọng Trung 1955 – 1957 · Miền Bắc, Miền Bắc
  71. Trần Tuấn 1940 – 1968 · Cửu Long, Cửu Long
  72. Trần Tuấn Hùng 1949 – 1968 · Bến Tre, Bến Tre
  73. Trần Tấn Trung 1920 – 1945 · Long An, Long An
  74. Trần Tấn Tài Hy sinh 1986 · An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  75. Trần Văn A 1944 – 1968 · Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
  76. Trần Văn Ba 1937 – 1961 · Mỹ Trung - Cái Bè - - Tiền Giang
  77. Trần Văn Ba 1922 – 1973 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  78. Trần Văn Ba 1946 – 1968 · Gò Công, Gò Công
  79. Trần Văn Ba 1937 – 1961 · Mỹ Trung - Cái Bè - - Tiền Giang
  80. Trần Văn Ba 1922 – 1973 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  81. Trần Văn Ba 1946 – 1968 · Gò Công, Gò Công
  82. Trần Văn Bi 1932 – 1969 · Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
  83. Trần Văn Bi Hy sinh 1969 · Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang
  84. Trần Văn Biểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trần Văn Bé Hy sinh 1968 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  86. Trần Văn Bé Năm 1948 – 1968 · Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang
  87. Trần Văn Bé Sáu Sinh 1951 · Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
  88. Trần Văn Bê 1943 – 1968 · Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang
  89. Trần Văn Bình 1940 – 1963 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  90. Trần Văn Bình 1940 – 1963 · An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
  91. Trần Văn Bô 1929 – 1963 · Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang
  92. Trần Văn Bất 1954 – 1972 · Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang
  93. Trần Văn Bốn 1924 – 1966 · Long An, Long An
  94. Trần Văn Bồi 1934 – 1971 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  95. Trần Văn Cai 1925 – 1953 · Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang
  96. Trần Văn Canh 1931 – 1969 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  97. Trần Văn Chia 1950 – 1969 · Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
  98. Trần Văn Chiến Sinh 1954 · Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang
  99. Trần Văn Chánh 1935 – 1963 · Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
  100. Trần Văn Chơi Đông Hoà Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang